TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 7251-7300 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
7251 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2017 - 2019 Tối đa 12.960.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7252 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2020 - 2022 Tối đa 2.835.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7253 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2020 - 2022 Tối đa 3.807.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7254 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2020 - 2022 Tối đa 4.860.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7255 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2020 - 2022 Tối đa 7.695.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7256 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2020 - 2022 Tối đa 15.390.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7257 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2023 - 2025 Tối đa 3.240.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7258 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2023 - 2025 Tối đa 4.455.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7259 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2023 - 2025 Tối đa 5.670.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7260 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2023 - 2025 Tối đa 8.910.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7261 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2023 - 2025 Tối đa 16.200.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7262 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2026 trở đi Tối đa 4.050.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7263 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2026 trở đi Tối đa 5.670.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7264 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2026 trở đi Tối đa 6.885.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7265 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2026 trở đi Tối đa 11.340.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7266 Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2026 trở đi Tối đa 16.200.000 Đồng/vé/quý Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

39/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7267 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 1.000 Đồng/lượt/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7268 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 2.000 Đồng/lượt/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7269 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 7.000 Đồng/lượt/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7270 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 2.000 Đồng/ngày đêm/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7271 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 3.000 Đồng/ngày đêm/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7272 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 4 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 14.000 Đồng/ngày đêm/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7273 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 24.000 Đồng/tháng/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7274 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 48.000 Đồng/tháng/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7275 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 168.000 Đồng/tháng/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7276 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 1.000 Đồng/lượt/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7277 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 2.000 Đồng/lượt/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7278 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 5.000 Đồng/lượt/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7279 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 2.000 Đồng/ngày đêm/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7280 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 3.000 Đồng/ngày đêm/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7281 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 4 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 10.000 Đồng/ngày đêm/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7282 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 20.000 Đồng/tháng/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7283 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 35.000 Đồng/tháng/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7284 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên bệnh viện, cơ sở khám chữa bệnh 120.000 Đồng/tháng/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7285 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 1.000 Đồng/lượt/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7286 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 2.000 Đồng/lượt/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7287 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 10.000 Đồng/lượt/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7288 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 2.000 Đồng/ngày đêm/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7289 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 3.000 Đồng/ngày đêm/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7290 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 4 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 20.000 Đồng/ngày đêm/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7291 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 24.000 Đồng/tháng/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7292 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 48.000 Đồng/tháng/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7293 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 240.000 Đồng/tháng/xe Thành phố Biên Hòa và các phường thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7294 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 1.000 Đồng/lượt/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7295 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 2.000 Đồng/lượt/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7296 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 04 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày hoặc ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 8.000 Đồng/lượt/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7297 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 2.000 Đồng/ngày đêm/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7298 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe gắn máy, xe mô tô, xe ba bánh ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 2.000 Đồng/ngày đêm/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7299 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ô tô 4 chỗ ngồi đến 12 chỗ ngồi ban ngày và ban đêm tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 16.000 Đồng/ngày đêm/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm
7300 Giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bến, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn ngân sách nhà nước Trông giữ xe đạp, xe đạp điện theo tháng tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe trong phạm vi khuôn viên trường học, cơ sở giáo dục, đào tạo và dạy nghề 20.000 Đồng/tháng/xe Các huyện còn lại và các xã thuộc thị xã Long Khánh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

47/2017/QĐ-UBND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63