|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12201
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục cao đẳng chuyên ngành Y dược
|
1.140.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12202
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục trung cấp chuyên ngành Nông, lâm, thủy sản
|
690.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12203
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục trung cấp chuyên ngành Khoa học, xã hội, kinh tế, luật
|
690.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12204
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục trung cấp chuyên ngành Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
|
820.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12205
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục trung cấp chuyên ngành Y dược
|
1.000.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12206
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí đào tạo thạc sỹ chuyên ngành Nông, lâm, thủy sản
|
1.470.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12207
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí đào tạo thạc sỹ chuyên ngành Khoa học, xã hội, kinh tế, luật
|
1.470.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12208
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí đào tạo thạc sỹ chuyên ngành Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
|
1.755.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12209
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí đào tạo thạc sỹ chuyên ngành Y dược
|
2.145.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12210
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí đào tạo tiến sỹ chuyên ngành Nông, lâm, thủy sản
|
2.450.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12211
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí đào tạo tiến sỹ chuyên ngành Khoa học, xã hội, kinh tế, luật
|
2.450.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12212
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí đào tạo tiến sỹ chuyên ngành Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
|
2.925.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12213
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí đào tạo tiến sỹ chuyên ngành Y dược
|
3.575.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12214
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép
|
6.100.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
52/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12215
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã cấp phép
|
4.700.000 Đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
20% nộp NSNN, 80% tổ chức thu giữ lại
|
52/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12216
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
180.000 đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
180/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12217
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
100.000 đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
180/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12218
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
120.000 đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
180/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12219
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tiếp Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
170.000 đồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
180/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12220
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tuyến (học online) Mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
135.000 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
180/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12221
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tuyến (học online) Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
75.000 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
180/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12222
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tuyến (học online) Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
90.000 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
180/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12223
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025-2026
|
Học phí học trực tuyến (học online) Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
127.500 1.000 đồng/tháng/học sinh
|
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
180/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12224
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi
|
35.000 đ/lần/người
|
Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
08/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12225
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao
|
11.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12226
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao
|
14.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
11/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12227
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp giao, cho thuê đất có diện tích nhỏ hơn 500m2
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12228
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp giao, cho thuê đất có diện tích từ 500m2 trở lên
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12229
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp giao, cho thuê đất có diện tích nhỏ hơn 500m2
|
25.000 Đồng/hồ sơ
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12230
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp giao, cho thuê đất có diện tích từ 500m2 trở lên
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12231
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức trong trường hợp giao, cho thuê đất có diện tích nhỏ hơn 10.000 m2
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12232
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức trong trường hợp giao, cho thuê đất có diện tích từ 10.000 m2 đến dưới 100.000 m2
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12233
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với tổ chức trong trường hợp giao, cho thuê đất có diện tích từ 100.000 m2 trở lên
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12234
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn đối với hồ sơ Đất
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12235
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn đối với hồ sơ Tài sản
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12236
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
675.000 Đồng/hồ sơ
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12237
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn đối với hồ sơ Đất
|
65.000 Đồng/Thửa
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12238
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn đối với hồ sơ Tài sản
|
65.000 Đồng/Thửa
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12239
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở xã, thị trấn đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
105.000 Đồng/Thửa
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12240
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường đối với hồ sơ Đất
|
850.000 Đồng/hồ sơ
|
Phường
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12241
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường đối với hồ sơ Tài sản
|
850.000 Đồng/hồ sơ
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12242
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12243
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường đối với hồ sơ Đất
|
60.000 Đồng/Thửa
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12244
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường đối với hồ sơ Tài sản
|
60.000 Đồng/Thửa
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12245
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đồng loạt đối với hộ gia đình, cá nhân ở phường đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
100.000 Đồng/Thửa
|
Xã, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12246
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đơn lẻ, từng hộ gia đình, cá nhân đối với hồ sơ Đất
|
1.600.000 Đồng/hồ sơ
|
5 Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12247
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đơn lẻ, từng hộ gia đình, cá nhân đối với hồ sơ Tài sản
|
1.700.000 Đồng/hồ sơ
|
5 Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12248
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đơn lẻ, từng hộ gia đình, cá nhân đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
2.400.000 Đồng/hồ sơ
|
5 Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12249
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đơn lẻ, từng hộ gia đình, cá nhân đối với hồ sơ Đất
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Quận và TP Thủ Đức
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12250
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất lần đầu đơn lẻ, từng hộ gia đình, cá nhân đối với hồ sơ Tài sản
|
1.900.000 Đồng/hồ sơ
|
Quận và TP Thủ Đức
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
02/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|