TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6551-6600 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6551 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/5.000 120.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6552 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ giải thửa các loại 120.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6553 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 và lớn hơn 400.000 Đồng/mảnh Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6554 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000 440.000 Đồng/mảnh Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6555 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 và lớn hơn 200.000 Đồng/mảnh Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6556 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000 220.000 Đồng/mảnh Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6557 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố in trên giấy 300.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6558 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn in trên giấy 150.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6559 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố áp dụng cho bản đồ số dạng Vector 2.000.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6560 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn áp dụng cho bản đồ số dạng Vector 1.000.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6561 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố áp dụng cho bản đồ số dạng Raster 1.000.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6562 Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn áp dụng cho bản đồ số dạng Raster 500.000 Đồng/tờ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6563 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối tượng Nhóm II và Nhóm III nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên 9.000.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Cấp thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

10/2022/NQ-HĐND Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định Xem thêm
6564 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày Luật bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành (ngày 01/01/2022) thuộc đối tượng cấp giấy phép môi 19.000.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Cấp thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

10/2022/NQ-HĐND Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định Xem thêm
6565 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường các đối tượng không thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của cấp Bộ, cấp thành phố (Đối tượng quy định tại Điều 39 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, trừ trường hợp quy định tại các khoản 1, 2 6.500.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở Cấp quận, huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

10/2022/NQ-HĐND Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định Xem thêm
6566 Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường 3.500.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

10/2022/NQ-HĐND Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định Xem thêm
6567 Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án) 30.000 Đồng/trường hợp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6568 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký giao dịch bảo đảm 80.000 Đồng/trường hợp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6569 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm 70.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6570 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký 60.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6571 Phí đăng ký giao dịch bảo đảm Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm 20.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6572 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6573 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6574 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 30.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6575 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6576 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 15.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6577 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 10.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6578 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn 8.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6579 Lệ phí hộ tịch Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6580 Lệ phí hộ tịch Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6581 Lệ phí hộ tịch Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 1.500.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6582 Lệ phí hộ tịch Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6583 Lệ phí hộ tịch Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 1.500.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6584 Lệ phí hộ tịch Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 28.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6585 Lệ phí hộ tịch Bổ sung hộ tịch tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 10.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6586 Lệ phí hộ tịch Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân quận, huyện 75.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6587 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6588 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6589 Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6590 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức 100.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6591 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 25.000 Đồng/giấy Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6592 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận trong trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức 500.000 Đồng/giấy Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6593 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp mới Giấy chứng nhận trong trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 100.000 Đồng/giấy Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6594 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức 50.000 Đồng/lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6595 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 20.000 Đồng/lần cấp Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6596 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức 50.000 Đồng/lần cấp Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6597 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 50.000 Đồng/lần cấp Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6598 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức 30.000 Đồng/lần Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6599 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận 28.000 Đồng/lần Khu vực các quận

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6600 Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân khu vực khác 14.000 Đồng/lần Khu vực khác

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Nộp 100% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.63