|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11951
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 05 ha đến dưới 10
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11952
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 10 ha trở lên nộp
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11953
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 10 ha trở lên nộp
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11954
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11955
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11956
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất); cấp bổ sung quyền sở hữu tài sản trên đất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11957
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất); cấp bổ sung quyền sở hữu tài sản trên đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11958
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đính chính giấy chứng nhận đã cấp do lỗi người sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11959
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đính chính giấy chứng nhận đã cấp do lỗi người sử dụng đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
125.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11960
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11961
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ
|
75.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11962
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11963
|
Phí th+C437+A437:J437+A437:K437
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ
|
35.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11964
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11965
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11966
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11967
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11968
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11969
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11970
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11971
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11972
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11973
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất theo dịch vụ công t
|
75.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11974
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11975
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ sơ trên môi
|
35.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11976
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doa
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11977
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doa
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11978
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất: nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồn
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11979
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất: nộp hồ sơ trên môi trường mạng đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người
|
75.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11980
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất: nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồn
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11981
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất: nộp hồ sơ trên môi trường mạng đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người
|
35.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11982
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đối với hộ gia đình, cá nhân
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11983
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh nộp hồ sơ trên môi trường mạng đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộ
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11984
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đính chính giấy chứng nhận đã cấp do lỗi người sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đối với hộ gia đình, cá nhân t
|
90.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11985
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đính chính giấy chứng nhận đã cấp do lỗi người sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng
|
45.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11986
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đính chính giấy chứng nhận đã cấp do lỗi người sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đối với hộ gia đình, cá nhân t
|
60.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11987
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đính chính giấy chứng nhận đã cấp do lỗi người sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng
|
30.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11988
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đính chính giấy chứng nhận đã cấp do lỗi người sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đối với
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11989
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đính chính giấy chứng nhận đã cấp do lỗi người sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doanh nộp hồ sơ trên môi trường mạng đối với hộ gia đình, cá
|
75.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11990
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
300.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11991
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
900.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11992
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11993
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
4.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11994
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
150.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11995
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
450.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11996
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
1.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11997
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định gia hạn, điều chỉnh, bổ sung đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 1.000m3 đến dưới 3.000m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
2.000.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11998
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước dưới 200m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
90.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11999
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án, báo cáo thăm dò có lưu lượng nước từ 200m3 đến dưới 500m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
270.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
12000
|
Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất
|
Thẩm định cấp lại đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất đối với đề án thăm dò có lưu lượng nước từ 500m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
600.000 Đồng/đề án, báo cáo
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|