TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 10501-10550 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
10501 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 970 Mức giá cho tiêu: 416 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10502 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 652 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10503 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 456 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10504 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 554 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10505 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 391 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10506 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 274 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10507 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 332 (1.000 đồng/ha/vụ) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10508 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 261 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10509 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 182 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10510 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 222 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10511 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 326 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10512 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 228 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10513 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 277 (1.000 đồng/ha/vụ) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10514 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 782 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10515 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 547 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10516 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối vớidiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông 665 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10517 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 456 Mức giá cho tiêu: 196 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10518 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 319 Mức giá cho tiêu: 137 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10519 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông Mức giá cho tưới: 388 Mức giá cho tiêu: 166 đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10520 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10521 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống 900 Đồng/m4 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10522 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện. 840 Đồng/m5 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10523 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống. 600 Đồng/m6 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10524 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10525 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện tính theo m3 1,020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10526 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập,kênh cống tính theo m3 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10527 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng động lực tính theo diện tích 1.303 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10528 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực tính theo diện tích 912 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10529 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tính theo diện tích 1.108 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10530 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu, thoát nước bằng động lực đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị. 57 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10531 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu, thoát nước bằng trọng lực đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị. 40 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10532 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị. 49 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10533 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10534 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2022

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10535 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 32.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2023

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10536 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2024

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10537 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông 50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2025

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10538 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10539 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10540 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 32.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10541 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10542 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông 50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực I

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10543 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 20.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10544 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 27.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10545 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 17.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10546 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9 20.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10547 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học phổ thông 27.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực II

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10548 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 11.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10549 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm
10550 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025 Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7 9.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng Xã khu vực III

Cơ quan ban hành: Gia Lai

85/2024/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.0