|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
7151
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, bản sao, trích sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
32.800 Đồng/Giấy chứng nhận scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7152
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất: trang tài liệu khác
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7153
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ về thông tin, dữ liệu, sản phẩm đo đạc và bản đồ: trang tài liệu khác
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7154
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai, bản sao, trích sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
32.800 Đồng/Giấy chứng nhận scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7155
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thanh tra, kiểm tra, giải quyết tranh chấp, khiếu nại về đất đai: trang tài liệu khác
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7156
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ địa chính: Bản sao, trích sao Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất
|
32.800 Đồng/Giấy chứng nhận scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7157
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ địa chính: Trang tài liệu khác
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét)
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7158
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thống kê đất đai, kiểm kê đất đai
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7159
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ đánh giá đất
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7160
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ thẩm định và bồi thường
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7161
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7162
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng hồ sơ các dự án khác và đề tài nghiên cứu khoa học về đất đai
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7163
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu phân hạng, đánh giá đất
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7164
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu tài liệu thổ nhưỡng
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7165
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu tài liệu bản đồ đất
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7166
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng số liệu điều tra về giá đất
|
10.000 Đồng/Thửa
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7167
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng Atlas Đồng Nai
|
400.000 Đồng/Lớp dữ liệu theo xã
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7168
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu kết quả đấu giá quyền sử dụng đất
|
8.200 Đồng/Trang tài liệu scan (quét) hoặc trang tài liệu số
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu áp dụng cho 05 trang tài liệu đầu tiên. Từ trang thứ 06 trở đi thì mức thu là 900 đồng/t
Xem thêm
|
|
7169
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ phân hạng đất
|
1.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ cấp huyện
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF
Xem thêm
|
|
7170
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ phân hạng đất
|
2.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7171
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ phân hạng đất
|
4.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế- xã hội hoặc quốc gia
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7172
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất
|
2.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF
Xem thêm
|
|
7173
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ thổ nhưỡng, bản đồ đất
|
4.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế- xã hội hoặc cả nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7174
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
2.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF
Xem thêm
|
|
7175
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất
|
4.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế- xã hội hoặc cả nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7176
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai
|
2.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ cấp tỉnh
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF
Xem thêm
|
|
7177
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai
|
4.000.000 Đồng/Mảnh bản đồ vùng kinh tế- xã hội hoặc cả nước
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
Xem thêm
|
|
7178
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng chồng ghép quy hoạch chi tiết lên bản đồ địa chính tỷ lệ 1:200
|
150.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:200
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
1. Mức thu phí chưa bao gồm chi phí vật tư (in kết quả, sao chép dữ liệu), chuyển kết quả của cơ quan cung cấp thông tin, dữ liệu đất đai cho người nộp phí
2. Mức thu tính cho mảnh bản đồ dạng số Vector. Trường hợp mảnh bản đồ dạng ảnh Raster (geoPDF, PDF
Xem thêm
|
|
7179
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai tỷ lệ 1:500
|
200.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:500
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Khi số trang tăng thêm cứ mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11
Xem thêm
|
|
7180
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai tỷ lệ 1:1000
|
250.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:1000
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Khi số trang tăng thêm cứ mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11
Xem thêm
|
|
7181
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai tỷ lệ 1:2000
|
500.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:2000
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Khi số trang tăng thêm cứ mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11
Xem thêm
|
|
7182
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai tỷ lệ 1:5000
|
750.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:5000
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Khi số trang tăng thêm cứ mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11
Xem thêm
|
|
7183
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng các loại bản đồ trong Atllas Đồng Nai tỷ lệ 1:10000
|
1.000.000 Đồng/Mảnh tỷ lệ 1:10000
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
100% nộp NSNN
|
24/2024/NQ-HĐND
|
Khi số trang tăng thêm cứ mỗi trang tăng thêm tính bằng 0,11
Xem thêm
|
|
7184
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua đò đối với người
|
Tối đa 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7185
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua đò đối với xe đạp
|
Tối đa 3.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7186
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua đò đối với xe máy
|
Tối đa 5.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7187
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải đến 01 tấn
|
Tối đa 40.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7188
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 01 tấn đến 03 tấn
|
Tối đa 65.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7189
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 03 tấn đến 05 tấn
|
Tối đa 85.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7190
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 05 tấn đến 07 tấn
|
Tối đa 105.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7191
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 07 tấn đến 08 tấn
|
Tối đa 120.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7192
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 08 tấn đến 10 tấn
|
Tối đa 150.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7193
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 10 tấn đến 15 tấn
|
Tối đa 170.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7194
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 15 tấn đến 25 tấn
|
Tối đa 190.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7195
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe có trọng tải trên 25 tấn, đầu kéo + rơ - moóc
|
Tối đa 200.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7196
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe lôi, xe công nông
|
Tối đa 10.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7197
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe ô tô đến 05 chỗ ngồi
|
Tối đa 60.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7198
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe ô tô 06 - 16 chỗ ngồi
|
Tối đa 70.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7199
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe ô tô 17 - 30 chỗ ngồi
|
Tối đa 75.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|
|
7200
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách Nhà nước
|
Dịch vụ qua phà đối với xe ô tô 31 - 50 chỗ ngồi
|
Tối đa 85.000 Đồng/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Đồng Nai
|
|
34/2017/QĐ-UBND
|
Đã bao gồm thuế giá trị gia tăng
Trọng tải xe được xác định bằng tự trọng xe + hàng hóa (nếu có)
Khách đi trên xe thu như người đi bộ
Xem thêm
|