|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
10701
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
652.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10702
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
742.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10703
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
782.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10704
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
440.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10705
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
520.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10706
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
590.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10707
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
740.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10708
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
890.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10709
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
1.030.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10710
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy địnhcho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đì
|
1.110.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10711
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
260.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10712
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
310.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10713
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
350.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10714
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
440.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10715
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
530.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10716
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy định cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đ
|
620.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10717
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định đăng ký, cấp Giấy chứng nhận đối với trường hợp đã chuyển quyền sử dụng đất trước ngày 01 tháng 8 năm 2024 mà bên chuyển quyền đã được cấp Giấy chứng nhưng chưa thực hiện thủ tục chuyển quyền theo quy địnhcho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đì
|
660.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10718
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2
|
264.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10719
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2
|
312.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10720
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
354.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10721
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
|
444.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10722
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
534.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10723
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
618.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10724
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên
|
666.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10725
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2
|
156.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10726
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2
|
186.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10727
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
210.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10728
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
|
264.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10729
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
318.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10730
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
372.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10731
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên
|
396.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10732
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2
|
369.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10733
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2
|
417.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10734
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
459.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10735
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
|
549.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10736
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
639.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10737
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
723.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10738
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên
|
771.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10739
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2
|
229.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10740
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2
|
259.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10741
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
283.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10742
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
|
337.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10743
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
391.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10744
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 5.000 m2 đến dưới 10.000 m2
|
445.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10745
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 10.000 m2 trở lên
|
469.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004.
2. Thu hồi Giấy chứng nhận đã cấp không đúng quy định của pháp luật đất đai do người sử dụng đất, chủ sở hữu tài sản gắn
Xem thêm
|
|
10746
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 200 m2
|
264.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
10747
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 200 m2 đến dưới 500 m2
|
312.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
10748
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 500 m2 đến dưới 1.000 m2
|
354.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
10749
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1.000 m2 đến dưới 3.000 m2
|
444.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
10750
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 3.000 m2 đến dưới 5.000 m2
|
534.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|