|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6451
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6452
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6453
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6454
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
4,75 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6455
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
8,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6456
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6457
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6458
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6459
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6460
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6461
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6462
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
12,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6463
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
4,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6464
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
5,25 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6465
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
9,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6466
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
10,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6467
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
13,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6468
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
3,25 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6469
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
3,75 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6470
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
5,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6471
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
6,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6472
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6473
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
9,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6474
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
10,2 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6475
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
18,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6476
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
19,2 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6477
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
30,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6478
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
10,3 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6479
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
11,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6480
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
20,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6481
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
21,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6482
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
30,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6483
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
10,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6484
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
11,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6485
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
20,4 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6486
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
21,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6487
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
28,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6488
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
11,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6489
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
12,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6490
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
21,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6491
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
24,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6492
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
30,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6493
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
11,5 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6494
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
12,6 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6495
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
22,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6496
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng
|
24,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6497
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng
|
31,2 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6498
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng
|
7,8 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6499
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng
|
9,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|
|
6500
|
Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết
|
Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng
|
13,0 Triệu đồng
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất
Xem thêm
|