|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
10901
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)
|
42.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10902
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen
|
42.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10903
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)
|
42.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10904
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)
|
42.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10905
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu cuội, sạn
|
3.600 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10906
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu đất làm thạch cao
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10907
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các loại đất khác
|
1.200 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10908
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Talc, diatomit
|
15.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10909
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Graphit, serecit
|
2.400 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10910
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat)
|
2.760 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10911
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên
|
1.500 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10912
|
Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
|
Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác
|
12.000 đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10913
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 20 triệu đồng/m2 trở lên
|
6.000 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10914
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 18 đến dưới 20 triệu đồng/m2
|
5.500 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10915
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 16 đến dưới 18 triệu đồng/m2
|
5.000 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10916
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 14 đến dưới 16 triệu đồng/m2
|
4.500 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10917
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 12 đến dưới 14 triệu đồng/m2
|
4.000 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10918
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 10 đến dưới 12 triệu đồng/m2
|
3.500 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10919
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 08 đến dưới 10 triệu đồng/m2
|
3.000 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10920
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 06 đến dưới 08 triệu đồng/m2
|
2.500 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10921
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 04 đến dưới 06 triệu đồng/m2
|
2.000 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10922
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 02 đến dưới 04 triệu đồng/m2
|
1.500 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10923
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất dưới 02 triệu đồng/m2
|
1.000 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10924
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi đỗ xe ô tô các loại theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị đối với thu theo lần đỗ
|
5.000 đồng/xe/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10925
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi đỗ xe ô tô các loại theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị đối với thu theo tháng
|
100.000 đồng/xe/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10926
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật tại các phường
|
20.000 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10927
|
Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố
|
Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật tại các xã
|
13.000 đồng/m2/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10928
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với đăng ký hộ tịch trong nước
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
8.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10929
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Khai tử gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
5.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10930
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Kết hôn gồm: Đăng ký lại kết hôn đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
30.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10931
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Nhận cha, mẹ, con đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
15.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10932
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
15.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10933
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
15.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10934
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
8.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10935
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với đăng ký hộ tịch trong nước
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
5.600 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10936
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Khai tử gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
3.500 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10937
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Kết hôn gồm: Đăng ký lại kết hôn đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
21.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10938
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Nhận cha, mẹ, con đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
10.500 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10939
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
10.500 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10940
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
10.500 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10941
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch trong nước: Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
5.600 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10942
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với đăng ký hộ tịch trong nước
|
Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
50.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10943
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Khai tử gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
50.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10944
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Kết hôn gồm: Đăng ký lại kết hôn đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
1.500.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10945
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Nhận cha, mẹ, con đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
1.500.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10946
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
25.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10947
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Giám hộ gồm: Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
70.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10948
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
70.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10949
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính
|
70.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10950
|
Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với đăng ký hộ tịch trong nước
|
Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công
|
35.000 đồng/ lần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|