|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11601
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
360.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11602
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
360.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11603
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
240.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11604
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
180.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11605
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc trên địa bàn tỉnh Hà Tĩnh nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
180.000 Đồng/01 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11606
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
100.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11607
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
50.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11608
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
50.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11609
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11610
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11611
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11612
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
15.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11613
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
7.500 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11614
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11615
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11616
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
15.000 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11617
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
7.500 Đồng/lần, giấy
|
Các phường nội thành thuộc thành phố hoặc thị xã trực thuộc tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11618
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
50.000 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11619
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11620
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11621
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11622
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11623
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
6.250 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11624
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
7.500 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11625
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
3.750 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11626
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11627
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
6.250 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11628
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
7.500 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11629
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với hộ gia đình, cá nhân nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
3.750 Đồng/lần, giấy
|
Các khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11630
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
200.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11631
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất đối với tổ chức tnộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
100.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11632
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
80.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11633
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (không chứng nhận quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất) đối với tổ chức nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
40.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11634
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
60.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11635
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại, cấp đổi, xác nhận bổ sung vào giấy chứng nhận đối với tổ chức nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
30.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11636
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
35.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11637
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động về đất đai đối với tổ chức nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
17.500 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11638
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
25.000 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11639
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Trích lục bản đồ địa chính, văn bản, số liệu hồ sơ địa chính đối với tổ chức nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
12.500 Đồng/lần, giấy
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11640
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
60.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11641
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác, bao gồm: cấp giấy phép cho dự án, cấp giấy phép theo giai đoạn cho dự án, công trình không theo tuyến, công trình theo tuyến trong đô thị, công trình tôn giáo, công trình tín ngưỡng, công trình tượng đài, tranh hoành
|
130.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11642
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy cấp phép xây dựng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
15.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11643
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng nhà ở riêng lẻ của nhân dân (thuộc đối tượng phải có giấy phép) nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
30.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11644
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Cấp phép xây dựng các công trình khác, bao gồm: cấp giấy phép cho dự án, cấp giấy phép theo giai đoạn cho dự án, công trình không theo tuyến, công trình theo tuyến trong đô thị, công trình tôn giáo, công trình tín ngưỡng, công trình tượng đài, tranh hoành
|
65.000 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11645
|
Lệ phí cấp giấy phép xây dựng
|
Trường hợp điều chỉnh, gia hạn, cấp lại giấy cấp phép xây dựng nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
7.500 Đồng/giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11646
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký thành lập mới hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11647
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11648
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký khi hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã chia, tách, hợp nhất
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11649
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Đăng ký khi hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
|
30.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11650
|
Lệ phí đăng ký kinh doanh
|
Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã; chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã, quỹ tín dụng nhân dân, liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất, bị hư hỏng)
|
50.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% nộp NSNN
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|