TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 10801-10850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
10801 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.125.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10802 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 1.500.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10803 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm 2.250.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10804 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 dưới 200 m3/ngày 480.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10805 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.125.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10806 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.740.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10807 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 2.550.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10808 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng dưới 3.00 495.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10809 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách trên 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở l 870.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10810 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lương dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm 690.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10811 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối với công trìn 1.140.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10812 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3 ho 1.740.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10813 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 05 m3/giây đến dưới 10 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3 2.880.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10814 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với tổ chức 400.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 70%; 30% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10815 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai đối với cá nhân, hộ gia đình 200.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 70%; 30% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10816 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất 30.000 đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 70%; 30% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10817 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10818 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 60.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10819 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung biện pháp bảo đảm đã đăng ký 50.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10820 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm 20.000 Đồng/giấy Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10821 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng sắt 40.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10822 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng măng-gan (mangan) 40.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10823 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng ti-tan (titan) 50.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10824 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vàng 180.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10825 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đất hiếm 40.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10826 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 180.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10827 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng- ti-moan (antimon) 40.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10828 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng chì, quặng kẽm 180.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10829 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 20.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10830 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng đồng, quặng ni-ken (nicken) 47.500 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10831 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi) 225.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10832 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng crô-mít (cromit) 35.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10833 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác quặng khoáng sản kim loại khác 20.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10834 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình 2.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10835 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏi 6.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10836 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 75.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10837 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường 5.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10838 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10839 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm fluorit 3.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10840 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) làm ốp lát, mỹ nghệ 60.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10841 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá hoa trắng làm bột carbonat 4.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10842 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)) 60.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10843 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 5.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10844 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát trắng 7.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10845 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 4.000 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10846 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 2.250 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10847 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sét chịu lửa 25.000 đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10848 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit) 37.500 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10849 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.000 đồng/tấn. Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10850 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 20.000 đồng/tấn. Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.242