TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 11651-11700 trong 50092 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
11651 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 3.000 Đồng/xe/lượt Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11652 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô 20.000 Đồng/xe/lượt Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11653 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11654 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 5.000 Đồng/xe/lượt Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11655 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô 30.000 Đồng/xe/lượt Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11656 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện 1.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11657 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 3.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11658 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô ô tô đến 07 chỗ ngồi 20.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11659 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô ô tô trên 07 chỗ ngồi 30.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11660 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện 2.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11661 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 5.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11662 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô đến 07 chỗ ngồi 30.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11663 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô trên 07 chỗ ngồi 40.000 Đồng/xe/lượt Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11664 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện 1.000 Đồng/xe/lượt Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11665 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 2.000 Đồng/xe/lượt Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11666 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô 10.000 Đồng/xe/lượt Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11667 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện 2.000 Đồng/xe/lượt Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11668 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh 3.000 Đồng/xe/lượt Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11669 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô 20.000 Đồng/xe/lượt Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11670 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11671 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh Tối đa: 90.000 Đồng/xe/tháng Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11672 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô Tối đa: 600.000 Đồng/xe/tháng Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11673 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11674 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh Tối đa: 90.000 Đồng/xe/tháng Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11675 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô ô tô đến 07 chỗ ngồi Tối đa: 600.000 Đồng/xe/tháng Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11676 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô ô tô trên 07 chỗ ngồi Tối đa: 900.000 Đồng/xe/tháng Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11677 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện Tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11678 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh Tối đa: 60.000 Đồng/xe/tháng Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11679 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô Tối đa: 300.000 Đồng/xe/tháng Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

11/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11680 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 1 người đến 2 người (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 19.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11681 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 3 người đến 4 người (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 44.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11682 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 5 người trở lên (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 62.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11683 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 175.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11684 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11685 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11686 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ Tối đa: 25.000 Đồng/phòng/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11687 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11688 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11689 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 314.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11690 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11691 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11692 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 314.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11693 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11694 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11695 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại) Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11696 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại) Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11697 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 192.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11698 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11699 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11700 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 314.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status
IP: 216.73.216.114