TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 11751-11800 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
11751 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11752 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ Tối đa: 12.000 Đồng/phòng/tháng Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11753 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11754 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11755 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 151.000 Đồng/đơn vị/tháng Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11756 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11757 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11758 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 151.000 Đồng/đơn vị/tháng Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11759 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11760 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11761 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại) Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11762 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại) Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11763 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 92.000 Đồng/đơn vị/tháng Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11764 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11765 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11766 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 151.000 Đồng/đơn vị/tháng Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11767 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11768 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11769 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11770 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11771 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11772 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11773 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11774 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11775 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11776 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11777 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11778 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại Tối đa: 400.000 Đồng/tấn Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11779 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ 15km trở xuống 168.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11780 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 15km đến 20 km 177.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11781 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 20km đến 25 km 195.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11782 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 25km đến 30 km 214.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11783 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 30km đến 35 km 228.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11784 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 35km đến 40 km 241.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11785 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 40km đến 45 km 253.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11786 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 45km đến 50 km 264.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11787 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 50km đến 55 km 274.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11788 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 55km đến 60 km 282.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11789 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại ≥ 5 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 60km đến 65km 289.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11790 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ 15km trở xuống 145.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11791 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 15km đến 20 km 152.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11792 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 20km đến 25 km 168.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11793 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 25km đến 30 km 184.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11794 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 30km đến 35 km 196.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11795 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 35km đến 40 km 208.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11796 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 40km đến 45 km 218.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11797 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 45km đến 50 km 227.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11798 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 50km đến 55 km 235.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11799 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 55km đến 60 km 243.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11800 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác loại 5 tấn đến 10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 60km đến 65km 249.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114