TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6851-6900 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6851 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 5.400 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6852 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 1.200 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6853 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác phen - sờ - phát (felspat) 2.760 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6854 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 1.800 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6855 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 18.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6856 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Khai sinh (đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6857 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Khai tử: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6858 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Đăng ký lại việc kết hôn 30.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6859 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Nhận cha, mẹ, con 30.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6860 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi cư trú ở trong nước; bổ sung hộ tịch cho công dân Việt Nam cư trú ở trong nước 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6861 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân 15.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6862 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc xác nhận hộ tịch 10.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6863 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp xã Đăng ký hộ tịch khác 8.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6864 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Khai sinh 70.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6865 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Khai tử 50.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6866 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Kết hôn 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6867 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Giám hộ 50.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6868 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Nhận cha, mẹ, con 1.500.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6869 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên cư trú ở trong nước, xác định lại dân tộc 30.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6870 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch có yếu tố nước ngoài, xác định lại dân tộc có yếu tố nước ngoài 70.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6871 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài 100.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6872 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Xác nhận hộ tịch 20.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6873 Lệ phí hộ tịch áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân cấp huyện Đăng ký hộ tịch khác 60.000 Đồng Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 11/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6874 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp chứng minh nhân dân 9.000 Đồng/lần Các phường thuộc TP. Biên Hòa

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 73/2017/NQ-HĐND Không bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp Chứng minh nhân dân Xem thêm
6875 Lệ phí cấp chứng minh nhân dân Cấp chứng minh nhân dân 5.000 Đồng/lần Các địa phương còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 73/2017/NQ-HĐND Không bao gồm tiền chụp ảnh của người được cấp Chứng minh nhân dân Xem thêm
6876 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 15.000 Đồng/lần Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6877 Lệ phí đăng ký cư trú Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân 20.000 Đồng/lần Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6878 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 10.000 Đồng/lần Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6879 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú 10.000 Đồng/lần Đối với các phường thuộc thành phố Biên Hòa

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6880 Lệ phí đăng ký cư trú Đăng ký thường trú, đăng ký tạm trú cả hộ hoặc một người nhưng không cấp sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 8.000 Đồng/lần Đối với các địa phương còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6881 Lệ phí đăng ký cư trú Cấp mới, cấp lại, cấp đổi sổ hộ khẩu; sổ tạm trú cho hộ gia đình, cho cá nhân 10.000 Đồng/lần Đối với các địa phương còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6882 Lệ phí đăng ký cư trú Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú 5.000 Đồng/lần Đối với các địa phương còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6883 Lệ phí đăng ký cư trú Gia hạn tạm trú 5.000 Đồng/lần Đối với các địa phương còn lại

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 74/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6884 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây mẹ 2.800.000 Đồng/01 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6885 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận cây đầu dòng 2.800.000 Đồng/01 hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6886 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận rừng giống 2.800.000 Đồng/01 rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6887 Phí bình tuyển, công nhận cây mẹ, cây đầu dòng, vườn giống cây lâm nghiệp, rừng giống Bình tuyển, công nhận vườn giống cây lâm nghiệp 2.400.000 Đồng/01 rừng giống Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 13/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6888 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan Khu Danh thắng Bửu Long đối với người lớn, trẻ em cao trên 1,3m 10.000 Đồng Khu Danh thắng Bửu Long

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

35% để lại cho đơn vị thu phí, 65% nộp NSNN 29/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6889 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan Khu Danh thắng Bửu Long đối với trẻ em cao từ 1 m đến 1,3 m 5.000 Đồng Khu Danh thắng Bửu Long

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

35% để lại cho đơn vị thu phí, 65% nộp NSNN 29/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6890 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan đối với người lớn; trẻ em cao trên 1,3 m 20.000 Đồng Danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

50% để lại cho đơn vị thu phí, 50% nộp NSNN 29/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6891 Phí thăm quan danh lam thắng cảnh Tham quan danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan đối với trẻ em cao từ 1 m đến 1,3 m 10.000 Đồng Danh lam thắng cảnh núi Chứa Chan

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

50% để lại cho đơn vị thu phí, 50% nộp NSNN 29/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6892 Phí thư viện Sử dụng, tham khảo (đọc và mượn) tài liệu tại thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện đối với học sinh bậc học THPT trở xuống 10.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% tổ chức thu giữ lại 100/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6893 Phí thư viện Sử dụng, tham khảo (đọc và mượn) tài liệu tại thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện đối với người lớn 20.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện công cộng cấp tỉnh và cấp huyện

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% tổ chức thu giữ lại 100/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6894 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định thiết kế giếng thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm. 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6895 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 4.300.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6896 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6897 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất công trình có quy mô từ 3.000 m3/ngày đêm đến dưới 5.000 m3/ngày đêm 8.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6898 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thi công giếng khai thác công trình có quy mô dưới 200 m3/ngày đêm 1.400.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6899 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 4.700.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm
6900 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất công trình có quy mô từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 5.900.000 Đồng/hồ sơ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 31/2025/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63