|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7201
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe ô tô trên 50 chỗ ngồi
|
Tối đa 100.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7202
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe máy công trình
|
Tối đa 180.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7203
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với hàng hóa, thiết bị
|
Tối đa 20.000 Đồng/tấn
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7204
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với thuê bao cả chuyến phà
|
Tối đa 200.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7205
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua đò, phà đối với hàng hóa đi kèm với hành khách có khối lượng từ 50kg trở lên
|
Tối đa: 5.000 Đồng/50kg
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7206
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua đò, phà đối với hàng hóa đi kèm với hành khách có khối lượng từ 20 kg đến dưới 50 kg
|
Tối đa: 3.000 Đồng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7207
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2017 - 2019
|
Tối đa 30.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7208
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 40.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7209
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 50.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7210
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2017 - 2019
|
Tối đa 80.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7211
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2017 - 2019
|
Tối đa 160.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7212
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2020 - 2022
|
Tối đa 35.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7213
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2020 - 2022
|
Tối đa 47.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7214
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2020 - 2022
|
Tối đa 60.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7215
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2020 - 2022
|
Tối đa 95.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7216
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2020 - 2022
|
Tối đa 190.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7217
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2023 - 2025
|
Tối đa 40.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7218
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2023 - 2025
|
Tối đa 55.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7219
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2023 - 2025
|
Tối đa 70.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7220
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2023 - 2025
|
Tối đa 110.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7221
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2023 - 2025
|
Tối đa 200.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7222
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2026 trở đi
|
Tối đa 50.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7223
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2026 trở đi
|
Tối đa 70.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7224
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2026 trở đi
|
Tối đa 85.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7225
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2026 trở đi
|
Tối đa 140.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7226
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2026 trở đi
|
Tối đa 200.000 Đồng/vé/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7227
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2017 - 2019
|
Tối đa 900.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7228
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 1.200.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7229
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 1.500.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7230
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2017 - 2019
|
Tối đa 2.400.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7231
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2017 - 2019
|
Tối đa 4.800.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7232
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2020 - 2022
|
Tối đa 1.050.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7233
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2020 - 2022
|
Tối đa 1.410.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7234
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2020 - 2022
|
Tối đa 1.800.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7235
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2020 - 2022
|
Tối đa 2.850.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7236
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2020 - 2022
|
Tối đa 5.700.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7237
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2023 - 2025
|
Tối đa 1.200.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7238
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2023 - 2025
|
Tối đa 1.650.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7239
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2023 - 2025
|
Tối đa 2.100.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7240
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2023 - 2025
|
Tối đa 3.300.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7241
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2023 - 2025
|
Tối đa 6.000.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7242
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2026 trở đi
|
Tối đa 1.500.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7243
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2026 trở đi
|
Tối đa 2.100.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7244
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2026 trở đi
|
Tối đa 2.550.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7245
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2026 trở đi
|
Tối đa 4.200.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7246
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh theo tháng đối với xe tải có tải trọng từ 18 tấn trở lên; xe chở hàng bằng container 40 feet năm 2026 trở đi
|
Tối đa 6.000.000 Đồng/vé/tháng
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7247
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe dưới 12 ghế ngồi, xe tải có tải trọng dưới 02 tấn; các loại xe buýt vận tải khách công cộng năm 2017 - 2019
|
Tối đa 2.430.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7248
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; xe tải có tải trọng từ 02 tấn đến dưới 04 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 3.240.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7249
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe từ 31 ghế ngồi trở lên; xe tải có tải trọng từ 04 tấn đến dưới 10 tấn năm 2017 - 2019
|
Tối đa 4.050.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
7250
|
Giá dịch vụ sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh
|
Sử dụng đường bộ các dự án đầu tư xây dựng đường bộ để kinh doanh đối với xe tải có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; xe chở hàng bằng container 20 feet năm 2017 - 2019
|
Tối đa 6.480.000 Đồng/vé/quý
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
39/2017/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|