TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6601-6650 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6601 Lệ phí cấp phép xây dựng Cấp mới giấy phép xây dựng nhà ở cho nhân dân (đối tượng phải có giấy phép) 50.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6602 Lệ phí cấp phép xây dựng Cấp mới giấy phép xây dựng công trình khác 100.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6603 Lệ phí cấp phép xây dựng Trường hợp gia hạn giấy phép 10.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6604 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã 100.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6605 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký kinh doanh khi liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã chia, tách, hợp nhất, sáp nhập 100.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6606 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã khi bị mất; bị hư hỏng; đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã 100.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6607 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung của liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6608 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6609 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã khi bị mất, bị hư hỏng 50.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6610 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã/hợp tác xã 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6611 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập hộ kinh doanh 100.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6612 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác 100.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6613 Lệ phí đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6614 Lệ phí đăng ký kinh doanh Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh 20.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6615 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích < 100 m2 1.354.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6616 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 100 - 300 m2 1.608.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6617 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 301 - 500 m2 1.704.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6618 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 501 - 1.000 m2 2.087.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6619 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 1.001 - 3.000 m2 2.866.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6620 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 3.001 - 10.000 m2 4.400.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6621 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích < 100 m2 902.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6622 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 100 - 300 m2 1.072.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6623 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 301 - 500 m2 1.140.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6624 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 501 - 1.000 m2 1.388.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6625 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 1.001 - 3.000 m2 1.901.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6626 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích 3.001 - 10.000 m2 2.933.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6627 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích từ trên 01 ha đến 10 ha 5.280.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6628 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích từ trên 10 ha đến 50 ha 5.720.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6629 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích từ trên 50 ha đến 100 ha 6.160.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6630 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích từ trên 100 ha đến 500 ha 7.040.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6631 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích từ trên 500 ha đến 1000 ha 7.920.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6632 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích từ trên 01 ha đến 10 ha 3.519.600 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6633 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích từ trên 10 ha đến 50 ha 3.812.900 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6634 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích từ trên 50 ha đến 100 ha 4.106.200 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6635 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích từ trên 100 ha đến 500 ha 4.692.800 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6636 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Đo đạc trích đo địa chính trong trường hợp lập hồ sơ mới đối với thửa đất có diện tích từ trên 500 ha đến 1000 ha 5.279.400 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6637 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích < 100 m2 338.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6638 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích 100 - 300 m2 402.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6639 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích 301 - 500 m2 426.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6640 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích 501 - 1.000 m2 522.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6641 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích 1.001 - 3.000 m2 716.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6642 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích 3.001 - 10.000 m2 1.101.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6643 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích < 100 m2 226.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6644 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích 100 - 300 m2 268.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6645 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích 301 - 500 m2 285.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6646 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích 501 - 1.000 m2 347.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6647 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích 1.001 - 3.000 m2 475.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6648 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích 3.001 - 10.000 m2 733.000 Đồng/hồ sơ Xã

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6649 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích trên 01 ha đến 10 ha 1.321.000 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm
6650 Giá dịch vụ đo đạc, lập bản đồ địa chính Kiểm tra, thẩm định bản trích đo địa chính do tổ chức khác hoặc cá nhân lập đối với thửa đất có diện tích trên 10 ha đến 50 ha 1.431.300 Đồng/hồ sơ Phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

11/2018/QĐ-UBND Giá chưa bao gồm 10% thuế VAT Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63