|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12301
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân theo hồ sơ Tài sản
|
650.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;
2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
3. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất;
4. Người sử dụng đ
Xem thêm
|
|
12302
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân theo hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
805.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;
2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
3. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất;
4. Người sử dụng đ
Xem thêm
|
|
12303
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân theo hồ sơ Đất
|
1.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;
2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
3. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất;
4. Người sử dụng đ
Xem thêm
|
|
12304
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân theo hồ sơ Tài sản
|
7.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;
2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
3. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất;
4. Người sử dụng đ
Xem thêm
|
|
12305
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân theo hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
10.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;
2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất;
3. Xóa đăng ký cho thuê, cho thuê lại đất tài sản gắn liền với đất;
4. Người sử dụng đ
Xem thêm
|
|
12306
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân theo hồ sơ Đất
|
160.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12307
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân theo hồ sơ Tài sản
|
160.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12308
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân theo hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12309
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân theo hồ sơ Đất
|
1.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12310
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân theo hồ sơ Tài sản
|
7.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12311
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động mà không thực hiện cấp mới giấy chứng nhận đối với hộ gia đình, cá nhân theo hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
10.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12312
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất
|
1.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12313
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Tài sản
|
1.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12314
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
2.050.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12315
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất
|
50.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12316
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Tài sản
|
30.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12317
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
65.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12318
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất
|
225.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12319
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Tài sản
|
225.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12320
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12321
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất
|
4.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12322
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Tài sản
|
4.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12323
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
4.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Trường hợp đo đạc lại thửa đất mà có thay đổi diện tích, số hiệu thửa đất, số hiệu tờ bản đồ;
2. Thay đổi tên đơn vị hành chính, điều chỉnh địa giới hành chính theo quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền;
Xem thêm
|
|
12324
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;
2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu
Xem thêm
|
|
12325
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Tài sản
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;
2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu
Xem thêm
|
|
12326
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;
2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu
Xem thêm
|
|
12327
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất
|
20.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;
2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu
Xem thêm
|
|
12328
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Tài sản
|
10.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;
2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu
Xem thêm
|
|
12329
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức - trường hợp cấp không thực hiện mới giấy chứng nhận theo hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
25.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Các loại hình đăng ký biến động gồm:
1. Thay đổi diện tích do sạt lở tự nhiên một phần thửa đất;
2. Cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất (trừ trường hợp cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu chế xuất, khu
Xem thêm
|
|
12330
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với in giấy chứng nhận đăng ký đồng loạt
|
20.000 Đồng/ GCN
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12331
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với in giấy chứng nhận đăng ký đơn lẻ
|
30.000 Đồng/ GCN
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12332
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với quét trang A3 đăng ký đồng loạt
|
4.000 Đồng/ Trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12333
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với quét trang A3 đăng ký đơn lẻ
|
5.000 Đồng/ Trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12334
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với quét trang A4 đăng ký đồng loạt
|
3.000 Đồng/ Trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12335
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với quét trang A4 đăng ký đơn lẻ
|
4.000 Đồng/ Trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12336
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Chỉnh lý hồ sơ lưu trữ
|
2.000 Đồng/ Tờ A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12337
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với thiết kế giếng thăm dò, đề án (hoặc báo cáo) khai thác có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12338
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, đề án (hoặc báo cáo) khai thác có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12339
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, đề án (hoặc báo cáo) khai thác có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12340
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò, đề án (hoặc báo cáo) khai thác có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12341
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng dưới 200 m3/ngày đêm
|
200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12342
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 200 đến dưới 500 m3/ngày đêm
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12343
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 500 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm
|
1.7000000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12344
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12345
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng dưới 0,1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất dưới 50kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12346
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1 đến dưới 0,5m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50 đến dưới 200kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 500 đến dưới 3.000m3/ngày đêm
|
900.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12347
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,5 đến dưới 1m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 200 đến dưới 1.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 3.000 đến dưới 20.000m3/ngày đêm
|
2.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12348
|
Phí thẩm định đề án khai thác sử dụng nước mặt
|
Thẩm định đề án cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 1 đến dưới 2m3/giây; hoặc để phát điện với công suất từ 1.000 đến dưới 2.000kW; hoặc cho các mục đích khác với lưu lượng từ 20.000 đến dưới 50.000m3/ngày đêm
|
4.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12349
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án có lưu lượng nước dưới 100m3/ngày đêm
|
300.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12350
|
Phí thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi
|
Thẩm định đề án xả nước thải vào nguồn nước, công trình thủy lợi đối với đề án có lưu lượng nước từ 100 - 300m3/ngày đêm
|
900.000 Đồng/đề án
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 10%, 90% nộp vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|