TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6801-6850 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6801 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Trung học phổ thông 75.000 Đồng/tháng/học sinh Quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6802 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Mầm non 32.000 Đồng/tháng/học sinh Huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6803 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Tiểu học 32.000 Đồng/tháng/học sinh Huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6804 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Trung học cơ sở 33.000 Đồng/tháng/học sinh Huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6805 Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi Học phí Trung học phổ thông 43.000 Đồng/tháng/học sinh Huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

01/2024/NQ-HĐND Xem thêm
6806 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vàng 270.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6807 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 270.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6808 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng chì, quặng kẽm 270.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6809 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6810 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác 30.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6811 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình 2.000 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6812 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏ 9.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6813 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 90.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6814 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo m³ 7.500 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6815 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo tấn 4.098 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6816 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 6.750 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6817 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 70.000 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6818 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 7.500 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6819 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 6.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6820 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 3.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6821 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sét chịu lửa 30.000 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6822 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 5.800 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6823 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 30.000 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6824 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an- tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác) 10.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6825 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu 70.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6826 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cuội, sạn 9.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6827 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại đất khác 2.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6828 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác phen - sờ - phát (felspat) 4.600 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6829 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác nước khoáng thiên nhiên 3.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6830 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các khoáng sản không kim loại khác 30.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6831 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng vàng 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6832 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6833 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng chì, quặng kẽm 162.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6834 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit) 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6835 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Quặng khoáng sản kim loại khác 18.000 Đồng/Tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6836 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất để san lấp, xây dựng công trình 1.200 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6837 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác sỏ 5.400 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6838 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 54.000 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6839 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo m³ 4.500 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6840 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tính theo tấn 2.459 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6841 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit) 4.050 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6842 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ) 42.000 Đồng/m³

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6843 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cát vàng 4.500 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6844 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác các loại cát khác 3.600 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6845 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác đất sét, đất làm gạch, ngói 1.800 Đồng/m³ Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6846 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Sét chịu lửa 18.000 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6847 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác cao lanh 3.480 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6848 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật 18.000 Đồng/tấn

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6849 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác than (Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò; Than an- tra-xít (antraxit) lộ thiên; Than nâu, than mỡ; Than khác) 6.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm
6850 Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản Khai thác Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire), E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen, A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz), Thạch anh tinh thể màu 42.000 Đồng/tấn Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Đồng Nai

100% nộp NSNN 23/2023/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63