TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 11701-11750 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
11701 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11702 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11703 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11704 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11705 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11706 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11707 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11708 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11709 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11710 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11711 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11712 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11713 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 1 người đến 2 người (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 12.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11714 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 3 người đến 4 người (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 28.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11715 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 5 người trở lên (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11716 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 113.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11717 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11718 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11719 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ Tối đa: 16.000 Đồng/phòng/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11720 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11721 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11722 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 203.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11723 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11724 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11725 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 203.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11726 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11727 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11728 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại) Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11729 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại) Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11730 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 124.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11731 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11732 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11733 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 203.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11734 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11735 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11736 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11737 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11738 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11739 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11740 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11741 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11742 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11743 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11744 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11745 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11746 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 1 người đến 2 người (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 9.000 Đồng/hộ/tháng Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11747 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 3 người đến 4 người (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 21.000 Đồng/hộ/tháng Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11748 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 5 người trở lên (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 30.000 Đồng/hộ/tháng Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11749 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 84.000 Đồng/hộ/tháng Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11750 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng Tối đa: 168.000 Đồng/m3 Các xã còn lại thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114