TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 12001-12050 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
12001 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container, hàng đóng ghép trong container của một chủ hàng hay nhiều chủ hàng 50.000 Đồng/tấn Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN 91/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12002 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng chuyển khẩu, hàng gửi vào kho ngoại quan, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập thuộc loại hàng hóa quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 48 Luật Hải quan đối với Container 20ft 250.000 Đồng/cont Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN 91/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12003 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng chuyển khẩu, hàng gửi vào kho ngoại quan, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu, hàng hóa tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập thuộc loại hàng hóa quy định tại điểm a, b, c, d, đ, e khoản 1 Điều 48 Luật Hải quan đối với Container 40ft 500.000 Đồng/cont Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN 91/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12004 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container, Hàng đóng ghép trong Container của một chủ hàng hay nhiều chủ hàng 15.000 Đồng/tấn Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN 91/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12005 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với Container 20ft 250.000 Đồng/cont Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%) 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12006 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với Container 40ft 500.000 Đồng/cont Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%) 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12007 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu đối với hàng lỏng, hàng rời không đóng trong container 15.000 Đồng/tấn Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

100% nộp ngân sách thành phố (đã trừ chi phí phục vụ công tác thu phí tối đa 1.5%) 07/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12008 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 180.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12009 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 80.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12010 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12011 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 120.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12012 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học mầm non công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online) 135.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12013 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học tiểu học công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online) 60.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12014 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học trung học cơ sở công lập chưa theo hình thức học trực tuyến (học Online) 75.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12015 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cấp học trung học phổ thông công lập theo hình thức học trực tuyến (học Online) 90.000 Đồng/học sinh/tháng Thành phố Hồ Chí Minh

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

40/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12016 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư nằm trong khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao 11.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 96/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12017 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư nằm ngoài khu công nghiệp, khu chế xuất và khu công nghệ cao 14.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 96/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12018 Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản 14.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

Nộp 100% vào NSNN 96/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12019 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 600.000 Đồng/01 giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

09/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12020 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 450.000 Đồng/01 giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

09/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12021 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 450.000 Đồng/01 giấy phép Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

09/2022/NQ-HĐND Xem thêm
12022 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 5.500.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

95/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12023 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 2: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng 1 14.000.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

95/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12024 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 1: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải 19.300.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

95/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12025 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 2: Dự án đầu tư, cơ sở không thuộc đối tượng 1 1.800.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

95/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12026 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 5 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố 4.200.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 5: Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đấu Xem thêm
12027 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 1 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố 5.800.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 1: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 Xem thêm
12028 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 2 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố 5.800.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 2: Dự án đầu tư đã có quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường và không thuộc trường hợp quy định tại điểm b khoản 4 Điều 37 Luật Bảo vệ môi trường năm 2020 Xem thêm
12029 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 3 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố 5.800.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 3: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường Xem thêm
12030 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 4 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố 5.800.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 4: Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động Xem thêm
12031 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 5 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân Thành phố 4.200.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 5: Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đấu Xem thêm
12032 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 3 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức 9.600.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 3: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường Xem thêm
12033 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 4 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức 3.500.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 4: Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động Xem thêm
12034 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường với đối tượng 5 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức 4.200.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 5: Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đấu Xem thêm
12035 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 3 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức 3.500.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 3: Dự án đầu tư không thuộc đối tượng phải thực hiện đánh giá tác động môi trường Xem thêm
12036 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 4 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức 3.500.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 4: Cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đang hoạt động Xem thêm
12037 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Thẩm định điều chỉnh Giấy phép môi trường với đối tượng 5 thuộc thẩm quyền Ủy ban nhân dân quận, huyện, thành phố Thủ Đức 3.500.000 Đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

10/2022/NQ-HĐND Đối tượng 5: Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp không thuộc đối tượng phải vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải; Dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp đấu Xem thêm
12038 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 180.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12039 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 80.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12040 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 100.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12041 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12042 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên 400.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12043 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập tự đảm bảo chi thường xuyên 400.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12044 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập tự đảm bảo chi thường xuyên 600.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12045 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập tự đảm bảo chi thường xuyên 600.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12046 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 135.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12047 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 60.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12048 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 75.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12049 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học phổ thông công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 90.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm
12050 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập tự đảm bảo chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến 300.000 Đđồng/học sinh/tháng

Cơ quan ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh

81/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.242