|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12051
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến
|
300.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12052
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến
|
450.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12053
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến
|
450.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12054
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
70.000 đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12055
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất
|
520.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12056
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản
|
660.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12057
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắ
|
800.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12058
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất
|
25.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12059
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản
|
35.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12060
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắ
|
60.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12061
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất
|
520.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12062
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản
|
660.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12063
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
800.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12064
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương laii đối với hồ sơ Đất
|
25.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12065
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản
|
35.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12066
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với hộ gia đình, cá nhân trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
60.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12067
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất
|
1.350.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12068
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản
|
1.350.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12069
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đấ
|
1.750.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12070
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất
|
25.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12071
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản
|
15.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12072
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp thế chấp hoặc thay đổi nội dung thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đấ
|
35.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12073
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất
|
1.350.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12074
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản
|
1.350.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12075
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
1.750.000 Đồng/Hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12076
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương laii đối với hồ sơ Đất
|
25.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12077
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Tài sản
|
15.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12078
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm đối với tổ chức trong trường hợp xoá đăng ký thế chấp bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất, thế chấp tài sản gắn liền với đất hình thành trong tương lai đối với hồ sơ Đất và tài sản gắn liền với đất
|
35.000 Đồng/Thửa
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12079
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp in giấy chứng nhận
|
25.000 đồng/GCN
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12080
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp quét trang A3
|
5.000 đồng/Trang A3
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12081
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp quét trang A4
|
3.000 đồng/Trang A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12082
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm trong trường hợp chỉnh lý hồ sơ lưu trữ
|
2.000 đồng/Tờ A4
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, 15% nộp vào NSNN
|
01/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12083
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 1
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò
Xem thêm
|
|
12084
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm
|
30.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày
Xem thêm
|
|
12085
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 3
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử
Xem thêm
|
|
12086
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 4
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng t
Xem thêm
|
|
12087
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường Trung tâm
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng.
Xem thêm
|
|
12088
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại
|
50.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 1
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò
Xem thêm
|
|
12089
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày
Xem thêm
|
|
12090
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 3
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử
Xem thêm
|
|
12091
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 4
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng t
Xem thêm
|
|
12092
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho các hoạt động (trừ hoạt động đỗ xe và trông giữ xe) tại các tuyến đường còn lại
|
20.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng.
Xem thêm
|
|
12093
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm
|
350.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 1
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò
Xem thêm
|
|
12094
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm
|
100.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày
Xem thêm
|
|
12095
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 3
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử
Xem thêm
|
|
12096
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 4
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 4, gồm: Huyện Bình Chánh, huyện Hóc Môn, huyện Nhà Bè, huyện Củ Chi.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng t
Xem thêm
|
|
12097
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường Trung tâm
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 5
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 5, gồm huyện Cần Giờ.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố từ 15 ngày trở lên trong một (01) tháng thì tính 01 tháng.
Xem thêm
|
|
12098
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại
|
180.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 1
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 1, gồm: Quận 1, Quận 3, Quận 4, Quận 5, Quận 10, quận Phú Nhuận, Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố, Khu đô thị mới Thủ Thiêm.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử dụng lò
Xem thêm
|
|
12099
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại
|
70.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 2
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 2, gồm: Quận 2 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức) (trừ Khu đô thị mới Thủ Thiêm), Quận 6, Quận 7 (trừ Khu A Khu đô thị mới Nam Thành phố), Quận 11, quận Bình Thạnh, quận Tân Bình, quận Bình Tân.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày
Xem thêm
|
|
12100
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố cho hoạt động trông giữ xe tại các tuyến đường còn lại
|
60.000 Đồng/m2/tháng
|
Khu vực 3
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp vào NSNN
|
15/2023/NQ-HĐND
|
- Khu vực 3, gồm: Quận 8, Quận 9 (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), Quận 12, quận Thủ Đức (nay thuộc Thành phố Thủ Đức), quận Tân Phú, quận Gò vấp.
- Nếu số ngày sử dụng lòng đường, hè phố dưới 15 ngày trong một (01) tháng thì tính nửa tháng. Nếu số ngày sử
Xem thêm
|