|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12001
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12002
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12003
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
1.100.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12004
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
2.700.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12005
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
4.800.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12006
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12007
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
550.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12008
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dị
|
1.350.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12009
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
2.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12010
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
90.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12011
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
330.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12012
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
810.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12013
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
1.440.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12014
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12015
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
450.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12016
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12017
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12018
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
75.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12019
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
225.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12020
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
500.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12021
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12022
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
45.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12023
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
135.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12024
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12025
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12026
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12027
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
550.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12028
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
1.350.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12029
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
2.400.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12030
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
75.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12031
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
275.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12032
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
675.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12033
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
1.200.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12034
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng thăm dò có lưu lượng dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
45.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12035
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
165.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12036
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 500m3 đến dưới 1.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
405.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12037
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại báo cáo kết quả thăm dò, đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thăm dò có lưu lượng từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
720.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12038
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
1.100.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12039
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12040
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
330.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12041
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
550.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12042
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định định gia hạn, bổ sung hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
275.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12043
|
Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
165.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12044
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến 0,2 triệu m3, hoặc đối với công trình khai
|
480.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12045
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,2 triệu m3 đến 3 triệu m3, hoặc đối với công trình khai thá
|
1.400.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12046
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây đến dưới 2m3/giây và dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến 10 triệu m3, hoặc đối với cô
|
3.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12047
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến 20 triệu m3, hoặc đối với
|
6.700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
172/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12048
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến 20 triệu m3, hoặc đối với
|
3.350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
172/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12049
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến 0,2 triệu m3,
|
240.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12050
|
Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án/báo cáo khai thác, sử dụng nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thuỷ lợi có lưu lượng khai thác từ 0,5m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,2 triệu m3 đến 3 triệu m3, hoặ
|
700.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|