TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 12201-12250 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
12201 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng. 12 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12202 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự ánNhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng. 4,05 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12203 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng. 5 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12204 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng. 9 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12205 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng. 10 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12206 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng. 12,5 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12207 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng. 4,2 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12208 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng. 5,25 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12209 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng. 9,5 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12210 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng. 10,0 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12211 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng. 13,0 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12212 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng. 2,5 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12213 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng. 3,0 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12214 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng. 5,4 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12215 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng. 6,0 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12216 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng. 7,8 triệu đồng/báo cáo, đề án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12217 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung lần đầu 10.000.000 đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 14/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12218 Phí thẩm định phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định lại phương án cải tạo phục hồi môi trường, phương án cải tạo phục hồi môi trường bổ sung 5.000.000 đồng/dự án Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 14/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12219 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thảm định cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép môi trường (Trường hợp tổ chức đi kiểm tra thực địa) thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 21.850.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 15/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12220 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thảm định cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép môi trường (Trường hợp không tổ chức đi kiểm tra thực địa) thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh 18.450.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 15/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12221 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thảm định cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép môi trường (Trường hợp tổ chức đi kiểm tra thực địa) thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện 15.600.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 15/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12222 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thảm định cấp/cấp lại/điều chỉnh Giấy phép môi trường (Trường hợp không tổ chức đi kiểm tra thực địa) thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp huyện 13.000.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 15/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12223 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng 2.000.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 22/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12224 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 5.000.000 đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

100% tổ chức thu giữ lại 22/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12225 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 1 15.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12226 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 2 14.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12227 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 3 12.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12228 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 4 11.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12229 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 5 9.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12230 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 6 8.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12231 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 7 6.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12232 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố trong đô thị để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 8 5.000 đồng/m2/tháng Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12233 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 1 11.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12234 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 2 9.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12235 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 3 8.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12236 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 4 6.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12237 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 5 5.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12238 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm bãi đỗ xe, giữ xe công cộng tạm thời phục vụ nhu cầu kinh doanh hàng hóa, dịch vụ của tổ chức, cá nhân; làm nơi kinh doanh, buôn bán cho hộ gia đình và cá nhân đối với đường loại 6 3.000 đồng/m2/tháng Các phường thuộc thành phố Cam Ranh, các phường thuộc thị xã Ninh Hòa và thị trấn các huyện Vạn Ninh, Diên Khánh, Cam Lâm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12239 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật; đào, lấp lòng đường, hè phố 45.000 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 10% số phí thu được; số còn lại 90% nộp NSNN 23/2016/NQ-HĐND Trong trường hợp đối tượng nộp phí được cấp phép với thời gian không tròn tháng thì số phí phải nộp được xác định trên số ngày thực tế được cấp phép (30 ngày/tháng). Xem thêm
12240 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống đối với trường hợp thời gian đỗ xe từ 02 giờ trở xuống. 20.000 đồng/xe/lượt Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 55%. 45% còn lại nộp NSNN 04/2018/NQ-HĐND Xem thêm
12241 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống đối với trường hợp thời gian đỗ xe trên 02 giờ 20.000 đồng/xe/2 giờ Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 55%. 45% còn lại nộp NSNN 04/2018/NQ-HĐND Xem thêm
12242 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng tạm thời một phần lòng đường, hè phố để đỗ xe ô tô từ 16 chỗ ngồi trở xuống đối với trường hợp thời gian đỗ xe từ giờ thứ 4 trở lên 40.000 đồng/xe/giờ Thành phố Nha Trang

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Cơ quan thu phí được để lại 55%. 45% còn lại nộp NSNN 04/2018/NQ-HĐND Xem thêm
12243 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 1: Đảo Hòn Miễu (Trí Nguyên) 6.000 đồng/người/lượt Đảo Hòn Miễu (Trí Nguyên)

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12244 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 2: Đảo Hòn Tằm 8.000 đồng/người/lượt Đảo Hòn Tằm

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12245 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 3: Đảo Hòn Tre (Vinpearl) 8.000 đồng/người/lượt Đảo Hòn Tre (Vinpearl)

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12246 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 1: Đảo Hòn Một 8.000 đồng/người/lượt Đảo Hòn Một

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12247 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 1: Đảo Hòn Mun 10.000 đồng/người/lượt Đảo Hòn Mun

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12248 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan Tuyến 1: Tổng hợp các tuyến 40.000 đồng/người/lượt Các đảo

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

80% tổ chức thu giữ lại, 20% nộp NSNN 02/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12249 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh 100.000 đồng/lần Toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

Nộp 100% vào NSNN 38/2016/NQ-HĐND Xem thêm
12250 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 60.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Khánh Hòa

13/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.191