TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 10251-10300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
10251 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại 260.400 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10252 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm 869.280 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10253 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm 608.160 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10254 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo 738.720 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10255 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê d 637.920 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10256 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê d 446.400 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10257 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đ 542.400 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10258 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 507.080 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10259 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 354.760 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10260 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 430.920 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10261 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 372.120 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10262 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 260.400 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10263 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 316.400 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10264 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 217.320 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10265 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 152.040 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10266 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 184.680 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10267 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 159.480 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10268 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 111.600 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10269 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích 135.600 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10270 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm 1.320 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10271 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh, cống 900 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10272 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10273 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản hồ đập, kênh, cống 600 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10274 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng 250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10275 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm 1.020 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10276 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh, cống 840 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10277 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng bơm 420 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10278 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng hồ đập, kênh, cống 300 Đồng/m3 Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10279 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều theo diện tích mặt thoáng 125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10280 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã công nhận miền núi 90.550 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10281 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi 63.350 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10282 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã công nhận miền núi 76.950 Đồng/ha/vụ Các xã công nhận miền núi

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10283 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại 66.450 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10284 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại 46.500 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10285 Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại 56.500 Đồng/ha/vụ Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

26/2023/NQ-HĐND 1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng 2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023 Xem thêm
10286 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình 01 nhân khẩu 15.000 đồng/hộ/tháng phường, thị trấn, xã (vùng I)

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10287 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với Phòng trọ (01 phòng) 15.000 đồng/phòng/tháng phường, thị trấn, xã (vùng I)

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10288 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ dân cư còn lại 40.000 đồng/hộ/tháng phường, thị trấn, xã (vùng I)

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10289 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình 01 nhân khẩu 10.000 đồng/hộ/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10290 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với Phòng trọ (01 phòng) 10.000 đồng/phòng/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10291 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ dân cư còn lại 35.000 đồng/hộ/tháng Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10292 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với các đơn vị Hành chính sự nghiệp, hộ kinh doanh, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, chợ, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng ăn uống, các trường hợp khác t 260 đồng/kg phường, thị trấn, xã (vùng I)

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10293 Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với các đơn vị Hành chính sự nghiệp, hộ kinh doanh, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, chợ, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng ăn uống, các trường hợp khác t 230 đồng/kg Các xã còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

03/2024/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế GTGT Xem thêm
10294 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm
10295 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 90.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú Xem thêm
10296 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 75.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng Xem thêm
10297 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm
10298 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 90.000 Đồng/người học/tháng Vùng 2

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú Xem thêm
10299 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 75.000 Đồng/người học/tháng Vùng 3

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng Xem thêm
10300 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026 Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên 120.000 Đồng/người học/tháng Vùng 1

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

38/2025/NQ-HĐND Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.0