|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12151
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
17,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12152
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
6,9 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12153
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
8,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12154
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
15,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12155
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự ánNhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
16,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12156
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
25,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12157
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
7,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12158
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
9,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12159
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
17,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12160
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
18,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12161
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
25,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12162
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
7,8 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12163
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
9,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12164
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
17,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12165
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
18,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12166
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
24,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12167
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
8,1 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12168
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
10,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12169
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
18,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12170
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
20,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12171
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 5. Dự án Giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
25,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12172
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
8,4 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12173
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
10,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12174
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
19,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12175
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
20,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12176
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
26,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12177
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
5,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12178
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
6,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12179
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
10,8 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12180
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
12,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12181
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết lần đầu đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
15,6 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12182
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
2,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12183
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
3,25 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12184
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
6,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12185
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
7,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12186
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
8,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12187
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
3,45 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12188
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
4,25 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12189
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
7,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12190
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự ánNhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
8,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12191
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
12,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12192
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
3,75 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12193
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
4,75 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12194
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuậtcó tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
8,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12195
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
9 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12196
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
12,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12197
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
3,9 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12198
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
4,75 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12199
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
8,5 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12200
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường; đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với dự án Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
9,0 triệu đồng/báo cáo, đề án
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Khánh Hòa
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|