TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6901-6950 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6901 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 8.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6902 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6903 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 4.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6904 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6905 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 8.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6906 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6907 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và quy mô lớn 4.200.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6908 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác dưới 0,5 m3/giây và có dung tích toàn bộ dưới 500.000 m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước 1.800.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6909 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch dưới 60 m. Đối với cốn 4.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6910 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 500.000 m3 đến dưới 2 triệu m3 hoặc hồ chứ 4.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6911 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 2 triệu m3 đến dưới 3 triệu m3 hoặc hồ chứa, 8.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6912 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 60 m đến dưới 100 m 11.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6913 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến dưới 5 triệu m3 hoặc hồ chứa, 11.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6914 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm. 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6915 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6916 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.950.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6917 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 4.350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6918 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thi công giếng khai thác công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6919 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6920 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.950.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6921 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 4.350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6922 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6923 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 2.150.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6924 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.950.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6925 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 4.350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6926 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô nhỏ 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6927 Phí thẩm định hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định gia hạn, điều chỉnh hồ sơ, điều kiện hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và quy mô lớn 2.100.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6928 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác dưới 0,5 m3/giây và có dung tích toàn bộ dưới 500.000 m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủ 900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6929 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch dư 2.350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6930 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 500.000 m3 đến dưới 2 2.350.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6931 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 2 triệu m3 đến dưới 3 tr 4.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6932 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 5.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6933 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định gia hạn, điều chỉnh đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 2 m3/giây đến dưới 5 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 3 triệu m3 đến dưới 5 tr 5.500.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6934 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm. 420.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6935 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.290.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6936 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.770.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6937 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 2.610.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6938 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thi công giếng khai thác công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm 420.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6939 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.410.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6940 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.770.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6941 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 2.610.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6942 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm 420.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6943 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.290.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6944 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 1.770.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6945 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định cấp lại giấy phép báo cáo hiện trạng khai thác nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 2.610.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6946 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác dưới 0,5 m3/giây và có dung tích toàn bộ dưới 500.000 m3 hoặc hồ chứa, đập dâng thủy 540.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6947 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch dưới 1.410.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6948 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt, nước biển Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 0,5 m3/giây đến dưới 1 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 500.000 m3 đến dưới 2 tr 1.410.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6949 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại giấy phép đề án khai thác nước mặt cho: Hồ chứa, đập dâng thủy lợi khai thác nước mặt cho sản xuất nông nghiệp, nuôi trồng thủy sản có quy mô khai thác từ 1 m3/giây đến dưới 2 m3/giây và có dung tích toàn bộ từ 2 triệu m3 đến dưới 3 triệ 2.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6950 Phí thẩm định đề án khai thác, sử dụng nước mặt Thẩm định cấp lại giấy phép công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch với mục đích ngăn mặn, tạo nguồn, chống ngập, tạo cảnh quan (trừ hồ chứa, đập dâng thủy lợi, thủy điện) có tổng chiều dài hạng mục công trình ngăn sông, suối, kênh, mương, rạch từ 6 3.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63