TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 11801-11850 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
11801 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ 15km trở xuống 119.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11802 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 15km đến 20 km 125.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11803 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 20km đến 25 km 138.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11804 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 25km đến 30 km 151.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11805 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 30km đến 35 km 161.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11806 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 35km đến 40 km 170.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11807 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 40km đến 45 km 179.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11808 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 45km đến 50 km 186.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11809 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 50km đến 55 km 193.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11810 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 55km đến 60 km 199.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11811 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 60km đến 65km 204.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11812 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ 15km trở xuống 137.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11813 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 15km đến 20 km 144.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11814 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 20km đến 25 km 159.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11815 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 25km đến 30 km 174.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11816 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 30km đến 35 km 185.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11817 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 35km đến 40 km 196.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11818 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 40km đến 45 km 206.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11819 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 45km đến 50 km 214.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11820 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 50km đến 55 km 223.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11821 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 55km đến 60 km 230.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11822 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại ≤ 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 60km đến 65km 235.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11823 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ 15km trở xuống 98.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11824 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 15km đến 20 km 103.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11825 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 20km đến 25 km 114.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11826 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 25km đến 30 km 125.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11827 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 30km đến 35 km 132.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11828 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 35km đến 40 km 140.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11829 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 40km đến 45 km 147.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11830 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 45km đến 50 km 153.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11831 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 50km đến 55 km 159.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11832 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 55km đến 60 km 164.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11833 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 60km đến 65km 168.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11834 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp tại bãi chôn lấp hợp vệ sinh với bãi chôn lấp có công suất <500 tấn/ngày 52.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11835 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp tại bãi chôn lấp hợp vệ sinh với bãi chôn lấp có công suất từ 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày đến 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11836 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý rác thải sinh hoạt bằng lò đốt 307.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11837 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý rác thải sinh hoạt tại Nhà máy chế biến phân hữu cơ từ rác thải ở xã Cẩm Quan, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 406.000 Đồng/tấn Xã Cẩm Quan, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11838 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh tại các ki-ốt trong Đình chợ và Khối nhà ki-ốt: Mức giá bình quân Tối đa: 28.700 Đồng/m2/tháng Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11839 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh tại các ki-ốt trong Đình chợ và Khối nhà ki-ốt: Mức giá tối đa tính cho mỗi ki-ốt có hệ số lợi thế thương mại cao nhất (Hệ số 1,5) Tối đa: 43.050 Đồng/m2/tháng Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11840 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh ngoài Đình chợ và Khối nhà ki-ốt: Mức giá tối đa đối với hộ kinh doanh cố định Tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11841 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh ngoài Đình chợ và Khối nhà ki-ốt: Mức giá tối đa đối với hộ kinh doanh không cố định Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11842 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe đạp, xe đạp điện ban ngày Tối đa: 1.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11843 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe đạp, xe đạp điện ban đêm Tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11844 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh ban ngày Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11845 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh ban đêm Tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11846 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe ô tô ban ngày Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11847 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe ô tô ban đêm Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11848 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 2.400.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

100% tổ chức thu giữ lại 101/2023/NQ-HĐND Xem thêm
11849 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng nộp hồ sơ trên môi trường mạng 1.200.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

100% tổ chức thu giữ lại 101/2023/NQ-HĐND Xem thêm
11850 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 6.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

100% tổ chức thu giữ lại 101/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114