TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 12301-12350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
12301 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12302 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12303 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 162.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12304 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng crô-mít (cromit) 36.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12305 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12306 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12307 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sỏi 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12308 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 54.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12309 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm vật liệu xây dựng thông thường 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12310 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12311 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá làm fluorit 2.700 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12312 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) làm ốp lát, mỹ nghệ 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12313 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) làm bột carbonat 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12314 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 42.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12315 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát vàng 4.500 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12316 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát trắng 6.300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12317 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cát loại cát khác 3.600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12318 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12319 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu sét chịu lửa 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12320 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 27.000 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12321 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cao lanh 3.480 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12322 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12323 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit) 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12324 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-pa-tít (apatit) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12325 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Séc-păng-tin (secpentin) 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12326 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu than gồm: Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò, than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên, than nâu, than mỡ, than khác 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12327 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê- rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), thạch anh tinh 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12328 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cuội, sạn 5.400 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12329 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất làm thạch cao 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12330 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12331 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12332 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, serecit 3.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12333 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ- phát (felspat) 2.760 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12334 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12335 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm
12336 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao đối với thực hiện giao dịch trực tiếp 500.000 đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được trích lại 90%. 10% nộp vào NSNN 16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12337 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao đối với thực hiện giao dịch trực tuyến mức độ 3, mức độ 4 250.000 đồng/giấy chứng nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được trích lại 90%. 10% nộp vào NSNN 16/2023/NQ-HĐND Xem thêm
12338 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng lô sạp cố định tầng trệt hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 của chợ hạng 1 99.000 Đồng/m2/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12339 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp cố định tầng trệt hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1 82.000 Đồng/m2/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12340 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp cố định tầng lửng (hoặc tầng lầu một) hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1 75.000 Đồng/m2/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12341 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp cố định tầng lửng (hoặc tầng lầu một) một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1 60.000 Đồng/m2/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12342 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp cố định từ tầng lầu hai trở lên, hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1 52.000 Đồng/m2/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12343 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp cố định từ tầng lầu hai trở lên, một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 2, cấp 3 đối với chợ hạng 1 45.000 Đồng/m2/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12344 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp cố định hai mặt tiền trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1. 45.000 Đồng/m2/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12345 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp cố định một mặt tiền trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1. 37.000 Đồng/m2/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12346 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp cố định có vị trí ít thuận lợi trong Nhà chợ cấp 4 đối với chợ hạng 1. 30.000 Đồng/m2/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12347 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng Kiốt, lô sạp mặt tiền đường vào chợ đối với chợ hạng 1. 75.000 Đồng/m2/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12348 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng Kiốt, lô sạp vành đai chợ đối với chợ hạng 1. 45.000 Đồng/m2/tháng Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12349 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ có diện tích từ 1,5 - 2 m2 đối với chợ hạng 1. 5.000 Đồng/m2/ngày Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm
12350 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Sử dụng sạp không cố định ngoài nhà chợ nếu có diện tích trên 2 m2 đối với chợ hạng 1 cứ quá 1m2 thu thêm 3.000 Đồng/m2/ngày Thành phố

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

38A/2016/QĐ-UBND 1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước được áp dụng không vượt quá mức thu này. 2. Giá này chưa bao gồm thuế GTGT (VAT) Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191