|
STT
|
Tên phí, lệ phí
|
Nội dung thu
|
Giá, mức phí, lệ phí
|
Khu vực áp dụng
|
Tỉ lệ trích
|
Cơ sở pháp lý
|
Ghi chú
|
|
6301
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Dịch vụ bao cả chuyến
|
Tối đa: 35.000 Đồng/chuyến/lượt
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6302
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Hành khách đi bộ mua vé tuần
|
Tối đa: 18.000 Đồng/người/ tuần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6303
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé cho 01 người đi 01 xe)
|
Tối đa: 35.000 Đồng/người/ tuần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6304
|
Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước
|
Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé 02 người 01 xe)
|
Tối đa: 53.000 Đồng/người/ tuần
|
Toàn tỉnh
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
08/2022/QĐ-UBND
|
Xem thêm
|
|
6305
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6306
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6307
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6308
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
300.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6309
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6310
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6311
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
100.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6312
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên
|
200.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6313
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
225.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6314
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
225.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6315
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
225.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6316
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
225.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Thành thị (các phường, thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6317
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
75.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6318
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
75.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6319
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
75.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6320
|
Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023
|
Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online)
|
150.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6321
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tiếp
|
180.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (các phường và thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6322
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non chưa đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tiếp
|
90.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (các phường và thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6323
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (các phường và thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6324
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp
|
80.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (các phường và thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6325
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp mầm non theo hình thức học trực tiếp
|
50.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6326
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp
|
40.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6327
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6328
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tuyến
|
135.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (các phường và thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6329
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non chưa đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tuyến
|
67.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (các phường và thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6330
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến
|
45.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (các phường và thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6331
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến
|
60.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng thành thị (các phường và thị trấn)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6332
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp mầm non theo hình thức học trực tuyến
|
37.500 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6333
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến
|
30.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6334
|
Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập
|
Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến
|
45.000 Đồng/học sinh/tháng
|
Vùng nông thôn (các xã)
Cơ quan ban hành:
Bình Dương
|
|
16/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6335
|
Phí sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường
|
Sử dụng vỉa hè
|
1% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp theo các tuyến đường quy định tại bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành hàng năm (Đồng/m2)
|
Các tuyến đường trên địa bàn quận, huyện được cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông và sử dụng lòng đường để đậu xe
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 15%, nộp 85% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6336
|
Phí sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường
|
Sử dụng lòng đường
|
02 lần mức thu phí một năm trên một đơn vị mét vuông vỉa hè (Đồng/m2)
|
Các tuyến đường trên địa bàn quận, huyện được cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông và sử dụng lòng đường để đậu xe
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 15%, nộp 85% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6337
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp thẩm định 01 (một) môn thể thao
|
1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6338
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp thẩm định từ 02 (hai) môn thể thao trở lên
|
Tăng thêm 200.000 đồng/môn (Đồng/giấy chứng nhận)
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Đối với các doanh nghiệp hoặc câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp kinh doanh từ 02 môn thể thao trở lên, đề nghị cấp giấy chứng nhận trong cùng một thời điểm
Xem thêm
|
|
6339
|
Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp
|
Cấp lại giấy chứng nhận khi thay đổi tên và địa chỉ trụ sở chính; địa điểm kinh doanh hoạt động; danh mục hoạt động thể thao kinh doanh; giấy chứng nhận bị mất hoặc hư hỏng, nếu tổ thẩm định xét thấy cần phải đi thẩm định lại trước khi cấp phép
|
1.000.000 (Tăng thêm 200.000 đồng/môn) (Đồng/giấy chứng nhận)
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6340
|
Phí thư viện
|
Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho người lớn
|
20.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6341
|
Phí thư viện
|
Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho thiếu nhi
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6342
|
Phí thư viện
|
Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho người lớn
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện quận, huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6343
|
Phí thư viện
|
Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho thiếu nhi
|
5.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện quận, huyện
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6344
|
Phí thư viện
|
Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho người lớn
|
10.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6345
|
Phí thư viện
|
Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho thiếu nhi
|
5.000 Đồng/thẻ/năm
|
Thư viện xã, phường, thị trấn
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 100%
|
03/2017/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6346
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
500.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6347
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận (không kết hợp với đăng ký biến động) quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6348
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận kết hợp với đăng ký biến động quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân
|
450.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6349
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động - xác nhận vào Giấy chứng nhận, chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu (chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, thừa kế, góp vốn, thực hiện theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án...) đối với quyền sử dụng đất của
|
350.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|
|
6350
|
Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất
|
Đăng ký biến động khác (không thuộc trường hợp chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu) đối với quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân
|
120.000 Đồng/hồ sơ
|
Toàn thành phố
Cơ quan ban hành:
Thành phố Cần Thơ
|
Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN
|
10/2022/NQ-HĐND
|
Xem thêm
|