|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
10501
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Mức giá cho tưới: 970
Mức giá cho tiêu: 416 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10502
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
652 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10503
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
456 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10504
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
554 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10505
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
391 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10506
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
274 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10507
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
332 (1.000 đồng/ha/vụ)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10508
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
261 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10509
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
182 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10510
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
222 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10511
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
326 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10512
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
228 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10513
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
277 (1.000 đồng/ha/vụ)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10514
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
782 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10515
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
547 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10516
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối vớidiện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
665 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10517
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Mức giá cho tưới: 456
Mức giá cho tiêu: 196 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10518
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Mức giá cho tưới: 319
Mức giá cho tiêu: 137 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10519
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông
|
Mức giá cho tưới: 388
Mức giá cho tiêu: 166 đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10520
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm điện
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10521
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh cống
|
900 Đồng/m4
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10522
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm điện.
|
840 Đồng/m5
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10523
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng hồ đập, kênh cống.
|
600 Đồng/m6
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10524
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản trong trường hợp tính theo diện tích
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10525
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm điện tính theo m3
|
1,020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10526
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập,kênh cống tính theo m3
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10527
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng động lực tính theo diện tích
|
1.303 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10528
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực tính theo diện tích
|
912 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10529
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ tính theo diện tích
|
1.108 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10530
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Biện pháp tiêu, thoát nước bằng động lực đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị.
|
57 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10531
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Biện pháp tiêu, thoát nước bằng trọng lực đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị.
|
40 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10532
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Biện pháp tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị.
|
49 1.000 đồng/ha lưu vực tiêu thoát nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10533
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2021
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10534
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2022
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10535
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7
|
32.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2023
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10536
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9
|
37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2024
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10537
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học phổ thông
|
50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Các xã, phường, thị trấn không có trong Quyết định số 861/QĐ-TTg ngày 04/6/2025
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10538
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10539
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10540
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7
|
32.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10541
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9
|
37.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10542
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học phổ thông
|
50.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực I
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10543
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
20.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10544
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
27.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10545
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7
|
17.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10546
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 8, lớp 9
|
20.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10547
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học phổ thông
|
27.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực II
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10548
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 01 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
11.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10549
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập học 02 buổi/ngày chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
15.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10550
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2024 - 2025
|
Học phí đối với Trung học cơ sở Lớp 6, lớp 7
|
9.000 đồng/trẻ em/tháng hoặc đồng/học sinh/tháng
|
Xã khu vực III
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
85/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|