|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11301
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 55km đến 60 km
|
164.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11302
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Vận chuyển rác thải sinh hoạt từ điểm trung chuyển, bãi tập kết đến khu xử lý bằng xe ép rác kín (hooklip) loại >10 tấn với cự ly vận chuyển từ trên 60km đến 65km
|
168.000 Đồng/tấn rác
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11303
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp tại bãi chôn lấp hợp vệ sinh với bãi chôn lấp có công suất <500 tấn/ngày
|
52.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11304
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý rác thải sinh hoạt bằng phương pháp chôn lấp tại bãi chôn lấp hợp vệ sinh với bãi chôn lấp có công suất từ 500 tấn/ngày đến 1.500 tấn/ngày đến
|
42.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11305
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý rác thải sinh hoạt bằng lò đốt
|
307.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11306
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Xử lý rác thải sinh hoạt tại Nhà máy chế biến phân hữu cơ từ rác thải ở xã Cẩm Quan, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
|
406.000 Đồng/tấn
|
Xã Cẩm Quan, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11307
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh tại các ki-ốt trong Đình chợ và Khối nhà ki-ốt: Mức giá bình quân
|
Tối đa: 28.700 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
1426/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11308
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh tại các ki-ốt trong Đình chợ và Khối nhà ki-ốt: Mức giá tối đa tính cho mỗi ki-ốt có hệ số lợi thế thương mại cao nhất (Hệ số 1,5)
|
Tối đa: 43.050 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
1426/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11309
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh ngoài Đình chợ và Khối nhà ki-ốt: Mức giá tối đa đối với hộ kinh doanh cố định
|
Tối đa: 8.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
1426/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11310
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ
|
Sử dụng diện tích bán hàng đối với hộ kinh doanh ngoài Đình chợ và Khối nhà ki-ốt:
Mức giá tối đa đối với hộ kinh doanh không cố định
|
Tối đa: 2.000 Đồng/lượt
|
Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
1426/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11311
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giứ xe đạp, xe đạp điện ban ngày
|
Tối đa: 1.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
1426/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11312
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giứ xe đạp, xe đạp điện ban đêm
|
Tối đa: 2.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
1426/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11313
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giứ xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh ban ngày
|
Tối đa: 3.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
1426/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11314
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giứ xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh ban đêm
|
Tối đa: 5.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
1426/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11315
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giứ xe ô tô ban ngày
|
Tối đa: 20.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
1426/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11316
|
Giá dịch vụ trông giữ xe
|
Trông giứ xe ô tô ban đêm
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/lượt
|
Chợ Thạch Hà, thị trấn Thạch Hà, huyện Thạch Hà
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
1426/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
11317
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
2.400.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11318
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
1.200.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11319
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống nộp hồ sơ trực tiếp hoặc qua dịch vụ bưu chính
|
6.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11320
|
Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống
|
Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống nộp hồ sơ trên môi trường mạng
|
3.000.000 Đồng/01 lần bình tuyển, công nhận
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
101/2023/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11321
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, hàng hóa tạm xuất - tái nhập có tải trọng dưới 05 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11322
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, hàng hóa tạm xuất - tái nhập có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu
|
60.000 Đồng/xe/lượt
|
Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11323
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, hàng hóa tạm xuất - tái nhập có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu
|
120.000 Đồng/xe/lượt
|
Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11324
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa xuất, nhập khẩu, hàng hóa tạm xuất - tái nhập có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu
|
240.000 Đồng/xe/lượt
|
Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11325
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng dưới 05 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu
|
120.000 Đồng/xe/lượt
|
Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11326
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 05 tấn đến dưới 10 tấn sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu
|
220.000 Đồng/xe/lượt
|
Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11327
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 20 tấn, xe container 20Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu
|
320.000 Đồng/xe/lượt
|
Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11328
|
Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu
|
Phương tiện vận tải chở hàng hóa tạm nhập - tái xuất, hàng hóa quá cảnh, chuyển khẩu, hàng hóa gửi kho ngoại quan có tải trọng từ 20 tấn trở lên, xe container 40Feet sử dụng công trình kết cấu hạ tầng trong khu vực Cửa khẩu
|
480.000 Đồng/xe/lượt
|
Cửa khẩu quốc tế Cầu Treo
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
82% nộp NSNN, 18% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11329
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan, vãn cảnh, nghiên cứu, học tập văn hóa tại Khu danh thắng Hương Tích đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lần
|
Khu danh thắng Hương Tích
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11330
|
Phí thăm quan danh lam thắng cảnh
|
Thăm quan, vãn cảnh, nghiên cứu, học tập văn hóa tại Khu danh thắng Hương Tích đối với trẻ em
|
10.000 Đồng/người/lần
|
Khu danh thắng Hương Tích
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11331
|
Phí thư viện
|
Nghiên cứu, học tập, sưu tầm tài liệu các loại tại Thư viện tỉnh đối với người lớn
|
20.000 Đồng/người/lần
|
Thư viện tỉnh Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11332
|
Phí thư viện
|
Nghiên cứu, học tập, sưu tầm tài liệu các loại tại Thư viện tỉnh đối với trẻ em
|
10.000 Đồng/người/lần
|
Thư viện tỉnh Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
100% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11333
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
4.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11334
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
5.200.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11335
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
9.600.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11336
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
10.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11337
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường (nhóm 1) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
11.900.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11338
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
5.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11339
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
6.800.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11340
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
12.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11341
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
12.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11342
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự công trình dân dụng (nhóm 2) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11343
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
6.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11344
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
7.600.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11345
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
13.600.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11346
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
14.000.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11347
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự hạ tầng kỹ thuật (trừ Dự án giao thông) (nhóm 3) có tổng vốn đầu tư trên 500 tỷ đồng
|
17.500.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11348
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư đến 50 tỷ đồng
|
6.300.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11349
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
7.600.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
11350
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lần đầu báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy lợi, thủy sản (nhóm 4) có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
13.600.000 Đồng/lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
1000% tổ chức thu giữ lại
|
253/2020/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|