|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6751
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6752
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống
|
20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6753
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6754
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe mô tô, gắn máy
|
3.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6755
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe mô tô, gắn máy
|
5.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6756
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, gắn máy
|
Giá tối đa: 8.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6757
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe đạp
|
1.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6758
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe đạp
|
2.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6759
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6760
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe đạp điện các loại
|
2.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6761
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe đạp điện các loại
|
3.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6762
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp điện các loại
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6763
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp và xe đạp điện tại trường học
|
500 Đồng/lần
|
Trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6764
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, gắn máy tại trường học
|
1.000 Đồng/lần
|
Trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6765
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6766
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn
|
Giá tối đa: 40.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6767
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn
|
Giá tối đa: 70.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6768
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống
|
Giá tối đa: 20.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6769
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống
|
Giá tối đa: 30.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6770
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô 12 chỗ trở xuống; xe tải có tải trọng tải từ 2,5 tấn trở xuống
|
Giá tối đa: 50.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6771
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe mô tô, gắn máy
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6772
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe mô tô, gắn máy
|
Giá tối đa: 6.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6773
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe mô tô, gắn máy
|
Giá tối đa: 11.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6774
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6775
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6776
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp
|
Giá tối đa: 5.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6777
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe đạp điện các loại
|
Giá tối đa: 3.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6778
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe đạp điện các loại
|
Giá tối đa: 4.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6779
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe đạp điện các loại
|
Giá tối đa: 7.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố trừ trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6780
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe đạp và xe đạp điện tại trường học
|
Giá tối đa: 1.000 Đồng/lần
|
Trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6781
|
Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Trông giữ xe mô tô, gắn máy tại trường học
|
Giá tối đa: 2.000 Đồng/lần
|
Trường học
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
09/2017/QĐ-UBND
|
Giá đã bao gồm thuế VAT
Xem thêm
|
|
6782
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng lúa
|
1.055.000 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6783
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng lúa
|
292.800 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6784
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng lúa
|
512.400 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6785
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng lúa
|
824.000 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6786
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
422.000 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6787
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
117.120 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6788
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
204.960 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6789
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng mạ, rau màu, cây công nghiệp ngắn ngày
|
329.600 Đồng/ha/vụ
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6790
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng động lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
844.000 Đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6791
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Chỉ tạo nguồn tưới, tiêu bằng trọng lực đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
234.240 Đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6792
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
409.920 Đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6793
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp động lực hỗ trợ đối với đất trồng cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa, cây dược liệu
|
659.200 Đồng/ha/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6794
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất nuôi thủy sản
|
125 Đồng/m2 thoáng/năm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6795
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất làm muối
|
02% giá trị muối thành phẩm
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6796
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình bơm
|
1.320 Đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6797
|
Giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi
|
Cấp nước cho chăn nuôi bằng biện pháp công trình kênh cống
|
900 Đồng/m3
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
1829/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6798
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi
|
Học phí Mầm non
|
71.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6799
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi
|
Học phí Tiểu học
|
71.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6800
|
Học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023 - 2024 trở đi
|
Học phí Trung học cơ sở
|
65.000 Đồng/tháng/học sinh
|
Quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
01/2024/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|