|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
11101
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng động lực
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11102
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11103
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi
|
90.550 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11104
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi
|
63.350 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11105
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại miền núi
|
76.950 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Miền núi
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11106
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại Đồng bằng
|
71.650 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11107
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại Đồng bằng
|
50.150 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11108
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại Đồng bằng
|
60.900 Đồng/ha/vụ
|
Khu vực Đồng bằng
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
45/2018/QĐ-UBND
|
Giá này là giá không có thuế GTGT
Xem thêm
|
|
11109
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh cố định trong đình và các ốt tại chợ loại 1
|
35.000 Đồng/m2/tháng
|
Chợ thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11110
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng diện tích bán hàng tại chợ loại 1 đối với hộ kinh doanh không cố định ngoài đình chợ
|
5.000 Đồng/lượt
|
Chợ thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11111
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong đình chợ loại 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên
|
18.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11112
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong đình chợ loại 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên
|
3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11113
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh ngoài đình chợ loại 2 đối với hộ kinh doanh thường xuyên
|
8.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11114
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh ngoài đình chợ loại 2 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11115
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong đình chợ loại 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên
|
10.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11116
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh trong đình chợ loại 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên
|
2.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11117
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh ngoài đình chợ loại 3 đối với hộ kinh doanh thường xuyên
|
5.000 Đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11118
|
Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Sử dụng điểm kinh doanh ngoài đình chợ loại 3 đối với hộ kinh doanh không thường xuyên
|
0 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
10/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm việc đảm bảo an ninh trật tự, phòng chống cháy nổ, đảm bảo hoạt động kinh doanh theo quy định; không bao gồm các dịch vụ: Trông giữ hàng hóa, bốc xếp, điện, nước,... (các hộ kinh doanh thực hiện hợp đồng với đơn vị quản lý chợ theo nhu
Xem thêm
|
|
11119
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11120
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11121
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11122
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11123
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11124
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11125
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11126
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11127
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô ô tô đến 07 chỗ ngồi
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11128
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô ô tô trên 07 chỗ ngồi
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11129
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11130
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
5.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11131
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô đến 07 chỗ ngồi
|
30.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11132
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô trên 07 chỗ ngồi
|
40.000 Đồng/xe/lượt
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11133
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe đạp, xe đạp điện
|
1.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11134
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11135
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ ban ngày đối với xe ô tô
|
10.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11136
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe đạp, xe đạp điện
|
2.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11137
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
3.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11138
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ cả ngày và đêm đối với xe ô tô
|
20.000 Đồng/xe/lượt
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11139
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11140
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
Tối đa: 90.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11141
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô
|
Tối đa: 600.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực chợ, siêu thị, trung tâm thương mại
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11142
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11143
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
Tối đa: 90.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11144
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô ô tô đến 07 chỗ ngồi
|
Tối đa: 600.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11145
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô ô tô trên 07 chỗ ngồi
|
Tối đa: 900.000 Đồng/xe/tháng
|
Khu vực thuộc các tụ điểm vui chơi, lễ hội, giải trí, danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, công trình văn hóa, biểu diễn văn hóa, nghệ thuật, thể dục, thể thao
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11146
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe đạp, xe đạp điện
|
Tối đa: 30.000 Đồng/xe/tháng
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11147
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe gắn máy, xe mô tô, xe điện 02 bánh
|
Tối đa: 60.000 Đồng/xe/tháng
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11148
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ theo tháng đối với xe ô tô
|
Tối đa: 300.000 Đồng/xe/tháng
|
Phạm vi bệnh viện, trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
11/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11149
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 1 người đến 2 người (nơi có tổ chức thu gom)
|
Tối đa: 19.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
11150
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt
|
Thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt từ nguồn phát sinh đến điểm trung chuyển, bãi tập kết đối với hộ gia đình từ 3 người đến 4 người (nơi có tổ chức thu gom)
|
Tối đa: 44.000 Đồng/hộ/tháng
|
Các phường, xã thuộc địa bàn thành phố Hà Tĩnh
Cơ quan ban hành:
Hà Tĩnh
|
|
33/2017/QĐ-UBND
|
Mức giá này đã bao gồm chi phí trực tiếp, chi phí chung, chi phí khấu hao tài sản cố định, lợi nhuận định mức và thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|