|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11651
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11652
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11653
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11654
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11655
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11656
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11657
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11658
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô ô tô đến 07 chỗ ngồi
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11659
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô ô tô trên 07 chỗ ngồi
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11660
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11661
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11662
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô đến 07 chỗ ngồi
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11663
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô trên 07 chỗ ngồi
|
40.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11664
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11665
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11666
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11667
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11668
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11669
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11670
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11671
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
Tối đa: 90.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11672
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô
|
Tối đa: 600.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11673
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11674
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
Tối đa: 90.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11675
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô ô tô đến 07 chỗ ngồi
|
Tối đa: 600.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11676
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô ô tô trên 07 chỗ ngồi
|
Tối đa: 900.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11677
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11678
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
Tối đa: 60.000 Đồng/xe/tháng
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11679
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô
|
Tối đa: 300.000 Đồng/xe/tháng
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11680
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 1 người đến 2 người (nơi có tổ chức thu gom)
|
Tối đa: 19.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11681
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 3 người đến 4 người (nơi có tổ chức thu gom)
|
Tối đa: 44.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11682
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 5 người trở lên (nơi có tổ chức thu gom)
|
Tối đa: 62.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11683
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 175.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11684
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11685
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11686
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ
|
Tối đa: 25.000 Đồng/phòng/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11687
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11688
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11689
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 314.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11690
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11691
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11692
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 314.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11693
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11694
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11695
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại)
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11696
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại)
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11697
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 192.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11698
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 349.000 Đồng/m3
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11699
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng
|
Tối đa: 831.000 Đồng/tấn
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11700
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng
|
Tối đa: 314.000 Đồng/đơn vị/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|