TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6351-6400 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6351 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 550.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6352 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận (không kết hợp với đăng ký biến động) quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 350.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6353 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận kết hợp với đăng ký biến động quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6354 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động - xác nhận vào Giấy chứng nhận, chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu (chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, thừa kế, góp vốn, thực hiện theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án...) đối với quyền sở hữu nhà ở, t 350.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6355 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động khác (không thuộc trường hợp chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu) đối với quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân 130.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6356 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 650.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6357 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận (không kết hợp với đăng ký biến động) quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 400.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6358 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận kết hợp với đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với hộ gia đình, cá nhân 550.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6359 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động - xác nhận vào Giấy chứng nhận, chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu (chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, thừa kế, góp vốn, thực hiện theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án...) đối với quyền sử dụng đất, qu 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6360 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động khác (không thuộc trường hợp chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu) đối với quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất của hộ gia đình, cá nhân 160.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6361 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất đối với tổ chức 1.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6362 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận (không kết hợp với đăng ký biến động) quyền sử dụng đất đối với tổ chức 600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6363 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận kết hợp với đăng ký biến động quyền sử dụng đất đối với tổ chức 750.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6364 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động - xác nhận vào Giấy chứng nhận, chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu (chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, thừa kế, góp vốn, thực hiện theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án...) đối với quyền sử dụng đất của 600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6365 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động khác (không thuộc trường hợp chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu) đối với quyền sử dụng đất của tổ chức 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6366 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 1.200.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6367 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận (không kết hợp với đăng ký biến động) quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 650.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6368 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận kết hợp với đăng ký biến động quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 800.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6369 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động - xác nhận vào Giấy chứng nhận, chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu (chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, thừa kế, góp vốn, thực hiện theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án...) đối với quyền sở hữu nhà ở, t 650.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6370 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động khác (không thuộc trường hợp chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu) đối với quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất của tổ chức 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6371 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 1.600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6372 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận (không kết hợp với đăng ký biến động) quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 800.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6373 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận kết hợp với đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất đối với tổ chức 1.000.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6374 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động - xác nhận vào Giấy chứng nhận, chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu (chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, thừa kế, góp vốn, thực hiện theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án...) đối với quyền sử dụng đất, qu 800.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6375 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động khác (không thuộc trường hợp chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu) đối với quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở, tài sản khác gắn liền với đất của tổ chức 600.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6376 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6377 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6378 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6379 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6380 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6381 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 700.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6382 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.700.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6383 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 3.000.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6384 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm 200.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6385 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm 550.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6386 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm 1.300.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6387 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm 2.500.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6388 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án thiết kế giếng có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 100.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6389 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 275.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6390 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 650.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6391 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án thăm dò nước dưới đất đối với đề án có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 1.250.000 Đồng/đề án Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6392 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo kết quả thi công giếng có lưu lượng nước dưới 200 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 100.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6393 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 350.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6394 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 850.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6395 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định báo cáo kết quả thăm dò đánh giá trữ lượng nước dưới đất đối với báo cáo có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 150.000 Đồng/báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6396 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước đến dưới 200 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 100.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6397 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 200 m3/ngày đêm đến dưới 500 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 275.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6398 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 500 m3/ngày đêm đến dưới 1.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 650.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6399 Phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò đánh giá trữ lượng, khai thác, sử dụng nước dưới đất Thẩm định đề án, báo cáo khai thác nước dưới đất có lưu lượng nước từ 1.000 m3/ngày đêm đến dưới 3.000 m3/ngày đêm trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh, cấp lại giấy phép 1.250.000 Đồng/đề án, báo cáo Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6400 Phí thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất Thẩm định hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất 700.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 50%, nộp 50% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72