|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
10651
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
5,25 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10652
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10653
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
10,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10654
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 6. Dự án Công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
13,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10655
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng.
|
2,5 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10656
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng.
|
3,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10657
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng.
|
5,4 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10658
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng.
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10659
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1,2,3,4,5,6) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng.
|
7,8 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10660
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư đến 5 tỷ đồng
|
2,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10661
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 5 đến 10 tỷ đồng
|
4,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10662
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 10 đến 20 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10663
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 20 đến 50 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10664
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 50 đến 100 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10665
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 100 đến 200 tỷ đồng
|
20,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10666
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 200 đến 500 tỷ đồng
|
26,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10667
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 500 đến 1.000 tỷ đồng
|
29,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10668
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.000 đến 1.500 tỷ đồng
|
32,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10669
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 1.500 đến 2.000 tỷ đồng
|
32,7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10670
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 2.000 đến 3.000 tỷ đồng
|
34,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10671
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 3.000 đến 5.000 tỷ đồng
|
35,0 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10672
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 5.000 đến 7.000 tỷ đồng
|
37,3 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10673
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường đối với dự án có tổng vốn đầu tư trên 7.000 tỷ đồng
|
40,7 Triệu đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
100% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10674
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều ch
|
1.550.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10675
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều ch
|
2.590.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10676
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều ch
|
930.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10677
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với tổ chức đang sử dụng đất; giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất (kể cả trường hợp điều ch
|
1.550.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10678
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
930.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10679
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
1.554.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10680
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
558.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10681
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
930.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10682
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
2.920.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, qu
Xem thêm
|
|
10683
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
4.870.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, qu
Xem thêm
|
|
10684
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
1.750.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, qu
Xem thêm
|
|
10685
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với hồ sơ có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
2.920.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa; chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, qu
Xem thêm
|
|
10686
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với các loại hồ sơ khác có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
930.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
10687
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với các loại hồ sơ khác có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
1.554.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
10688
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với các loại hồ sơ khác có diện tích thửa đất dưới 1000 m2
|
558.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
10689
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động đất đai (cấp mới Giấy chứng nhận/xác nhận thay đổi trên Giấy chứng nhận đã cấp) cho tổ chức đối với các loại hồ sơ khác có diện tích thửa đất từ 1000 m2 trở lên
|
930.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ khác
Xem thêm
|
|
10690
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
615.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10691
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
695.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10692
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
765.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10693
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
915.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10694
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
1.065.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10695
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
1.205.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10696
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
1.285.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các phường
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10697
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
382.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10698
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
432.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10699
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
472.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|
|
10700
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài; cấp mới Giấy chứng nhậ
|
562.000 Đồng/hồ sơ/GCN
|
Tại các xã
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
Văn phòng đăng ký đất đai để lại 90%; 10% nộp NSNN
|
09/2025/NQ-HĐND
|
Các loại hồ sơ:
1. Đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất lần đầu đối với cá nhân, cộng đồng dân cư, hộ gia đình, người gốc Việt Nam định cư ở nước ngoài.
2. Giao đất, cho
Xem thêm
|