|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12151
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12152
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12153
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12154
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
6.250 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12155
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
7.500 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12156
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
3.750 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12157
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12158
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
6.250 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12159
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
7.500 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12160
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
3.750 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12161
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
200.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12162
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức tnộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
100.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12163
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
80.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12164
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với tổ chức nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
40.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12165
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
60.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12166
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với tổ chức nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
30.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12167
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
35.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12168
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
17.500 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12169
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12170
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12171
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
60.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12172
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác, bao gồm: cấp giấy phép cho dự án, cấp giấy phép theo giai đoạn cho dự án, công trình không theo tuyến, công trình theo tuyến trong đô thị, công trình tôn giáo, công trình tín ngưỡng, công trình tượng đài, tranh hoành
|
130.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12173
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy cấp phép xây dựng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12174
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
30.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12175
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác, bao gồm: cấp giấy phép cho dự án, cấp giấy phép theo giai đoạn cho dự án, công trình không theo tuyến, công trình theo tuyến trong đô thị, công trình tôn giáo, công trình tín ngưỡng, công trình tượng đài, tranh hoành
|
65.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12176
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy cấp phép xây dựng nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
7.500 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12177
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký thành lập mới hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12178
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12179
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký khi hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12180
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký khi hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12181
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất, bị hư hỏng)
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12182
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký thành lập mới hộ kinh doanh
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12183
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12184
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh (bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác)
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12185
|
Học phí trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2021-2022
|
Học phí Mầm non
|
30.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12186
|
Học phí trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2021-2022
|
Học phí Trung học cơ sở
|
35.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12187
|
Học phí trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2021-2022
|
Học phí Trung học phổ thông
|
40.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã miền núi theo quy định của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Ủy ban Dân tộc
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12188
|
Học phí trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2021-2022
|
Học phí Mầm non
|
50.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã không phải miền núi, các thị trấn miền núi, thị trấn Đồng Lộc của huyện Can Lộc, thị trấn Thiên Cầm của huyện Cẩm Xuyên và các phường của thị xã Kỳ Anh (trừ phường Hưng Trí)
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12189
|
Học phí trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2021-2022
|
Học phí Trung học cơ sở
|
45.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã không phải miền núi, các thị trấn miền núi, thị trấn Đồng Lộc của huyện Can Lộc, thị trấn Thiên Cầm của huyện Cẩm Xuyên và các phường của thị xã Kỳ Anh (trừ phường Hưng Trí)
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12190
|
Học phí trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2021-2022
|
Học phí Trung học phổ thông
|
70.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các xã không phải miền núi, các thị trấn miền núi, thị trấn Đồng Lộc của huyện Can Lộc, thị trấn Thiên Cầm của huyện Cẩm Xuyên và các phường của thị xã Kỳ Anh (trừ phường Hưng Trí)
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12191
|
Học phí trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2021-2022
|
Học phí Mầm non
|
120.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường và thị trấn còn lại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12192
|
Học phí trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2021-2022
|
Học phí Trung học cơ sở
|
80.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường và thị trấn còn lại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12193
|
Học phí trong các cơ sở giáo dục công lập năm học 2021-2022
|
Học phí Trung học phổ thông
|
110.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Các phường và thị trấn còn lại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12194
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục đại học chuyên ngành Nông, lâm, thủy sản
|
980.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12195
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục đại học chuyên ngành Khoa học, xã hội, kinh tế, luật
|
980.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12196
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục đại học chuyên ngành Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
|
1.170.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12197
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục đại học chuyên ngành Y dược
|
1.430.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12198
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục cao đẳng chuyên ngành Nông, lâm, thủy sản
|
780.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12199
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục cao đẳng chuyên ngành Khoa học, xã hội, kinh tế, luật
|
780.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12200
|
Học phí giáo dục đại học và giáo dục nghề nghiệp tại các cơ sở giáo dục công lập chưa đảm bảo kinh phí chi thường xuyên và chi đầu tư
|
Học phí giáo dục cao đẳng chuyên ngành Khoa học tự nhiên; kỹ thuật, công nghệ; thể dục thể thao, nghệ thuật; khách sạn, du lịch
|
940.000 Đồng/tháng/sinh viên
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
17/2021/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|