|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11951
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11952
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe đạp (kể cả xe đạp điện)
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/tháng
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11953
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý n
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11954
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý nh
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11955
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại trường học; bệnh viện; bến xe; chợ; siêu thị; các địa điểm vui chơi, sinh hoạt công cộng: nhà văn hóa; nhà thiếu nhi; trung tâm sinh hoạt thanh thiếu niên; các công viên do các cơ quan quản lý
|
Giá tối đa: 210.000 Đồng/xe/tháng
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11956
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban ngày đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/xe/4 giờ/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo.
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11957
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe ban đêm đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên
|
Giá tối đa: 9.000 Đồng/xe/4 giờ/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo.
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11958
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe máy (kể cả xe máy điện) tại các địa điểm không thuộc các địa điểm trên
|
Giá tối đa: 310.000 Đồng/xe/tháng
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11959
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn
|
Giá tối đa: 35.000 Đồng/xe/4giờ/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11960
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở ≤ 1,5 tấn
|
Giá tối đa: 2.000.000 Đồng/xe/01giờ/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11961
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo lượt đối với xe ô tô trên 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở >1,5 tấn
|
Giá tối đa: 100.000 Đồng/xe/4giờ/lượt
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Quá thời gian 4 giờ thu theo các lượt 4 giờ tiếp theo. Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11962
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giữ xe theo tháng đối với xe ô tô trên 9 chỗ và xe tải có khối lượng chuyên chở >1,5 tấn
|
Giá tối đa: 5.000.000 Đồng/xe/tháng
|
Các khu vực còn lại, gồm các quận, huyện còn lại
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2018/QĐ-UBND
|
Mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT)
Xem thêm
|
|
11963
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2018 - 2019
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11964
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình năm 2020- 2021
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11965
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình năm 2022
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11966
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2023
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11967
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2024
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11968
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương pháp thủ công theo lộ trình từ năm 2025 trở đi
|
Giá tối đa: 364 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11969
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới tử năm 2018 - 2019
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11970
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2020- 2021
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11971
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2022
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11972
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2023
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11973
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2024
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11974
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Thu gom chất thải rắn sinh hoạt tại nguồn bằng phương tiện cơ giới năm 2025 trở đi
|
Giá tối đa: 166 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11975
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2018 - 2019
|
Giá tối đa: 40 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11976
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2020- 2021
|
Giá tối đa: 49,4 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11977
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2022
|
Giá tối đa: 98,8 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11978
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2023
|
Giá tối đa: 148,2 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11979
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2024
|
Giá tối đa: 197,6 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11980
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách Nhà nước
|
Vận chuyển chất thải rắn sinh hoạt năm 2025 trở đi
|
Giá tối đa: 247 Đồng/kg
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
20/2021/QĐ-UBND
|
- Giá này đã tách thuế giá trị gia tăng đầu vào và chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng đầu ra
- Giai đoạn này chưa thực hiện thu giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng ngân sách nhà nước
Xem thêm
|
|
11981
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với hành khách đi bộ, xe đạp, xe gắn máy
|
1.000 - 4.500 Đồng/người-xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11982
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe thô sơ không hàng
|
3.000 - 6.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11983
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe thô sơ có hàng
|
6.000 - 12.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11984
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe 3 bánh
|
6.000 - 8.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11985
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe ôtô con dưới 7 chỗ ngồi
|
15.000 - 23.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11986
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 7 đến 20 chỗ ngồi
|
20.000 - 28.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11987
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe khách từ 20 đến 30 chỗ ngồi
|
22.000 - 31.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11988
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe khách trên 30 chỗ ngồi
|
30.000 - 46.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11989
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải dưới 3 tấn
|
25.000 - 39.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11990
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 3 đến dưới 5 tấn
|
30.000 - 46.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11991
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 5 đến dưới 7 tấn
|
48.000 - 77.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11992
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 7 đến dưới 10 tấn
|
60.000 - 93.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11993
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 10 đến dưới 13 tấn hoặc xe đầu kéo không rơ móoc
|
72.000 - 108.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11994
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 13 đến dưới 15 tấn
|
84.000 - 124.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11995
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe tải từ 15 tấn trở lên
|
108.000 - 185.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11996
|
Giá dịch vụ sử dụng phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng phà đối với xe đầu kéo rơ móoc
|
144.000 - 232.000 Đồng/xe
|
Bến phà Cát Lái và bến phà Bình Khánh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
35/2019/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11997
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan Khu di tích lịch sử địa đạo Củ Chi
|
35.000 Đồng/lần/người
|
Địa đạo Củ Chi
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
08/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11998
|
Phí thăm quan di tích lịch sử
|
Thăm quan Khu di tích lịch sử Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ
|
35.000 Đồng/lần/người
|
Căn cứ Rừng Sác, huyện Cần Giờ
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
09/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11999
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng quá cảnh, hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập đối với Container 20ft
|
2.200.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12000
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Hàng quá cảnh, hàng kinh doanh tạm nhập tái xuất, tạm xuất tái nhập đối với Container 40ft
|
4.400.000 Đồng/cont
|
Khu vực cửa khẩu cảng biển trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 1,5%, 98,5% nộp vào NSNN
|
91/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|