|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12051
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến
|
1.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12052
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đế
|
3.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12053
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến 0,2 triệu m3, hoặc đối với công trì
|
144.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12054
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/ giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác
|
420.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12055
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến 10 triệu m3, hoặc đố
|
1.050.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12056
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến 20 triệu m3, hoặc đ
|
2.010.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12057
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 10.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
6.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12058
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
7.660.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12059
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 10.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
|
3.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12060
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc
|
3.830.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12061
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 10.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
2.010.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12062
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chín
|
2.298.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12063
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến 0,2 triệu m3, hoặc đối với công trình khai
|
240.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12064
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,2 triệu m3 đến 3 triệu m3, hoặc đối với công trình khai thá
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12065
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến 10 triệu m3, hoặc đối với cô
|
1.750.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12066
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến 20 triệu m3, hoặc đối với c
|
3.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12067
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến 0,2 triệu m3,
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12068
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,2 triệu m3 đến 3 triệu m3, hoặ
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12069
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến
|
875.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12070
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đế
|
1.675.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12071
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến 0,2 triệu m3, hoặc đối với công trì
|
72.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12072
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước mặt đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp với lưu lượng từ 0,1m3 đến dưới 0,5m3/ giây; hoặc để phát điện với công suất từ 50kw đến dưới 200kw; hoặc cho các mục đích khác
|
210.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12073
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến 10 triệu m3, hoặc đố
|
525.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12074
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến 20 triệu m3, hoặc đ
|
1.005.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12075
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 10.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm hồ sơ trên môi trường mạng
|
3.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12076
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm hồ sơ trên môi trường mạng
|
3.830.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12077
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 10.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm hồ sơ trên môi trường mạn
|
1.675.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12078
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm hồ sơ trên môi trường mạ
|
1.915.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12079
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 10.000m3/ngày đêm đến dưới 50.000m3/ngày đêm hồ sơ trên môi trường mạng
|
1.005.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12080
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định cấp lại đề án khai thác, sử dụng nước biển đối với đề án, báo cáo khai thác, sử dụng nước biển phục vụ cho sản xuất, kinh doanh, dịch vụ với lưu lượng từ 50.000m3/ngày đêm đến dưới 100.000m3/ngày đêm hồ sơ trên môi trường mạng
|
1.149.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12081
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai khi nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12082
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai khi nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
125.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12083
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin cơ bản (Danh mục giao dịch bảo đảm, tài sản cho thuê tài chính, sao đơn yêu cầu đăng ký)
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12084
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Cung cấp thông tin chi tiết (Văn bản tổng hợp thông tin về các giao dịch bảo đảm)
|
25.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
30% nộp NSNN, 70% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12085
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
65.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12086
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12087
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
50.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12088
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
15.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12089
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
32.500 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12090
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
15.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12091
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
25.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12092
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
7.500 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12093
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
6.100.000 đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12094
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
4.700.000 đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12095
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
3.050.000 đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12096
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối với các dự án/cơ sở thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
2.350.000 đồng/dự án, cơ sở
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12097
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai sinh quá hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân; đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12098
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký khai tử quá hạn; đăng ký lại khai tử; đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài tại khu vực biên giới tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12099
|
Lệ phí hộ tịch
|
Đăng ký lại kết hôn tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
10.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12100
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại UBND xã, phường, thị trấn nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
20.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|