TIỆN ÍCH NÂNG CAO
Tra cứu Mức phí, lệ phí Mức phí, lệ phí
Tìm trong: Cơ quan ban hành:

Kết quả 6301-6350 trong 49410 phí, lệ phí

STT Tên phí, lệ phí Nội dung thu Giá, mức phí, lệ phí Khu vực áp dụng Tỉ lệ trích Cơ sở pháp lý Ghi chú
6301 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Dịch vụ bao cả chuyến Tối đa: 35.000 Đồng/chuyến/lượt Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6302 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hành khách đi bộ mua vé tuần Tối đa: 18.000 Đồng/người/ tuần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6303 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé cho 01 người đi 01 xe) Tối đa: 35.000 Đồng/người/ tuần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6304 Giá dịch vụ sử dụng đò, phà được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước Hành khách xe mô tô 2 bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự mua vé tuần (giá vé 02 người 01 xe) Tối đa: 53.000 Đồng/người/ tuần Toàn tỉnh

Cơ quan ban hành: Bình Dương

08/2022/QĐ-UBND Xem thêm
6305 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6306 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6307 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6308 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 300.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6309 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6310 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6311 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 100.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6312 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên 200.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6313 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 225.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6314 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 225.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6315 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 225.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6316 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 225.000 Đồng/học sinh/tháng Thành thị (các phường, thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6317 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cơ sở giáo dục mầm non công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 75.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6318 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí cấp Tiểu học công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 75.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6319 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học cơ sở công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 75.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6320 Học phí đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2022 - 2023 Học phí Trung học phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên theo hình thức học trực tuyến (học online) 150.000 Đồng/học sinh/tháng Nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6321 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tiếp 180.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6322 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non chưa đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tiếp 90.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6323 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp 60.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6324 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp 80.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6325 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp mầm non theo hình thức học trực tiếp 50.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6326 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tiếp 40.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6327 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tiếp 60.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6328 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tuyến 135.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6329 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với trường mầm non chưa đạt chuẩn quốc gia theo hình thức học trực tuyến 67.500 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6330 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến 45.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6331 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến 60.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng thành thị (các phường và thị trấn)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6332 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp mầm non theo hình thức học trực tuyến 37.500 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6333 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học cơ sở theo hình thức học trực tuyến 30.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6334 Học phí thực tế năm học 2022 - 2023 khi theo học tại các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập Học phí thực tế học sinh phải nộp đối với cấp Trung học phổ thông theo hình thức học trực tuyến 45.000 Đồng/học sinh/tháng Vùng nông thôn (các xã)

Cơ quan ban hành: Bình Dương

16/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6335 Phí sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường Sử dụng vỉa hè 1% giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp theo các tuyến đường quy định tại bảng giá đất do Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành hàng năm (Đồng/m2) Các tuyến đường trên địa bàn quận, huyện được cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông và sử dụng lòng đường để đậu xe

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 15%, nộp 85% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6336 Phí sử dụng tạm thời vỉa hè, lòng đường Sử dụng lòng đường 02 lần mức thu phí một năm trên một đơn vị mét vuông vỉa hè (Đồng/m2) Các tuyến đường trên địa bàn quận, huyện được cấp phép sử dụng tạm thời vỉa hè ngoài mục đích giao thông và sử dụng lòng đường để đậu xe

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 15%, nộp 85% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6337 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp thẩm định 01 (một) môn thể thao 1.000.000 Đồng/giấy chứng nhận Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6338 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp trong trường hợp thẩm định từ 02 (hai) môn thể thao trở lên Tăng thêm 200.000 đồng/môn (Đồng/giấy chứng nhận) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Đối với các doanh nghiệp hoặc câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp kinh doanh từ 02 môn thể thao trở lên, đề nghị cấp giấy chứng nhận trong cùng một thời điểm Xem thêm
6339 Phí thẩm định cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hoạt động cơ sở thể thao, câu lạc bộ thể thao chuyên nghiệp Cấp lại giấy chứng nhận khi thay đổi tên và địa chỉ trụ sở chính; địa điểm kinh doanh hoạt động; danh mục hoạt động thể thao kinh doanh; giấy chứng nhận bị mất hoặc hư hỏng, nếu tổ thẩm định xét thấy cần phải đi thẩm định lại trước khi cấp phép 1.000.000 (Tăng thêm 200.000 đồng/môn) (Đồng/giấy chứng nhận) Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 80%, nộp 20% vào NSNN 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6340 Phí thư viện Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho người lớn 20.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 100% 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6341 Phí thư viện Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho thiếu nhi 10.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 100% 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6342 Phí thư viện Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho người lớn 10.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện quận, huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 100% 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6343 Phí thư viện Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho thiếu nhi 5.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện quận, huyện

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 100% 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6344 Phí thư viện Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho người lớn 10.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện xã, phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 100% 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6345 Phí thư viện Cấp thẻ mượn, đọc tài liệu (kể cả ép nhựa) cho thiếu nhi 5.000 Đồng/thẻ/năm Thư viện xã, phường, thị trấn

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 100% 03/2017/NQ-HĐND Xem thêm
6346 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp Giấy chứng nhận lần đầu quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 500.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6347 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận (không kết hợp với đăng ký biến động) quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 350.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6348 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Thẩm định hồ sơ cấp đổi, cấp lại Giấy chứng nhận kết hợp với đăng ký biến động quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân 450.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6349 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động - xác nhận vào Giấy chứng nhận, chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu (chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, thừa kế, góp vốn, thực hiện theo bản án, quyết định của tòa án, quyết định của cơ quan thi hành án...) đối với quyền sử dụng đất của 350.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm
6350 Phí thẩm định hồ sơ cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất Đăng ký biến động khác (không thuộc trường hợp chuyển quyền sử dụng, quyền sở hữu) đối với quyền sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân 120.000 Đồng/hồ sơ Toàn thành phố

Cơ quan ban hành: Thành phố Cần Thơ

Đơn vị thu phí để lại 90%, nộp 10% vào NSNN 10/2022/NQ-HĐND Xem thêm

Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.217.72