|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11401
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án khác (không thuộc các nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
4.750.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11402
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự khác (không thuộc các nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
5.460.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11403
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
6.700.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11404
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
8.400.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11405
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
15.200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11406
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
16.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11407
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lần đầu phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
18.200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11408
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
3.350.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11409
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
4.200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11410
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
7.600.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11411
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
8.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11412
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
9.100.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11413
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất công cộng
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11414
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất xây dựng trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp, đất công cộng
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11415
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh dưới 01 ha nộp hồ sơ
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11416
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh dưới 01 ha nộp hồ sơ
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11417
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 01 ha đến dưới 05
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11418
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 01 ha đến dưới 05
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11419
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 05 ha đến dưới 10
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11420
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 05 ha đến dưới 10
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11421
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 10 ha trở lên nộp
|
5.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11422
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với đất để thực hiện dự án sản xuất, kinh doanh từ 10 ha trở lên nộp
|
2.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11423
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11424
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất đối với trường hợp chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11425
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất); cấp bổ sung quyền sở hữu tài sản trên đất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11426
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất); cấp bổ sung quyền sở hữu tài sản trên đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11427
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đính chính giấy chứng nhận đã cấp do lỗi người sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11428
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động giấy chứng nhận quyền sử dụng đất; đính chính giấy chứng nhận đã cấp do lỗi người sử dụng đất nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
125.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11429
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11430
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ
|
75.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11431
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11432
|
Phí th+C437+A437:J437+A437:K437
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ
|
35.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11433
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11434
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11435
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11436
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11437
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
2.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11438
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
1.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11439
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
3.000.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11440
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất lần đầu (kể cả chứng nhận hoặc không chứng nhận quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xu
|
1.500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11441
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11442
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất theo dịch vụ công t
|
75.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11443
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ sơ trực tiếp
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11444
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất nộp hồ sơ trên môi
|
35.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11445
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doa
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11446
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp đổi, cấp lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản gắn liền với đất (kể cả trường hợp cấp trang bổ sung giấy chứng nhận quyền sử dụng đất) đối với trường hợp Nhà nước cho thuê đất để thực hiện dự án đầu tư sản xuất, kinh doa
|
250.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11447
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất: nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồn
|
150.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11448
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất: nộp hồ sơ trên môi trường mạng đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người
|
75.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực đô thị
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11449
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất: nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồn
|
70.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11450
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất gắn với chuyển quyền sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất đối với trường hợp Nhà nước giao đất, công nhận quyền sử dụng đất: nộp hồ sơ trên môi trường mạng đối với hộ gia đình, cá nhân trong nước; cộng đồng dân cư; người
|
35.000 Đồng/hồ sơ
|
Khu vực nông thôn
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|