|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6551
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/5.000
|
120.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6552
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ giải thửa các loại
|
120.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6553
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 và lớn hơn
|
400.000 Đồng/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6554
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Vector đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000
|
440.000 Đồng/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6555
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/2.000 và lớn hơn
|
200.000 Đồng/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6556
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính số dạng Raster đối với bản đồ địa chính tỷ lệ 1/5.000
|
220.000 Đồng/mảnh
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6557
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố in trên giấy
|
300.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6558
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn in trên giấy
|
150.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6559
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố áp dụng cho bản đồ số dạng Vector
|
2.000.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6560
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn áp dụng cho bản đồ số dạng Vector
|
1.000.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6561
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp thành phố áp dụng cho bản đồ số dạng Raster
|
1.000.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6562
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ hiện trạng sử dụng đất, Bản đồ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất và các loại bản đồ chuyên đề về đất đai và tài nguyên môi trường khác đối với bản đồ cấp quận, huyện và xã, phường, thị trấn áp dụng cho bản đồ số dạng Raster
|
500.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6563
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường đối tượng Nhóm II và Nhóm III nằm trên địa bàn từ 02 đơn vị hành chính cấp huyện trở lên
|
9.000.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Cấp thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
6564
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường dự án đầu tư, cơ sở, khu sản xuất, kinh doanh, dịch vụ tập trung, cụm công nghiệp hoạt động trước ngày Luật bảo vệ môi trường có hiệu lực thi hành (ngày 01/01/2022) thuộc đối tượng cấp giấy phép môi
|
19.000.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Cấp thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
6565
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường các đối tượng không thuộc thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của cấp Bộ, cấp thành phố (Đối tượng quy định tại Điều 39 của Luật Bảo vệ môi trường năm 2020, trừ trường hợp quy định tại các khoản 1, 2
|
6.500.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Cấp quận, huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
6566
|
Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường
|
Thẩm định cấp điều chỉnh giấy phép môi trường
|
3.500.000 đồng/giấy phép/dự án/cơ sở
|
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí không bao gồm chi phí lấy mẫu, phân tích mẫu chất thải theo quy định
Xem thêm
|
|
6567
|
Phí cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm
|
Cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm (bao gồm cả trường hợp cung cấp văn bản chứng nhận hoặc bản sao văn bản chứng nhận về giao dịch bảo đảm, hợp đồng, thông báo việc kê biên tài sản thi hành án)
|
30.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6568
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký giao dịch bảo đảm
|
80.000 Đồng/trường hợp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6569
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm
|
70.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6570
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Đăng ký thay đổi nội dung giao dịch bảo đảm đã đăng ký
|
60.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6571
|
Phí đăng ký giao dịch bảo đảm
|
Xóa đăng ký giao dịch bảo đảm
|
20.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 85%, nộp 15% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6572
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6573
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6574
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6575
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6576
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
15.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6577
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6578
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn
|
8.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6579
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai sinh (bao gồm: đăng ký khai sinh đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai sinh, đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6580
|
Lệ phí hộ tịch
|
Khai tử (bao gồm: đăng ký khai tử đúng hạn, không đúng hạn, đăng ký lại khai tử) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6581
|
Lệ phí hộ tịch
|
Kết hôn (bao gồm: đăng ký kết hôn mới, đăng ký lại kết hôn) tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6582
|
Lệ phí hộ tịch
|
Giám hộ, chấm dứt giám hộ tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6583
|
Lệ phí hộ tịch
|
Nhận cha, mẹ, con tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
1.500.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6584
|
Lệ phí hộ tịch
|
Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên; thay đổi, cải chính hộ tịch có yếu tố nước ngoài; xác định lại dân tộc tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
28.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6585
|
Lệ phí hộ tịch
|
Bổ sung hộ tịch tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
10.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6586
|
Lệ phí hộ tịch
|
Ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài tại Ủy ban nhân dân quận, huyện
|
75.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6587
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp mới giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
600.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6588
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Cấp lại giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
450.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6589
|
Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
Gia hạn giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam
|
450.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6590
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
100.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6591
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
|
25.000 Đồng/giấy
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6592
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận trong trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
500.000 Đồng/giấy
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6593
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp mới Giấy chứng nhận trong trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
|
100.000 Đồng/giấy
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6594
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6595
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận chỉ có quyền sử dụng đất (không có nhà và tài sản khác gắn liền với đất) cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
|
20.000 Đồng/lần cấp
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6596
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho tổ chức
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6597
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Cấp lại (kể cả cấp lại Giấy chứng nhận do hết chỗ xác nhận), cấp đổi, xác nhận bổ sung vào Giấy chứng nhận trường hợp có nhà ở hoặc tài sản khác gắn liền với đất cho hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
|
50.000 Đồng/lần cấp
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6598
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với tổ chức
|
30.000 Đồng/lần
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6599
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân khu vực các quận
|
28.000 Đồng/lần
|
Khu vực các quận
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6600
|
Lệ phí cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà, tài sản gắn liền với đất
|
Chứng nhận đăng ký biến động đất đai đối với hộ gia đình, cá nhân khu vực khác
|
14.000 Đồng/lần
|
Khu vực khác
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Nộp 100% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|