TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6701-6750 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6701 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện Giá tối đa: 2.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6702 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe mô tô, xe ba gác Giá tối đa: 3.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6703 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi Giá tối đa: 15.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6704 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6705 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6706 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tải đến 01 tấn Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6707 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6708 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với hành khách đi bộ Giá tối đa: 1.000 Đồng/người Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6709 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến khoảng cách từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện Giá tối đa: 3.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6710 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe mô tô, xe ba gác Giá tối đa: 4.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6711 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi Giá tối đa: 20.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6712 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6713 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi Giá tối đa: 35.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6714 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tải đến 01 tấn Giá tối đa: 25.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6715 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn Giá tối đa: 30.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6716 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với hành khách đi bộ Thu thêm tối đa 1.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6717 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện Thu thêm tối đa 1.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6718 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe mô tô, xe ba gác Thu thêm tối đa 1.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6719 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi Thu thêm tối đa 5.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6720 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi Thu thêm tối đa 5.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6721 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi Thu thêm tối đa 5.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6722 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tải đến 01 tấn Thu thêm tối đa 5.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6723 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn Thu thêm tối đa 5.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6724 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với hành khách đi bộ trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 30.000 Đồng/người Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6725 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 60.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6726 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe mô tô, xe ba gác trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 90.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6727 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 450.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6728 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 750.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6729 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 900.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6730 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tải đến 01 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 600.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6731 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến đến 500m đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 750.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6732 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với hành khách đi bộ trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 30.000 Đồng/người Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6733 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 90.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6734 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe mô tô, xe ba gác trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 120.000 Đồng/người/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6735 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 600.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6736 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 900.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6737 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 1.050.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6738 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tải đến 01 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 750.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6739 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 500m đến 1.000m đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Giá tối đa: 900.000 Đồng/xe Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6740 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với hành khách đi bộ trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 30.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6741 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 30.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6742 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe mô tô, xe ba gác trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 30.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/người/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6743 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô đến 05 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 150.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6744 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô từ trên 05 chỗ ngồi đến 09 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 150.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6745 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tô từ trên 09 chỗ ngồi đến 16 chỗ ngồi trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 150.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6746 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tải đến 01 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 150.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6747 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà Sử dụng đò, phà có khoảng cách giữa hai đầu bến từ trên 1.000m trở lên đối với Xe ô tải từ trên 01 tấn đến 3,5 tấn trong trường hợp thu vé theo tháng Thu thêm tối đa 150.000 đồng/km tăng thêm (Đồng/xe) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

03/2018/QĐ-UBND 1. Giá đã bao gồm thuế VAT, phí bảo hiểm hành khách. 2. Đối với xe đạp, xe đạp điện, xe máy điện, xe mô tô: từ người thứ hai trở lên ngồi theo xe phải mua vé đi bộ. 3. Đối với xe ba gác, xe ô tô khách, ô tô tải: giá cước đã bao gồm hàng hóa, hành khách Xem thêm
6748 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban ngày (05 giờ đến 18 giờ) đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
6749 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe ban đêm (18 giờ đến trước 05 giờ sáng) đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn 30.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm
6750 Giá dịch vụ trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước Trông giữ xe cả ngày và đêm đối với xe ô tô trên 12 chỗ; xe tải có tải trọng tải trên 2,5 tấn Giá tối đa: 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố trừ trường học

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

09/2017/QĐ-UBND Giá đã bao gồm thuế VAT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63