|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
10151
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
507.080 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10152
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
354.760 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10153
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
430.920 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10154
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
372.120 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10155
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
260.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10156
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
316.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10157
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
217.320 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10158
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
152.040 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10159
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
184.680 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10160
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng động lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
159.480 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10161
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
111.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10162
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày kể cả cây vụ đông tại các xã còn lại trong trường hợp phải tách riêng mức giá cho tưới, tiêu trên cùng một diện tích
|
135.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10163
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10164
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng hồ đập, kênh, cống
|
900 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10165
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản bằng bơm
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10166
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản hồ đập, kênh, cống
|
600 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10167
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản theo diện tích mặt thoáng
|
250 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10168
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng bơm
|
1.020 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10169
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước tưới các cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu bằng hồ đập, kênh, cống
|
840 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10170
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng bơm
|
420 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10171
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều bằng hồ đập, kênh, cống
|
300 Đồng/m3
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10172
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước để nuôi trồng thủy sản lợi dụng thủy triều theo diện tích mặt thoáng
|
125 Đồng/m2 mặt thoáng/năm
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10173
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã công nhận miền núi
|
90.550 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10174
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
63.350 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10175
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã công nhận miền núi
|
76.950 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10176
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng động lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại
|
66.450 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10177
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại
|
46.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10178
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tiêu, thoát nước bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị tại các xã còn lại
|
56.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
197/2019/NQ-HĐND
|
Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
Xem thêm
|
|
10179
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động
|
600.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
43/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10180
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
43/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10181
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động
|
450.000 Đồng/1 giấy phép
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
43/2025/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
10182
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
1.811.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10183
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
1.267.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10184
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
1.539.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10185
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
1.329.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10186
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
930.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10187
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
1.130.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10188
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
1.086.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10189
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
760.200 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10190
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi
|
923.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10191
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
797.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10192
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
558.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10193
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu chủ động một phần bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại
|
678.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10194
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
724.400 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10195
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
506.800 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10196
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
615.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10197
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
531.600 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10198
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
372.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10199
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa tại các xã còn lại trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực
|
452.000 Đồng/ha/vụ
|
Các xã còn lại
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|
|
10200
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa tại các xã công nhận miền núi trong trường hợp chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng động lực
|
905.500 Đồng/ha/vụ
|
Các xã công nhận miền núi
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
26/2023/NQ-HĐND
|
1. Giá này là giá không bao gồm thuế giá trị gia tăng
2. Thời gian thực hiện mức giá giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2023
Xem thêm
|