|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11901
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
4.800.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11902
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
5.250.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11903
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
5.950.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11904
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
2.750.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11905
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3.400.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11906
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11907
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
6.250.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11908
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
8.750.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11909
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
3.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11910
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3.800.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11911
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6.800.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11912
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11913
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
8.750.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11914
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
3.150.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11915
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
3.800.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11916
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
6.800.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11917
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11918
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
8.400.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11919
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
3.250.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11920
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11921
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7.200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11922
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
7.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11923
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự giao thông (nhóm 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
8.750.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11924
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
3.350.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11925
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11926
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7.600.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11927
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11928
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự công nghiệp (nhóm 6) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
9.100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11929
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc các nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
2.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11930
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc các nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
2.400.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11931
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc các nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
4.320.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11932
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc các nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11933
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự khác (không thuộc các nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
5.460.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11934
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
6.700.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11935
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8.400.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11936
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15.200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11937
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11938
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
18.200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11939
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
3.350.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11940
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11941
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7.600.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11942
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11943
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
9.100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11944
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất công cộng
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11945
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất công cộng
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11946
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh dưới 01 ha nộp hồ sơ
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11947
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh dưới 01 ha nộp hồ sơ
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11948
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 01 ha đến dưới 05
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11949
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 01 ha đến dưới 05
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11950
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 05 ha đến dưới 10
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|