TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 10551-10600 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
10551 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 11.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10552 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông 15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10553 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10554 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2022

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10555 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 theo hình thức học trực tuyến (học online) 24.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2023

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10556 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 theo hình thức học trực tuyến (học online) 27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2024

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10557 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2025

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10558 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10559 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10560 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 theo hình thức học trực tuyến (học online) 24.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10561 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 theo hình thức học trực tuyến (học online) 27.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10562 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 37.500 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10563 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10564 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 20.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10565 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 theo hình thức học trực tuyến (học online) 12.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10566 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 theo hình thức học trực tuyến (học online) 15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10567 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 20.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10568 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 8.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10569 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 11.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10570 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 theo hình thức học trực tuyến (học online) 6.750 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10571 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 theo hình thức học trực tuyến (học online) 8.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10572 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 11.250 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10573 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng 1.400.000 đồng/01 cây, giống

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10574 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn cây đầu dòng 2.400.000 đồng/01 vườn

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10575 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống 3.500.000 đồng/01 vườn giống, rừng giống

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10576 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô chở người dưới 12 chỗ ngồi (nằm); xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) dưới 02 tấn. 50.000 đồng/xe/lượt Khu vực cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10577 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô chở khách từ 12 chỗ ngồi (nằm) đến 30 chỗ ngồi (nằm); xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 02 tấn đến dưới 04 tấn. 60.000 đồng/xe/lượt Khu vực cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10578 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô chở khách từ 31 chỗ ngồi (nằm) trở lên; xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 04 tấn đến dưới 10 tấn. 120.000 đồng/xe/lượt Khu vực cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10579 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 fit. 180.000 đồng/xe/lượt Khu vực cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10580 Phí sử dụng công trình kết cấu hạ tầng, công trình dịch vụ, tiện ích công cộng trong khu vực cửa khẩu Xe ô tô tải và xe chuyên dùng thuộc loại vận tải hàng hóa có tải trọng (cho phép tham gia giao thông) từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 fit. 230.000 đồng/xe/lượt Khu vực cửa khẩu quốc tế Lệ Thanh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10581 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh Thăm quan Bảo tàng Quang Trung 49.000 Đồng/lần/người Bảo tàng Quang Trung

Cơ quan ban hành: Gia Lai

90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10582 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh Thăm quan Khu du lịch Hầm Hô 24.000 Đồng/lần/người Khu du lịch Hầm Hô

Cơ quan ban hành: Gia Lai

90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10583 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh Thăm quan Tháp Đôi 30.000 Đồng/lần/người Tháp Đôi

Cơ quan ban hành: Gia Lai

90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10584 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh Thăm quan Tháp Dương Long 15.000 Đồng/lần/người Tháp Dương Long

Cơ quan ban hành: Gia Lai

90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10585 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh Thăm quan Tháp Bánh Ít 20.000 Đồng/lần/người Tháp Bánh Ít

Cơ quan ban hành: Gia Lai

90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10586 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh Thăm quan Tháp Cánh Tiên 15.000 Đồng/lần/người Tháp Cánh Tiên

Cơ quan ban hành: Gia Lai

90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10587 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh Thăm quan Khu du lịch Hồ Núi Một 6.000 Đồng/lần/người Khu du lịch Hồ Núi Một

Cơ quan ban hành: Gia Lai

90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10588 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh Thăm quan Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa (tại địa điểm danh lam thắng cảnh) 5.000 Đồng/lần/người Bệnh viện Phong - Da liễu Trung ương Quy Hòa (tại địa điểm danh lam thắng cảnh)

Cơ quan ban hành: Gia Lai

90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10589 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh; di tích lịch sử; công trình văn hóa, bảo tàngảnh Thăm quan Bảo tàng tỉnh, các địa điểm khác 10.000 Đồng/lần/người Bảo tàng tỉnh, các địa điểm khác

Cơ quan ban hành: Gia Lai

90% đơn vị thu giữ lại, 10% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10590 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng. 5,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10591 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng. 6,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10592 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng. 12,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10593 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng. 14,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10594 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng. 17,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10595 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng. 6,9 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10596 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤ 100 tỷ đồng. 8,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10597 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và ≤ 200 tỷ đồng. 15,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10598 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự ánNhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤ 500 tỷ đồng. 16,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10599 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng. 25,0 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm
10600 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường Thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với dự án Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng. 7,5 Triệu đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

100% nộp NSNN 09/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.0