TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 11151-11200 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
11151 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 5 người trở lên (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 62.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11152 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 175.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11153 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11154 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11155 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ Tối đa: 25.000 Đồng/phòng/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11156 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11157 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11158 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 314.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11159 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11160 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11161 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 314.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11162 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11163 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11164 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại) Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11165 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại) Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11166 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 192.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11167 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11168 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11169 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 314.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11170 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11171 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với phòng khám đa khoa (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11172 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11173 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải tại các chợ Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11174 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11175 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với cơ sở sản xuất kinh doanh bến xe Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11176 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11177 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với nhà hàng, khách sạn Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11178 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11179 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với rác thải xây dựng Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11180 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại Tối đa: 349.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11181 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với các đối tượng còn lại Tối đa: 831.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11182 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 1 người đến 2 người (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 12.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11183 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 3 người đến 4 người (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 28.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11184 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 5 người trở lên (nơi có tổ chức thu gom) Tối đa: 40.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11185 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 113.000 Đồng/hộ/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11186 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11187 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh buôn bán có khối lượng rác ≥ 1m3/tháng Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11188 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh nhà nghỉ, nhà trọ Tối đa: 16.000 Đồng/phòng/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11189 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11190 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình kinh doanh ăn uống Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11191 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 203.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11192 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11193 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trường học (mầm non, mẫu giáo, tiểu học, THCS, THPT, THCN, Cao đẳng, dạy nghề, đại học,...) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11194 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 203.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11195 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11196 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trụ sở làm việc của các cơ quan, đơn vị, tổ chức có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11197 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại) Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11198 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với bệnh viện (không kể chất thải nguy hại) Tối đa: 536.000 Đồng/tấn Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11199 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác ≤ 1m3/tháng Tối đa: 124.000 Đồng/đơn vị/tháng Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm
11200 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với trạm y tế (không kể chất thải nguy hại) có khối lượng rác > 1m3/tháng Tối đa: 225.000 Đồng/m3 Các phường, xã thuộc địa bàn thị xã: Hồng Lĩnh, Kỳ Anh và các thị trấn thuộc địa bàn các huyện

Cơ quan ban hành: Hà Tĩnh

33/2017/QĐ-UBND Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.0