|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11601
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11602
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
307.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11603
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
286.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11604
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
200.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11605
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
243.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11606
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi
|
253.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11607
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại đồng bằng
|
200.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11608
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11609
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11610
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được c
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11611
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
687.840 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11612
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
481.440 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11613
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được
|
584.640 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11614
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
507.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11615
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11616
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
430.920 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11617
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
401.240 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11618
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
280.840 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11619
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
341.040 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11620
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
217.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11621
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
152.040 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11622
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
184.680 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11623
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
171.960 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11624
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
120.360 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11625
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
146.160 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11626
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước dùng để sản xuất muối
|
2% giá trị muối thành phẩm Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11627
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng động lực
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11628
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng trọng lực
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11629
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng động lực
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11630
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng trọng lực
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11631
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản tính theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11632
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng động lực
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11633
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11634
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi
|
90.550 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11635
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi
|
63.350 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11636
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi
|
76.950 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11637
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại Đồng bằng
|
71.650 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11638
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại Đồng bằng
|
50.150 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11639
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại Đồng bằng
|
60.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11640
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh cố định trong đình và các ốt tại chợ loại 1
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11641
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 đối với hộ kinh doanh không cố định ngoài đình chợ
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11642
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong đình chợ loại 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11643
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong đình chợ loại 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11644
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh ngoài đình chợ loại 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11645
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh ngoài đình chợ loại 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11646
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong đình chợ loại 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11647
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong đình chợ loại 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11648
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh ngoài đình chợ loại 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11649
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh ngoài đình chợ loại 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên
|
0 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11650
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|