|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
10251
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại
|
260.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10252
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm
|
869.280 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10253
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm
|
608.160 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10254
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo
|
738.720 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10255
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê d
|
637.920 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10256
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch được cấp có thẩm quyền phê d
|
446.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10257
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tạo nguồn từ bậc 2 trở lên đối với các công trình được xây dựng theo quy hoạch đ
|
542.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10258
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
507.080 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10259
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10260
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
430.920 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10261
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
372.120 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10262
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
260.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10263
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
316.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10264
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
217.320 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10265
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
152.040 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10266
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
184.680 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10267
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
159.480 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10268
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
111.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10269
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
135.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10270
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10271
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh, cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10272
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10273
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản hồ đập, kênh, cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10274
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10275
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10276
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh, cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10277
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng bơm
|
420 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10278
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng hồ đập, kênh, cống
|
300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10279
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều theo diện tích mặt thoáng
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10280
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã công nhận miền núi
|
90.550 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10281
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
63.350 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10282
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã công nhận miền núi
|
76.950 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10283
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại
|
66.450 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10284
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại
|
46.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10285
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại
|
56.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10286
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình 01 nhân khẩu
|
15.000 đồng/hộ/tháng
|
phường, thị trấn, xã (vùng I)
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10287
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với Phòng trọ (01 phòng)
|
15.000 đồng/phòng/tháng
|
phường, thị trấn, xã (vùng I)
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10288
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ dân cư còn lại
|
40.000 đồng/hộ/tháng
|
phường, thị trấn, xã (vùng I)
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10289
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ gia đình 01 nhân khẩu
|
10.000 đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10290
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với Phòng trọ (01 phòng)
|
10.000 đồng/phòng/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10291
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với hộ dân cư còn lại
|
35.000 đồng/hộ/tháng
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10292
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với các đơn vị Hành chính sự nghiệp, hộ kinh doanh, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, chợ, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng ăn uống, các trường hợp khác t
|
260 đồng/kg
|
phường, thị trấn, xã (vùng I)
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10293
|
Giá dịch vụ xử lý chất thải rắn sinh hoạt
|
Xử lý chất thải rắn sinh hoạt đối với các đơn vị Hành chính sự nghiệp, hộ kinh doanh, trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, chợ, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe, các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng ăn uống, các trường hợp khác t
|
230 đồng/kg
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
03/2024/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế GTGT
Xem thêm
|
|
10294
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
120.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
38/2025/NQ-HĐND
|
Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H
Xem thêm
|
|
10295
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
90.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
38/2025/NQ-HĐND
|
Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú
Xem thêm
|
|
10296
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
75.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
38/2025/NQ-HĐND
|
Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng
Xem thêm
|
|
10297
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
120.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
38/2025/NQ-HĐND
|
Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H
Xem thêm
|
|
10298
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
90.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 2
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
38/2025/NQ-HĐND
|
Danh sách vùng 2, gồm 16 xã: Đồng Phú, Bù Đăng, Phú Riềng, Phú Nghĩa, Tân Khai, Lộc Ninh, Thiện Hưng, Cẩm Mỹ, Định Quán, Long Thành, Nhơn Trạch, Dầu Giây, Trảng Bom, Trị An, Xuân Lộc, Tân Phú
Xem thêm
|
|
10299
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục tiểu học công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
75.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 3
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
38/2025/NQ-HĐND
|
Danh sách vùng 3, gồm 56 xã: Thuận Lợi, Đồng Tâm, Tân Lợi, Phước Sơn, Nghĩa Trung, Thọ Sơn, ĐắK Nhau, Bom Bo, Đa Kia, Bình Tân, Long Hà, Phú Trung, Nha Bích, Tân Quan, Tân Hưng, Minh Đức, Lộc Thành, Lộc Hưng, Lộc Tấn, Lộc Thạnh, Lộc Quang, Tân Tiến, Hưng
Xem thêm
|
|
10300
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên từ năm học 2025 - 2026
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục trung học cơ sở (giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên) công lập chưa tự đảm bảo chi thường xuyên
|
120.000 Đồng/người học/tháng
|
Vùng 1
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
38/2025/NQ-HĐND
|
Danh sách vùng 1, gồm 23 phường: Trấn Biên, Biên Hòa, Tam Hiệp, Long Bình, Trảng Dài, Hố Nai, Tân Triều, Long Hưng, Phước Tân, Tam Phước, Bình Lộc, Bảo Vinh, Xuân Lập, Long Khánh, Hàng Gòn, Bình Phước, Đồng Xoài, Phước Bình, Phước Long, Chơn Thành, Minh H
Xem thêm
|