|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11701
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11702
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11703
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11704
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11705
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11706
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11707
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11708
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11709
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11710
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11711
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11712
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11713
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 1 người đến 2 người (nơi có tổ chức thu gom)
|
Tối đa: 12.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11714
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 3 người đến 4 người (nơi có tổ chức thu gom)
|
Tối đa: 28.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11715
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 5 người trở lên (nơi có tổ chức thu gom)
|
Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11716
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 113.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11717
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11718
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11719
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ
|
Tối đa: 16.000 Đồng/phòng/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11720
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11721
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11722
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 203.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11723
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11724
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11725
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 203.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11726
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11727
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11728
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại)
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11729
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại)
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11730
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 124.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11731
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11732
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11733
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 203.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11734
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11735
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11736
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11737
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11738
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11739
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11740
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11741
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11742
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11743
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11744
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại
|
Tối đa: 225.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11745
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại
|
Tối đa: 536.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11746
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 1 người đến 2 người (nơi có tổ chức thu gom)
|
Tối đa: 9.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11747
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 3 người đến 4 người (nơi có tổ chức thu gom)
|
Tối đa: 21.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11748
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 5 người trở lên (nơi có tổ chức thu gom)
|
Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11749
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 84.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11750
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng
|
Tối đa: 168.000 Đồng/m3
|
Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|