TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 11301-11350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
11301 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 55km đến 60 km 164.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11302 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 60km đến 65km 168.000 Đồng/tấn rác Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11303 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp tại bãi chôn lấp hợp vệ sinh với bãi chôn lấp có công suất <500 tấn/ngày 52.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11304 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp tại bãi chôn lấp hợp vệ sinh với bãi chôn lấp có công suất từ 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày đến 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11305 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý rác thải sinh hoạt bằng lò đốt 307.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11306 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước Xử lý rác thải sinh hoạt tại Nhà máy chế biến phân hữu cơ từ rác thải ở xã Cẩm Quan, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh 406.000 Đồng/tấn Xã Cẩm Quan, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11307 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh tại các ki-ốt trong Đình chợ và Khối nhà ki-ốt: Mức giá bình quân Tối đa: 28.700 Đồng/m2/tháng Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11308 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh tại các ki-ốt trong Đình chợ và Khối nhà ki-ốt: Mức giá tối đa tính cho mỗi ki-ốt có hệ số lợi thế thương mại cao nhất (Hệ số 1,5) Tối đa: 43.050 Đồng/m2/tháng Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11309 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh ngoài Đình chợ và Khối nhà ki-ốt: Mức giá tối đa đối với hộ kinh doanh cố định Tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11310 Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh ngoài Đình chợ và Khối nhà ki-ốt: Mức giá tối đa đối với hộ kinh doanh không cố định Tối đa: 2.000 Đồng/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11311 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe đạp, xe đạp điện ban ngày Tối đa: 1.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11312 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe đạp, xe đạp điện ban đêm Tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11313 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh ban ngày Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11314 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh ban đêm Tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11315 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe ô tô ban ngày Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11316 Giá dịch vụ trông giữ xe Trông giứ xe ô tô ban đêm Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1426/QĐ-UBND Xem thêm
11317 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 2.400.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

100% tổ chức thu giữ lại 101/2023/NQ-HĐND Xem thêm
11318 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng nộp hồ sơ trên môi trường mạng 1.200.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

100% tổ chức thu giữ lại 101/2023/NQ-HĐND Xem thêm
11319 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính 6.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

100% tổ chức thu giữ lại 101/2023/NQ-HĐND Xem thêm
11320 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống nộp hồ sơ trên môi trường mạng 3.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

100% tổ chức thu giữ lại 101/2023/NQ-HĐND Xem thêm
11321 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, hàng hóa tạm xuất - tái nhập có tải trọng dưới 05 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu 30.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11322 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, hàng hóa tạm xuất - tái nhập có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu 60.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11323 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, hàng hóa tạm xuất - tái nhập có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu 120.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11324 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, hàng hóa tạm xuất - tái nhập có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu 240.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11325 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng dưới 05 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu 120.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11326 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu 220.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11327 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu 320.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11328 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu 480.000 Đồng/xe/lượt Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11329 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan, vãn cảnh, nghiên cứu, học tập văn hóa tại Khu danh thắng Hương Tích đối với người lớn 20.000 Đồng/người/lần Khu danh thắng Hương Tích

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11330 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Thăm quan, vãn cảnh, nghiên cứu, học tập văn hóa tại Khu danh thắng Hương Tích đối với trẻ em 10.000 Đồng/người/lần Khu danh thắng Hương Tích

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11331 Phí thư viện Nghiên cứu, học tập, sưu tầm tài liệu các loại tại Thư viện tỉnh đối với người lớn 20.000 Đồng/người/lần Thư viện tỉnh Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

100% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11332 Phí thư viện Nghiên cứu, học tập, sưu tầm tài liệu các loại tại Thư viện tỉnh đối với trẻ em 10.000 Đồng/người/lần Thư viện tỉnh Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

100% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11333 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng 4.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11334 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 5.200.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11335 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 9.600.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11336 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 10.500.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11337 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 11.900.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11338 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng 5.500.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11339 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 6.800.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11340 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 12.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11341 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 12.500.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11342 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 17.500.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11343 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng 6.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11344 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 7.600.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11345 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 13.600.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11346 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng 14.000.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11347 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng 17.500.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11348 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng 6.300.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11349 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng 7.600.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm
11350 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng 13.600.000 Đồng/lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

1000% tổ chức thu giữ lại 253/2020/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.0