TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 10751-10800 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
10751 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 618.000 Đồng/hồ sơ/GCN Tại các phường

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Các loại hồ sơ khác Xem thêm
10752 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên 666.000 Đồng/hồ sơ/GCN Tại các phường

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Các loại hồ sơ khác Xem thêm
10753 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2 156.000 Đồng/hồ sơ/GCN Tại các xã

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Các loại hồ sơ khác Xem thêm
10754 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2 186.000 Đồng/hồ sơ/GCN Tại các xã

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Các loại hồ sơ khác Xem thêm
10755 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2 210.000 Đồng/hồ sơ/GCN Tại các xã

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Các loại hồ sơ khác Xem thêm
10756 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2 264.000 Đồng/hồ sơ/GCN Tại các xã

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Các loại hồ sơ khác Xem thêm
10757 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2 318.000 Đồng/hồ sơ/GCN Tại các xã

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Các loại hồ sơ khác Xem thêm
10758 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2 372.000 Đồng/hồ sơ/GCN Tại các xã

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Các loại hồ sơ khác Xem thêm
10759 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất  Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên 396.000 Đồng/hồ sơ/GCN Tại các xã

Cơ quan ban hành: Gia Lai

Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Các loại hồ sơ khác Xem thêm
10760 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định thiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước từ 10 dưới 200 m3/ngày đêm 1.700.000 đồng/thiết kế

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10761 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.900.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10762 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.750.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10763 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò lưu lượng nước từ 3.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 7.500.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10764 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3 dưới 200 m3/ngày đêm 1.700.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10765 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 3.750.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10766 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 5.000.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10767 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm 7.500.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10768 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 dưới 200 m3/ngày 1.600.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10769 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 3.750.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10770 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.800.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10771 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 8.500.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10772 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.650.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10773 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách trên 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở lên 2.900.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10774 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lương dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm 2.300.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10775 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối với công trình khai thác nước m 3.800.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10776 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3 hoặc đối với công tr 5.800.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10777 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 05 m3/giây đến dưới 10 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu m3 hoặc đối với công 9.600.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10778 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước từ 10 dưới 200 m3/ngày đêm 850.000 đồng/thiết kế

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10779 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 950.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10780 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.875.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10781 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò lưu lượng nước từ 3.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 3.750.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10782 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3 dưới 200 m3/ngày đêm 850.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10783 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.875.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10784 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000m3/ngày đêm đến dưới 3.000m3/ngày đêm 2.500.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10785 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000m3/ngày đêm đến dưới 5.000m3/ngày đêm 3.750.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10786 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 10 dưới 200 m3/ngày 800.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10787 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.875.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10788 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.900.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10789 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 4.250.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10790 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ và vừa là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách không vượt quá 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng dưới 3. 825.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10791 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô lớn là hành nghề khoan và lắp đặt các giếng khoan nước dưới đất có đường kính ống chống hoặc ống vách trên 250 mm và thuộc công trình có lưu lượng từ 3.000 m3/ngày đêm trở 1.450.000 đồng/hồ sơ

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10792 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho các mục đích khác với lưu lượng dưới 500 m3/ngày đêm; đề án khai thác nước biển với lưu lương dưới 15.000m3/ngày đêm đến 30.000 m3/ngày đêm 1.150.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10793 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 1m3/giây và dung tích toàn bộ từ 0,01 triệu m3 đến dưới 03 triệu m3 hoặc đối với công tr 1.900.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10794 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn 01 m3/giây đến dưới 02 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 03 triệu m3 đến dưới 10 triệu m3 2.900.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10795 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản đối với hồ chứa, đập dâng thủy lợi có lưu lượng khai thác lớn hơn từ 05 m3/giây đến dưới 10 m3/giây và dung tích toàn bộ từ 10 triệu m3 đến dưới 20 triệu 4.800.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10796 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép thiết kế giếng thăm dò lưu lượng nước từ 10 dưới 200 m3/ngày đêm 510.000 đồng/thiết kế

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10797 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 200 m3 đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 570.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10798 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 1.000 m3 đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.125.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10799 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò lưu lượng nước từ 3.000 m3 đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 2.250.000 đồng/đề án

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10800 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất có lưu lượng từ 20 m3 dưới 200 m3/ngày đêm 510.000 đồng/báo cáo

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.0