|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
12001
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container, hàng đóng ghép trong container của một chủ hàng hay nhiều chủ hàng
|
50.000 Đồng/tấn
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12002
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng chuyển khẩu, hàng gửi vào kho ngoại quan, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập thuộc loại hàng hóa quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 48 Luật Hải quan đối với Container 20ft
|
250.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12003
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng chuyển khẩu, hàng gửi vào kho ngoại quan, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập thuộc loại hàng hóa quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 48 Luật Hải quan đối với Container 40ft
|
500.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12004
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container, Hàng đóng ghép trong Container của một chủ hàng hay nhiều chủ hàng
|
15.000 Đồng/tấn
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12005
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với Container 20ft
|
250.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%)
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12006
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với Container 40ft
|
500.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%)
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12007
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container
|
15.000 Đồng/tấn
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%)
|
07/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12008
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
180.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12009
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12010
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12011
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
120.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12012
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học mầm non công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
135.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12013
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học tiểu học công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12014
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học trung học cơ sở công lập chưa theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
75.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12015
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cấp học trung học phổ thông công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online)
|
90.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
40/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12016
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao
|
11.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
96/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12017
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao
|
14.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
96/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12018
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản
|
14.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
96/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12019
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
09/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12020
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
09/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12021
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
09/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12022
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
5.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
95/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12023
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 2: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng 1
|
14.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
95/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12024
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải
|
19.300.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
95/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12025
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 2: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng 1
|
1.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
95/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12026
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 5 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố
|
4.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 5: Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đấu
Xem thêm
|
|
12027
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 1 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố
|
5.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 1: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
Xem thêm
|
|
12028
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 2 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố
|
5.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 2: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020
Xem thêm
|
|
12029
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 3 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố
|
5.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 3: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
Xem thêm
|
|
12030
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 4 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố
|
5.800.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 4: Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động
Xem thêm
|
|
12031
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 5 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố
|
4.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 5: Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đấu
Xem thêm
|
|
12032
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 3 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức
|
9.600.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 3: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
Xem thêm
|
|
12033
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 4 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức
|
3.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 4: Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động
Xem thêm
|
|
12034
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 5 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức
|
4.200.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 5: Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đấu
Xem thêm
|
|
12035
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 3 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức
|
3.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 3: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường
Xem thêm
|
|
12036
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 4 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức
|
3.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 4: Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động
Xem thêm
|
|
12037
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 5 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức
|
3.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối tượng 5: Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đấu
Xem thêm
|
|
12038
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
180.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12039
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
80.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12040
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
100.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12041
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
120.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12042
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
400.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12043
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
400.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12044
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
600.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12045
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập tự đảm bảo chi thường xuyên
|
600.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12046
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến
|
135.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12047
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến
|
60.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12048
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến
|
75.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12049
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến
|
90.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12050
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến
|
300.000 Đđồng/học sinh/tháng
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
81/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|