|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12101
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12102
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12103
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12104
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12105
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký khai sinh quá hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12106
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký khai tử quá hạn; đăng ký lại khai tử tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12107
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn; đăng ký lại kết hôn tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
1.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12108
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12109
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
1.000.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12110
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú trong nước tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
20.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12111
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12112
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12113
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
60.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12114
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh quá hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân; đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12115
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử quá hạn; đăng ký lại khai tử; đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12116
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12117
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12118
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12119
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12120
|
Lệ phí hộ tịch
|
Cấp Giấy xác nhận tình trạng hôn nhân tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12121
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
5.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12122
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh đúng hạn; đăng ký khai sinh quá hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12123
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử đúng hạn; đăng ký khai tử quá hạn; đăng ký lại khai tử tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12124
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký kết hôn; đăng ký lại kết hôn tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12125
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12126
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
500.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12127
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước; xác định lại dân tộc cho công dân Việt Nam cư trú trong nước tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12128
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
25.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12129
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12130
|
Lệ phí hộ tịch
|
Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác tại UBND huyện, thành phố, thị xã nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12131
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
480.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12132
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
360.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12133
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
360.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12134
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
240.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12135
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
180.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12136
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
180.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12137
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
100.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12138
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
50.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12139
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
50.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12140
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12141
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12142
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12143
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
15.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12144
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
7.500 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12145
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12146
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12147
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
15.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12148
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
7.500 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12149
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
50.000 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12150
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|