|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11851
|
Phí thăm quan các bảo tàng thuộc Sở Văn hóa và Thể thao quản lý
|
Thăm quan Bảo tàng Chứng tích chiến tranh
|
40.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Chứng tích chiến tranh
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
16/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11852
|
Phí thăm quan các bảo tàng thuộc Sở Văn hóa và Thể thao quản lý
|
Thăm quan Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh, Bảo tàng Mỹ thuật, Bảo tàng Lịch sử
|
30.000 Đồng/người/lượt
|
Bảo tàng Thành phố Hồ Chí Minh, Bảo tàng Mỹ thuật, Bảo tàng Lịch sử
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
16/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11853
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có tải trọng ≤1,5 tấn áp dụng cho giờ 1
|
25.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 1 (Quận 1, Quận 3, Quận 5)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11854
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có tải trọng ≤1,5 tấn áp dụng cho giờ 2
|
25.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 1 (Quận 1, Quận 3, Quận 5)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11855
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có tải trọng ≤1,5 tấn áp dụng cho giờ 3
|
30.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 1 (Quận 1, Quận 3, Quận 5)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11856
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có tải trọng ≤1,5 tấn áp dụng cho giờ 4
|
30.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 1 (Quận 1, Quận 3, Quận 5)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11857
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có tải trọng ≤1,5 tấn áp dụng cho mỗi giờ từ giờ 5 trở đi
|
35.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 1 (Quận 1, Quận 3, Quận 5)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11858
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có tải trọng ≤1,5 tấn áp dụng cho giờ 1
|
20.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11859
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có tải trọng ≤1,5 tấn áp dụng cho giờ 2
|
20.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11860
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có tải trọng ≤1,5 tấn áp dụng cho giờ 3
|
25.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11861
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có tải trọng ≤1,5 tấn áp dụng cho giờ 4
|
25.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11862
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô đến 9 chỗ và xe tải có tải trọng ≤1,5 tấn áp dụng cho mỗi giờ từ giờ 5 trở đi
|
30.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11863
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho giờ 1
|
30.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 1 (Quận 1, Quận 3, Quận 5)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11864
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho giờ 2
|
30.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 1 (Quận 1, Quận 3, Quận 5)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11865
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho giờ 3
|
35.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 1 (Quận 1, Quận 3, Quận 5)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11866
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho giờ 4
|
35.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 1 (Quận 1, Quận 3, Quận 5)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11867
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho mỗi giờ từ giờ 5 trở đi
|
40.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 1 (Quận 1, Quận 3, Quận 5)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11868
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho giờ 1
|
25.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11869
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho giờ 2
|
25.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11870
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho giờ 3
|
30.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11871
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho giờ 4
|
30.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11872
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô
|
Sử dụng tạm thời lòng đường để đỗ xe ô tô đối xe ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ và xe tải có tải trọng > 1,5 tấn và ≤2,5 tấn áp dụng cho mỗi giờ từ giờ 5 trở đi
|
35.000 Đồng/xe/lượt/giờ
|
Khu vực 2 (Quận 10, Quận 11)
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Hội đồng nhân dân thành phố chưa quy định
|
01/2018/NQ-HĐND
|
Một lượt xe là một lần xe vào, xe ra tại vị trí đỗ xe. Một lượt tối đa không quá 1 giờ (60 phút), quá thời gian 60 phút thu thêm các lượt tiếp theo.
Xem thêm
|
|
11873
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ đọc
|
20.000 Đồng/năm
|
Thư viện Khoa học Tổng hợp thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
05/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11874
|
Phí thư viện
|
Sử dụng thẻ mượn
|
20.000 Đồng/năm
|
Thư viện Khoa học Tổng hợp thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
05/2018/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11875
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, đổi giấy CMND còn hạn sử dụng
|
6.000 Đồng/lần
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11876
|
Lệ phí cấp chứng minh nhân dân
|
Cấp lại, đổi giấy CMND còn hạn sử dụng
|
3.000 Đồng/lần
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11877
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Khai sinh
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11878
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Khai tử
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11879
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Kết hôn
|
20.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11880
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Nhận cha, mẹ, con
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11881
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung thông tin hộ tịch
|
10.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11882
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân
|
3.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11883
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã
|
Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác theo quy định của pháp luật
|
5.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11884
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Khai sinh
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11885
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Khai tử
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11886
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Kết hôn
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11887
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Giám hộ
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11888
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Nhận cha, mẹ, con
|
1.000.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11889
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc
|
25.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11890
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài
|
50.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11891
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
|
Cấp giấp phép lao động cho người nước ngoài
|
600.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2017/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11892
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
|
Cấp lại giấp phép lao động cho người nước ngoài
|
450.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
11/2017/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11893
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký kinh doanh
|
100.000 Đồng/lần/đăng ký
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11894
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
25.000 Đồng/giấy
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11895
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11896
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích từ 500m2 đến dưới 1.000m2
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11897
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho tổ chức đối với đất có diện tích trên 1.000m2
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11898
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11899
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân
|
100.000 Đồng/giấy
|
Huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|
|
11900
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lần đầu giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với đất có diện tích dưới 500m2
|
200.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Hồ Chí Minh
|
Nộp 100% vào NSNN
|
124/2016/NQ-HĐND
|
Giảm 50% mức thu đối với các đối tượng yêu cầu giải quyết thủ tục hành chính qua dịch vụ công trực tuyến mức độ 3 và mức độ 4 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố
Xem thêm
|