|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
10451
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các điểm trông giữ xe khác đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 500.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10452
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban ngày đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 20.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10453
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 30.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10454
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào cả ngày và đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 50.000 đồng/xe/lượt
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10455
|
Giá dịch vụ trông giữ xe.
|
Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các điểm trông giữ xe khác đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi
|
Tối đa 600.000 đồng/xe/tháng
|
Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
14/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10456
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, ở mặt đường và có tên đường.
|
Tối đa 20.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10457
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, trong hẻm, đường chưa có tên.
|
Tối đa 15.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10458
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ.
|
Tối đa 30.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10459
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán vừa.
|
Tối đa 50.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10460
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán lớn.
|
Tối đa 70.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10461
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có dưới 2m3 rác/tháng.
|
Tối đa 150.000 đồng/cửa hàng/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10462
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có từ 2 m3 rác/tháng trở lên.
|
Tối đa 200.000 đồng/cửa hàng/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10463
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà hàng, khách sạn
|
Tối đa 150.000 đồng/m3 rác
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10464
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Văn phòng làm việc; cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp.
|
Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10465
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ quan).
|
Tối đa 50.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10466
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có dưới 2 m3 rác/tháng.
|
Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10467
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có từ 2 m3 rác/tháng trở lên.
|
Tối đa 150.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10468
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư
|
Tối đa 150.000 đồng/m3 rác
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10469
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Công trình XDCB dở dang .
|
Tối đa 100.000 đồng/m3 rác
|
Địa bàn TP Pleiku
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10470
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, ở mặt đường và có tên đường.
|
Tối đa 15.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10471
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, trong hẻm, đường chưa có tên.
|
Tối đa 10.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10472
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ.
|
Tối đa 25.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10473
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán vừa.
|
Tối đa 45.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10474
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán lớn.
|
Tối đa 70.000 đồng/hộ/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10475
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có dưới 2m3 rác/tháng.
|
Tối đa 140.000 đồng/cửa hàng/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10476
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có từ 2 m3 rác/tháng trở lên.
|
Tối đa 190.000 đồng/cửa hàng/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10477
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà hàng, khách sạn
|
Tối đa 150.000 đồng/m3 rác
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10478
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Văn phòng làm việc; cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp.
|
Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10479
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ quan).
|
Tối đa 50.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10480
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có dưới 2 m3 rác/tháng.
|
Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10481
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có từ 2 m3 rác/tháng trở lên.
|
Tối đa 150.000 đồng/đơn vị/tháng
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10482
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư
|
Tối đa 140.000 đồng/m3 rác
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10483
|
Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước.
|
Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Công trình XDCB dở dang .
|
Tối đa 80.000 đồng/m3 rác
|
Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
15/2017/QĐ-UBND
|
Giá này đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10484
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1,629 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10485
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
1,140 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10486
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
1,385 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10487
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
977 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10488
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa.
|
684 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10489
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa.
|
831 (1.000 đồng/ha/vụ)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10490
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
652 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10491
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
456 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10492
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
554 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10493
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
815 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10494
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
570 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10495
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
693 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10496
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa
|
1.955 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10497
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa
|
1.368 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10498
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa
|
1.662 (1.000 đồng/ha/vụ)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10499
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Mức giá cho tưới: 1140
Mức giá cho tiêu: 489 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10500
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa
|
Mức giá cho tưới: 798
Mức giá cho tiêu: 342 1.000 đồng/ha/vụ
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Gia Lai
|
|
31/2021/QĐ-UBND
|
Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|