TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 10451-10500 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
10451 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các điểm trông giữ xe khác đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi Tối đa 500.000 đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10452 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban ngày đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi Tối đa 20.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10453 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào ban đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi Tối đa 30.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10454 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo lượt tại các điểm trông giữ xe khác vào cả ngày và đêm đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi Tối đa 50.000 đồng/xe/lượt Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10455 Giá dịch vụ trông giữ xe. Dịch vụ trông giữ xe theo tháng tại các điểm trông giữ xe khác đối với các loại xe chở hàng có trọng tải đến 5 tấn, xe ô tô chở người đến 9 chỗ ngồi Tối đa 600.000 đồng/xe/tháng Các điểm trông giữ xe khác do Nhà nuớc đầu tư trên toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

14/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10456 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, ở mặt đường và có tên đường. Tối đa 20.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10457 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, trong hẻm, đường chưa có tên. Tối đa 15.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10458 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ. Tối đa 30.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10459 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán vừa. Tối đa 50.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10460 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán lớn. Tối đa 70.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10461 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có dưới 2m3 rác/tháng. Tối đa 150.000 đồng/cửa hàng/tháng Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10462 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có từ 2 m3 rác/tháng trở lên. Tối đa 200.000 đồng/cửa hàng/tháng Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10463 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà hàng, khách sạn Tối đa 150.000 đồng/m3 rác Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10464 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Văn phòng làm việc; cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp. Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10465 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ quan). Tối đa 50.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10466 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có dưới 2 m3 rác/tháng. Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10467 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có từ 2 m3 rác/tháng trở lên. Tối đa 150.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10468 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư Tối đa 150.000 đồng/m3 rác Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10469 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Công trình XDCB dở dang . Tối đa 100.000 đồng/m3 rác Địa bàn TP Pleiku

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10470 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, ở mặt đường và có tên đường. Tối đa 15.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10471 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ gia đình không kinh doanh, trong hẻm, đường chưa có tên. Tối đa 10.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10472 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán nhỏ. Tối đa 25.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10473 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán vừa. Tối đa 45.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10474 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với hộ kinh doanh, buôn bán lớn. Tối đa 70.000 đồng/hộ/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10475 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có dưới 2m3 rác/tháng. Tối đa 140.000 đồng/cửa hàng/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10476 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với cửa hàng kinh doanh ăn uống có từ 2 m3 rác/tháng trở lên. Tối đa 190.000 đồng/cửa hàng/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10477 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà hàng, khách sạn Tối đa 150.000 đồng/m3 rác Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10478 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Văn phòng làm việc; cơ quan hành chính sự nghiệp và cửa hàng kinh doanh của các doanh nghiệp. Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10479 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với đơn vị hành chính sự nghiệp dùng chung văn phòng (trụ sở liên cơ quan). Tối đa 50.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10480 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có dưới 2 m3 rác/tháng. Tối đa 100.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10481 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với trường học, nhà trẻ có từ 2 m3 rác/tháng trở lên. Tối đa 150.000 đồng/đơn vị/tháng Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10482 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, bến xe, chung cư Tối đa 140.000 đồng/m3 rác Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10483 Giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước. Dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt đối với Công trình XDCB dở dang . Tối đa 80.000 đồng/m3 rác Địa bàn các huyện, thị xã trên toàn tỉnh.

Cơ quan ban hành: Gia Lai

15/2017/QĐ-UBND Giá này đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10484 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Biện pháp tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 1,629 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10485 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 1,140 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10486 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa 1,385 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10487 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa 977 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10488 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa. 684 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10489 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa. 831 (1.000 đồng/ha/vụ) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10490 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 652 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10491 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 456 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10492 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa 554 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10493 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 815 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10494 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 570 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10495 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa 693 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10496 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa 1.955 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10497 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa 1.368 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10498 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ trong trường hợp tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với đất trồng lúa 1.662 (1.000 đồng/ha/vụ) Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10499 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 1140 Mức giá cho tiêu: 489 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm
10500 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích đối với đất trồng lúa Mức giá cho tưới: 798 Mức giá cho tiêu: 342 1.000 đồng/ha/vụ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Gia Lai

31/2021/QĐ-UBND Mức giá này là giá không có thuế giá trị gia tăng Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.0