TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 10901-10950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
10901 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire) 42.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10902 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen 42.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10903 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz) 42.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10904 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite) 42.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10905 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu cuội, sạn 3.600 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10906 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu đất làm thạch cao 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10907 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các loại đất khác 1.200 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10908 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Talc, diatomit 15.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10909 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Graphit, serecit 2.400 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10910 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu Phen - sờ - phát (felspat) 2.760 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10911 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu nước khoáng thiên nhiên 1.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10912 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác tận thu các khoáng sản không kim loại khác 12.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10913 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 20 triệu đồng/m2 trở lên 6.000 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10914 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 18 đến dưới 20 triệu đồng/m2 5.500 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10915 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 16 đến dưới 18 triệu đồng/m2 5.000 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10916 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 14 đến dưới 16 triệu đồng/m2 4.500 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10917 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 12 đến dưới 14 triệu đồng/m2 4.000 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10918 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 10 đến dưới 12 triệu đồng/m2 3.500 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10919 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 08 đến dưới 10 triệu đồng/m2 3.000 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10920 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 06 đến dưới 08 triệu đồng/m2 2.500 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10921 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 04 đến dưới 06 triệu đồng/m2 2.000 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10922 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất từ 02 đến dưới 04 triệu đồng/m2 1.500 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10923 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm bãi trông, giữ xe đạp, xe máy: mức thu được xác định theo giá đất do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố có hiệu lực tại thời điểm cấp phép đối với giá đất dưới 02 triệu đồng/m2 1.000 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10924 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi đỗ xe ô tô các loại theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị đối với thu theo lần đỗ 5.000 đồng/xe/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10925 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi đỗ xe ô tô các loại theo quy hoạch sử dụng đất, giao thông đường bộ, đô thị đối với thu theo tháng 100.000 đồng/xe/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10926 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật tại các phường 20.000 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10927 Phí sử dụng tạm thời lòng đường, hè phố Sử dụng lòng đường, hè phố làm nơi tập kết tạm thời để trung chuyển hàng hóa, vật liệu xây dựng, sửa chữa công trình; làm nơi tập kết tạm thời để vật tư, thiết bị phục vụ nhu cầu thi công hạ tầng kỹ thuật tại các xã 13.000 đồng/m2/tháng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10928 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với đăng ký hộ tịch trong nước Đăng ký hộ tịch trong nước: Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 8.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10929 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Khai tử gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 5.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10930 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Kết hôn gồm: Đăng ký lại kết hôn đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 30.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10931 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Nhận cha, mẹ, con đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 15.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10932 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 15.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10933 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 15.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10934 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 8.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10935 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với đăng ký hộ tịch trong nước Đăng ký hộ tịch trong nước: Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công 5.600 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10936 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Khai tử gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công 3.500 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10937 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Kết hôn gồm: Đăng ký lại kết hôn đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công 21.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10938 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Nhận cha, mẹ, con đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công 10.500 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10939 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công 10.500 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10940 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công 10.500 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10941 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch trong nước: Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công 5.600 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10942 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với đăng ký hộ tịch trong nước Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 50.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10943 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Khai tử gồm: Đăng ký khai tử không đúng hạn; đăng ký lại khai tử đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 50.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10944 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Kết hôn gồm: Đăng ký lại kết hôn đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 1.500.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10945 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Nhận cha, mẹ, con đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 1.500.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10946 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Thay đổi, cải chính, bổ sung thông tin hộ tịch, xác định lại dân tộc đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 25.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10947 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Giám hộ gồm: Đăng ký giám hộ; đăng ký chấm dứt giám hộ đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 70.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10948 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 70.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10949 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Xác nhận hoặc ghi vào sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác đối với nộp hồ sơ trực tiếp, nộp hồ sơ qua hệ thống bưu chính 70.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10950 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với đăng ký hộ tịch trong nước Đăng ký hộ tịch có yếu tố nước ngoài: Khai sinh gồm: Đăng ký khai sinh không đúng hạn; đăng ký lại khai sinh; đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân đối với nộp hồ sơ trực tuyến trên Cổng Dịch vụ công 35.000 đồng/ lần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.0