TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6451-6500 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6451 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 9,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6452 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 12,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6453 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 4,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6454 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 4,75 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6455 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 8,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6456 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 9,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6457 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6458 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 4,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6459 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 5,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6460 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 9,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6461 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 10,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6462 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 12,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6463 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 4,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6464 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 5,25 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6465 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 9,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6466 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 10,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6467 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 13,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6468 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 3,25 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6469 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 3,75 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6470 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 5,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6471 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 6,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6472 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định lại báo cáo đánh giá tác động môi trường đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 7,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6473 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 9,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6474 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 10,2 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6475 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 18,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6476 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 19,2 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6477 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 1: Dự án công trình dân dụng có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 30,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6478 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 10,3 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6479 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 11,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6480 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 20,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6481 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 21,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6482 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 2: Dự án hạ tầng kỹ thuật có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 30,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6483 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 10,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6484 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 11,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6485 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 20,4 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6486 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 21,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6487 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 3: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 28,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6488 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 11,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6489 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 12,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6490 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 21,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6491 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 24,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6492 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 4: Dự án giao thông có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 30,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6493 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 11,5 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6494 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 12,6 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6495 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 22,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6496 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >200 và ≤500 tỷ đồng 24,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6497 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 5: Dự án công nghiệp có tổng vốn đầu tư >500 tỷ đồng 31,2 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6498 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư ≤50 tỷ đồng 7,8 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6499 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >50 và ≤100 tỷ đồng 9,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm
6500 Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, đề án bảo vệ môi trường chi tiết Thẩm định đề án bảo vệ môi trường chi tiết đối với Nhóm 6: Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5) có tổng vốn đầu tư >100 và <200 tỷ đồng 13,0 Triệu đồng Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Đối với các dự án thuộc từ 02 nhóm trở lên thì áp dụng mức thu của nhóm có mức thu cao nhất Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72