|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6501
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
14,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6502
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
18,7 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6503
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6504
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5,1 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6505
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6506
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
9,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6507
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
15,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6508
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5,15 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6509
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5,7 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6510
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
10,2 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6511
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6512
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
15,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6513
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5,3 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6514
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5,7 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6515
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
10,2 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6516
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6517
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
14,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6518
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6519
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6520
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
10,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6521
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6522
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
15,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6523
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
5,75 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6524
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
6,3 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6525
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
11,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6526
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6527
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
15,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6528
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3,9 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6529
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
4,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6530
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6531
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
12,2 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6532
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
9,35 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6533
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư ≤50
|
6,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6534
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100
|
7,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6535
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >100 và <200
|
10,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6536
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6537
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >500
|
15,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6538
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư ≤50
|
3,25 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6539
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100
|
3,75 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6540
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >100 và <200
|
5,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6541
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6542
|
Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung
|
Thẩm định lại phương án cải tạo, phục hồi môi trường và phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung đối với dự án có tổng vốn đầu tư >500
|
7,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6543
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ tài liệu đất đai
|
20.000 Đồng/trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang
Xem thêm
|
|
6544
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ hành chính
|
20.000 Đồng/văn bản
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang
Xem thêm
|
|
6545
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ thanh tra
|
20.000 Đồng/trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang
Xem thêm
|
|
6546
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ môi trường, khoáng sản, nước
|
20.000 Đồng/trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang
Xem thêm
|
|
6547
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng tài liệu đất đai dạng văn bản đối với hồ sơ quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất
|
20.000 Đồng/trang
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Mức phí áp dụng cho thửa đất và văn bản đầu tiên. Đối với thửa đất và văn bản thứ hai trở đi cộng thêm 2.000 đồng/trang
Xem thêm
|
|
6548
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/500
|
120.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6549
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/1.000
|
120.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6550
|
Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai
|
Khai thác và sử dụng bản đồ địa chính trên giấy có tỷ lệ 1/2.000
|
120.000 Đồng/tờ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 75%, nộp 25% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|