|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11751
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11752
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ
|
Tối đa: 12.000 Đồng/phòng/tháng
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11753
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11754
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11755
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 151.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11756
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11757
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11758
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 151.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11759
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11760
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11761
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại)
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11762
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại)
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11763
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 92.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11764
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11765
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11766
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 151.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11767
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11768
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11769
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11770
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11771
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11772
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11773
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11774
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11775
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11776
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11777
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11778
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại
|
Tối đa: 400.000 Đồng/tấn
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11779
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ 15km trở xuống
|
168.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11780
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 15km đến 20 km
|
177.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11781
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 20km đến 25 km
|
195.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11782
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 25km đến 30 km
|
214.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11783
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 30km đến 35 km
|
228.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11784
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 35km đến 40 km
|
241.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11785
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 40km đến 45 km
|
253.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11786
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 45km đến 50 km
|
264.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11787
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 50km đến 55 km
|
274.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11788
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 55km đến 60 km
|
282.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11789
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 60km đến 65km
|
289.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11790
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ 15km trở xuống
|
145.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11791
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 15km đến 20 km
|
152.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11792
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 20km đến 25 km
|
168.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11793
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 25km đến 30 km
|
184.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11794
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 30km đến 35 km
|
196.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11795
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 35km đến 40 km
|
208.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11796
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 40km đến 45 km
|
218.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11797
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 45km đến 50 km
|
227.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11798
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 50km đến 55 km
|
235.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11799
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 55km đến 60 km
|
243.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11800
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 60km đến 65km
|
249.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|