|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11551
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11552
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11553
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11554
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11555
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11556
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11557
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11558
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
769.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11559
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
716.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11560
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
501.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11561
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
609.000 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11562
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa tại miền núi
|
633.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11563
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu tại với đất trồng lúa đồng bằng
|
501.500 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11564
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
2.173.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11565
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.520.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11566
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.846.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11567
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.719.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11568
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.203.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11569
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt
|
1.461.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11570
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
126.7700 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11571
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
886.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11572
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
107.7300 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11573
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
1.003.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11574
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
702.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11575
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
852.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11576
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
543.300 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11577
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
380.100 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11578
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
461.700 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11579
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
429.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11580
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
300.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11581
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại Đồng bằng trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
365.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11582
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11583
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11584
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11585
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng
|
573.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11586
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng
|
401.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11587
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng
|
487.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11588
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi
|
434.640 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11589
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi
|
304.080 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11590
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi
|
369.360 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11591
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng
|
343.920 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11592
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng
|
240.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11593
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng
|
292.320 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11594
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
289.760 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11595
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
202.720 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11596
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
246.240 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11597
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
229.280 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11598
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
160.480 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11599
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại Đồng bằng trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
194.880 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11600
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
362.200 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|