Danh mục các khoản thu trường Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng gồm những gì?

16:38 | 24/09/2026
Danh mục các khoản thu trường Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng theo Quyết định 77/2026/QĐ-UBND dưới đây.
Nội dung chính
  1. Danh mục các khoản thu trường Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng gồm những gì?
  2. Cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng ra sao?
  3. Hiệu lực thi hành Quyết định 77/2026/QĐ-UBND như thế nào?

Danh mục các khoản thu trường Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng gồm những gì?

Ngày 21/9/2026, Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng có Quyết định 77/2026/QĐ-UBND quy định danh mục các khoản thu, mức thu và cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo trong cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

TẢI VỀ Quyết định 77/2026/QĐ-UBND

TẢI VỀ Phụ lục kèm Quyết định 77/2026/QĐ-UBND

Danh mục các khoản thu trường Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng như sau:

Danh mục các khoản thu trường Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng

(1) Mầm non

TT

Danh mục dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (nghìn đồng)

1

Dịch vụ ăn uống, bán trú



1.1

Dịch vụ bữa ăn bán trú



1.1.1

Bữa sáng

Học sinh (trẻ)/ngày

15

1.1.2

Bữa ăn bán trú

Học sinh (trẻ)/ngày

30

1.1.3

Phụ phí bán trú (chất đốt, điện, nước)

Học sinh (trẻ)/tháng

65

1.2

Dịch vụ trang thiết bị phục vụ bán trú (công cụ, dụng cụ, vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân phục vụ cho dịch vụ bán trú)



1.2.1

Đối với học sinh (trẻ) mới tuyển hoặc lần đầu

Học sinh (trẻ)/năm học

250

1.2.2

Các năm học tiếp theo

Học sinh (trẻ)/năm học

100

1.3

Dịch vụ hỗ trợ hoạt động chăm sóc bán trú (Hỗ trợ người nấu ăn; phục vụ chăm ăn, trông trưa, quản lý và vệ sinh bán trú)

Học sinh (trẻ)/tháng

300

1.4

Dịch vụ nước uống cho học sinh

Học sinh (trẻ)/tháng

10

2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ



2.1

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học chính khóa, không bao gồm tiền ăn)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ = 60 phút)

10

2.2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ trong các ngày nghỉ (bao gồm dịch vụ trông giữ trong các ngày nghỉ, không bao gồm tiền ăn)

Học sinh (trẻ)/ngày (1 ngày = 8 giờ)

50

2.3

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngày hè

Trẻ em/giờ (1 giờ = 60 phút)

6

3

Dịch vụ hoạt động kỹ năng sống (do các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trực tiếp xây dựng chương trình, kế hoạch tổ chức thực hiện; không quá 01 tiết/tuần)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy; cấp học phổ thông là tiết dạy)

10

4

Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác



4.1

Dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động giáo dục dạy học 2 buổi/ngày

Học sinh/tháng

không

4.2

Dịch vụ trông giữ xe cho học sinh



4.2.1

Xe đạp

Xe/tháng

không

4.2.2

Xe đạp điện, xe máy điện, xe máy (theo quy định về độ tuổi sử dụng)

Xe/tháng

không

4.3

Dịch vụ sử dụng điều hòa phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học sinh (bao gồm tiền điện, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng trong thời gian sử dụng)

Học sinh (trẻ)/tháng

40

4.4

Dịch vụ vệ sinh trường, lớp, nhà vệ sinh trong các cơ sở giáo dục (bao gồm tiền lao công, dụng cụ vệ sinh, giấy vệ sinh, nước tẩy rửa, lau sàn)

Học sinh (trẻ)/tháng

30

5

Dịch vụ thư viện (cung cấp tiện ích ngoài tiêu chuẩn cơ bản theo quy định)

Học sinh/tháng

không

6

Dịch vụ hoạt động ngoài giờ chính khóa do các cơ sở giáo dục công lập trực tiếp thực hiện (Các hoạt động giáo dục về văn hóa, nghệ thuật, thể thao; tăng cường năng lực ngoại ngữ, tin học, giáo dục STEM/STEAM, công nghệ, học tập số, trí tuệ nhân tạo (AI), giáo dục hướng nghiệp và các nội dung giáo dục khác theo quy định nhằm giáo dục toàn diện, đáp ứng nhu cầu, sở thích, năng khiếu của học sinh mà không thuộc nội dung chương trình các môn học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; không quá 02 tiết/tuần)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy, cấp học phổ thông là tiết dạy)

15

(2) Tiểu học

TT

Danh mục dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (nghìn đồng)

1

Dịch vụ ăn uống, bán trú



1.1

Dịch vụ bữa ăn bán trú



1.1.1

Bữa sáng

Học sinh (trẻ)/ngày

không

1.1.2

Bữa ăn bán trú

Học sinh (trẻ)/ngày

35

1.1.3

Phụ phí bán trú (chất đốt, điện, nước)

Học sinh (trẻ)/tháng

65

1.2

Dịch vụ trang thiết bị phục vụ bán trú (công cụ, dụng cụ, vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân phục vụ cho dịch vụ bán trú)



1.2.1

Đối với học sinh (trẻ) mới tuyển hoặc lần đầu

Học sinh (trẻ)/năm học

250

1.2.2

Các năm học tiếp theo

Học sinh (trẻ)/năm học

100

1.3

Dịch vụ hỗ trợ hoạt động chăm sóc bán trú (Hỗ trợ người nấu ăn; phục vụ chăm ăn, trông trưa, quản lý và vệ sinh bán trú)

Học sinh (trẻ)/tháng

300

1.4

Dịch vụ nước uống cho học sinh

Học sinh (trẻ)/tháng

10

2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ



2.1

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học chính khóa, không bao gồm tiền ăn)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ = 60 phút)

10

2.2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ trong các ngày nghỉ (bao gồm dịch vụ trông giữ trong các ngày nghỉ, không bao gồm tiền ăn)

Học sinh (trẻ)/ngày (1 ngày = 8 giờ)

không

2.3

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngày hè

Trẻ em/giờ (1 giờ = 60 phút)

không

3

Dịch vụ hoạt động kỹ năng sống (do các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trực tiếp xây dựng chương trình, kế hoạch tổ chức thực hiện; không quá 01 tiết/tuần)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy; cấp học phổ thông là tiết dạy)

15

4

Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác



4.1

Dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động giáo dục dạy học 2 buổi/ngày

Học sinh/tháng

30

4.2

Dịch vụ trông giữ xe cho học sinh



4.2.1

Xe đạp

Xe/tháng

30

4.2.2

Xe đạp điện, xe máy điện, xe máy (theo quy định về độ tuổi sử dụng)

Xe/tháng

50

4.3

Dịch vụ sử dụng điều hòa phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học sinh (bao gồm tiền điện, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng trong thời gian sử dụng)

Học sinh (trẻ)/tháng

40

4.4

Dịch vụ vệ sinh trường, lớp, nhà vệ sinh trong các cơ sở giáo dục (bao gồm tiền lao công, dụng cụ vệ sinh, giấy vệ sinh, nước tẩy rửa, lau sàn)

Học sinh (trẻ)/tháng

30

5

Dịch vụ thư viện (cung cấp tiện ích ngoài tiêu chuẩn cơ bản theo quy định)

Học sinh/tháng

24

6

Dịch vụ hoạt động ngoài giờ chính khóa do các cơ sở giáo dục công lập trực tiếp thực hiện (Các hoạt động giáo dục về văn hóa, nghệ thuật, thể thao; tăng cường năng lực ngoại ngữ, tin học, giáo dục STEM/STEAM, công nghệ, học tập số, trí tuệ nhân tạo (AI), giáo dục hướng nghiệp và các nội dung giáo dục khác theo quy định nhằm giáo dục toàn diện, đáp ứng nhu cầu, sở thích, năng khiếu của học sinh mà không thuộc nội dung chương trình các môn học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; không quá 02 tiết/tuần)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy, cấp học phổ thông là tiết dạy)

15

(3) THCS; GDTX cấp THCS

TT

Danh mục dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (nghìn đồng)

1

Dịch vụ ăn uống, bán trú



1.1

Dịch vụ bữa ăn bán trú



1.1.1

Bữa sáng

Học sinh (trẻ)/ngày

không

1.1.2

Bữa ăn bán trú

Học sinh (trẻ)/ngày

35

1.1.3

Phụ phí bán trú (chất đốt, điện, nước)

Học sinh (trẻ)/tháng

65

1.2

Dịch vụ trang thiết bị phục vụ bán trú (công cụ, dụng cụ, vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân phục vụ cho dịch vụ bán trú)



1.2.1

Đối với học sinh (trẻ) mới tuyển hoặc lần đầu

Học sinh (trẻ)/năm học

250

1.2.2

Các năm học tiếp theo

Học sinh (trẻ)/năm học

100

1.3

Dịch vụ hỗ trợ hoạt động chăm sóc bán trú (Hỗ trợ người nấu ăn; phục vụ chăm ăn, trông trưa, quản lý và vệ sinh bán trú)

Học sinh (trẻ)/tháng

300

1.4

Dịch vụ nước uống cho học sinh

Học sinh (trẻ)/tháng

10

2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ



2.1

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học chính khóa, không bao gồm tiền ăn)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ = 60 phút)

không

2.2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ trong các ngày nghỉ (bao gồm dịch vụ trông giữ trong các ngày nghỉ, không bao gồm tiền ăn)

Học sinh (trẻ)/ngày (1 ngày = 8 giờ)

không

2.3

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngày hè

Trẻ em/giờ (1 giờ = 60 phút)

không

3

Dịch vụ hoạt động kỹ năng sống (do các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trực tiếp xây dựng chương trình, kế hoạch tổ chức thực hiện; không quá 01 tiết/tuần)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy; cấp học phổ thông là tiết dạy)

15

4

Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác



4.1

Dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động giáo dục dạy học 2 buổi/ngày

Học sinh/tháng

không

4.2

Dịch vụ trông giữ xe cho học sinh



4.2.1

Xe đạp

Xe/tháng

30

4.2.2

Xe đạp điện, xe máy điện, xe máy (theo quy định về độ tuổi sử dụng)

Xe/tháng

50

4.3

Dịch vụ sử dụng điều hòa phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học sinh (bao gồm tiền điện, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng trong thời gian sử dụng)

Học sinh (trẻ)/tháng

40

4.4

Dịch vụ vệ sinh trường, lớp, nhà vệ sinh trong các cơ sở giáo dục (bao gồm tiền lao công, dụng cụ vệ sinh, giấy vệ sinh, nước tẩy rửa, lau sàn)

Học sinh (trẻ)/tháng

30

5

Dịch vụ thư viện (cung cấp tiện ích ngoài tiêu chuẩn cơ bản theo quy định)

Học sinh/tháng

24

6

Dịch vụ hoạt động ngoài giờ chính khóa do các cơ sở giáo dục công lập trực tiếp thực hiện (Các hoạt động giáo dục về văn hóa, nghệ thuật, thể thao; tăng cường năng lực ngoại ngữ, tin học, giáo dục STEM/STEAM, công nghệ, học tập số, trí tuệ nhân tạo (AI), giáo dục hướng nghiệp và các nội dung giáo dục khác theo quy định nhằm giáo dục toàn diện, đáp ứng nhu cầu, sở thích, năng khiếu của học sinh mà không thuộc nội dung chương trình các môn học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; không quá 02 tiết/tuần)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy, cấp học phổ thông là tiết dạy)

15

(4) THPT; GDTX cấp THPT

TT

Danh mục dịch vụ hỗ trợ hoạt động giáo dục

Đơn vị tính

Mức thu tối đa (nghìn đồng)

1

Dịch vụ ăn uống, bán trú



1.1

Dịch vụ bữa ăn bán trú



1.1.1

Bữa sáng

Học sinh (trẻ)/ngày

không

1.1.2

Bữa ăn bán trú

Học sinh (trẻ)/ngày

không

1.1.3

Phụ phí bán trú (chất đốt, điện, nước)

Học sinh (trẻ)/tháng

không

1.2

Dịch vụ trang thiết bị phục vụ bán trú (công cụ, dụng cụ, vật dụng dùng chung và đồ dùng cá nhân phục vụ cho dịch vụ bán trú)



1.2.1

Đối với học sinh (trẻ) mới tuyển hoặc lần đầu

Học sinh (trẻ)/năm học

không

1.2.2

Các năm học tiếp theo

Học sinh (trẻ)/năm học

không

1.3

Dịch vụ hỗ trợ hoạt động chăm sóc bán trú (Hỗ trợ người nấu ăn; phục vụ chăm ăn, trông trưa, quản lý và vệ sinh bán trú)

Học sinh (trẻ)/tháng

không

1.4

Dịch vụ nước uống cho học sinh

Học sinh (trẻ)/tháng

10

2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ



2.1

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ (bao gồm dịch vụ trông giữ trước và sau giờ học chính khóa, không bao gồm tiền ăn)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ = 60 phút)

không

2.2

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em, học sinh ngoài giờ trong các ngày nghỉ (bao gồm dịch vụ trông giữ trong các ngày nghỉ, không bao gồm tiền ăn)

Học sinh (trẻ)/ngày (1 ngày = 8 giờ)

không

2.3

Dịch vụ trông giữ, chăm sóc trẻ em ngày hè

Trẻ em/giờ (1 giờ = 60 phút)

không

3

Dịch vụ hoạt động kỹ năng sống (do các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập trực tiếp xây dựng chương trình, kế hoạch tổ chức thực hiện; không quá 01 tiết/tuần)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy; cấp học phổ thông là tiết dạy)

15

4

Dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục khác



4.1

Dịch vụ hỗ trợ cho hoạt động giáo dục dạy học 2 buổi/ngày

Học sinh/tháng

không

4.2

Dịch vụ trông giữ xe cho học sinh



4.2.1

Xe đạp

Xe/tháng

không

4.2.2

Xe đạp điện, xe máy điện, xe máy (theo quy định về độ tuổi sử dụng)

Xe/tháng

không

4.3

Dịch vụ sử dụng điều hòa phục vụ trực tiếp cho nhu cầu học sinh (bao gồm tiền điện, chi phí sửa chữa, bảo dưỡng trong thời gian sử dụng)

Học sinh (trẻ)/tháng

40

4.4

Dịch vụ vệ sinh trường, lớp, nhà vệ sinh trong các cơ sở giáo dục (bao gồm tiền lao công, dụng cụ vệ sinh, giấy vệ sinh, nước tẩy rửa, lau sàn)

Học sinh (trẻ)/tháng

30

5

Dịch vụ thư viện (cung cấp tiện ích ngoài tiêu chuẩn cơ bản theo quy định)

Học sinh/tháng

24

6

Dịch vụ hoạt động ngoài giờ chính khóa do các cơ sở giáo dục công lập trực tiếp thực hiện (Các hoạt động giáo dục về văn hóa, nghệ thuật, thể thao; tăng cường năng lực ngoại ngữ, tin học, giáo dục STEM/STEAM, công nghệ, học tập số, trí tuệ nhân tạo (AI), giáo dục hướng nghiệp và các nội dung giáo dục khác theo quy định nhằm giáo dục toàn diện, đáp ứng nhu cầu, sở thích, năng khiếu của học sinh mà không thuộc nội dung chương trình các môn học do Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành; không quá 02 tiết/tuần)

Học sinh (trẻ)/giờ (1 giờ dạy = thời gian giáo viên thực tế giảng dạy trên lớp theo quy định (cấp học mầm non là giờ dạy, cấp học phổ thông là tiết dạy)

15

*Trên đây là thông tin danh mục các khoản thu trường Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng!

Danh mục các khoản thu trường Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng gồm những gì?

Danh mục các khoản thu trường Mầm non, Tiểu học, THCS, THPT từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng gồm những gì? (Hình ảnh Internet)

Cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng ra sao?

Căn cứ khoản 2 Điều 2 Quyết định 77/2026/QĐ-UBND quy định cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ và hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo từ 2/10/2026 tại TP Hải Phòng như sau:

- Việc tổ chức các dịch vụ phải bảo đảm các nguyên tắc: tự nguyện, dân chủ, công khai, minh bạch; phải căn cứ vào nhu cầu thực tế của người học và phải được sự thỏa thuận bằng văn bản của cha mẹ hoặc người giám hộ của người học (sau đây gọi tắt là cha mẹ học sinh) trước khi triển khai. Cơ sở giáo dục có trách nhiệm công khai đầy đủ, kịp thời, rõ ràng các thông tin về danh mục dịch vụ, mức thu, cơ sở tính toán mức thu, dự toán thu - chi và quy trình đăng ký, sử dụng dịch vụ tại bảng niêm yết của đơn vị, trên cổng thông tin điện tử của đơn vị (nếu có) và trong các cuộc họp với cha mẹ học sinh.

- Mức thu cho từng khoản thu dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định 77/2026/QĐ-UBND là mức thu tối đa. Các cơ sở giáo dục căn cứ vào điều kiện thực tế của đơn vị, nhu cầu của người học và cha mẹ học sinh để xây dựng mức thu cụ thể không vượt mức tối đa đã quy định.

- Các khoản thu, chi phải được quản lý, hạch toán riêng, sử dụng đúng mục đích và tuân thủ theo quy định của pháp luật về tài chính, kế toán. Cuối năm học chi không hết phải trả lại cho cha mẹ học sinh hoặc chuyển sang năm học sau nếu cha mẹ học sinh đồng ý bằng văn bản.

- Hỗ trợ đối tượng chính sách: Các cơ sở giáo dục xem xét, quyết định miễn hoặc giảm các khoản thu dịch vụ đối với người học thuộc diện chính sách (đối tượng theo Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 2020, đối tượng là người khuyết tật; đối tượng có hoàn cảnh đặc biệt; đối tượng thuộc hộ nghèo và hộ cận nghèo; đối tượng được hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng) theo khả năng cân đối của đơn vị.

- Đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục, đào tạo tại Quyết định này khi ngân sách nhà nước bảo đảm hoặc được bố trí từ nguồn kinh phí hợp pháp khác thì sẽ không thu từ người học hoặc cơ sở phải xác định, giảm trừ phần kinh phí tương ứng khi xây dựng mức thu, bảo đảm không thu trùng chi phí đối với người học.

- Thủ trưởng cơ sở giáo dục chịu trách nhiệm toàn diện trước pháp luật và cơ quan quản lý cấp trên về việc tổ chức thu, quản lý và sử dụng các khoản thu dịch vụ tại đơn vị. Các cơ quan quản lý nhà nước, cha mẹ học sinh và các tổ chức có liên quan có trách nhiệm giám sát việc tổ chức thực hiện, bảo đảm các khoản thu được quản lý, sử dụng đúng mục đích, theo quy định và góp phần nâng cao hiệu quả sử dụng nguồn lực phục vụ các hoạt động giáo dục.

Hiệu lực thi hành Quyết định 77/2026/QĐ-UBND như thế nào?

Căn cứ Điều 3 Quyết định 77/2026/QĐ-UBND quy định hiệu lực thi hành như sau:

- Quyết định 77/2026/QĐ-UBND có hiệu lực thi hành kể từ ngày 02/10/2026.

- Trường hợp các văn bản quy phạm pháp luật viện dẫn tại Quyết định 77/2026/QĐ-UBND được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.

- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Giáo dục và Đào tạo, Tài chính, Nội vụ; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định 77/2026/QĐ-UBND.

Nguyễn Đỗ Bảo Trung
Nguyễn Đỗ Bảo Trung Chuyên viên pháp lý

Bài viết này có hữu ích không?

  • - Nội dung nêu trên là phần giải đáp, tư vấn của chúng tôi dành cho khách hàng của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Nếu quý khách còn vướng mắc, vui lòng gửi về Email [email protected];
  • - Nội dung bài viết chỉ mang tính chất tham khảo;
  • - Điều khoản được áp dụng có thể đã hết hiệu lực tại thời điểm bạn đang đọc;
  • - Mọi ý kiến thắc mắc về bản quyền của bài viết vui lòng liên hệ qua địa chỉ mail [email protected];

Pháp luật về Giáo dục Xem thêm

Pháp luật
Học bổng STEM Nghị định 179: đối tượng áp dụng, điều kiện xét nhận, mức học bổng và các ngành nhận học bổng chi tiết như thế nào?

Học bổng theo Nghị định 179/2026/NĐ-CP (hay còn gọi là học bổng STEM) là chính sách học bổng cho người học chương trình đào tạo các ngành khoa học cơ bản, kỹ thuật then chốt và công nghệ chiến lược. Bài viết dưới đây thông tin về "Học bổng STEM Nghị định 179: điều kiện xét nhận, mức học bổng và các ngành nhận học bổng chi tiết như thế nào?".

Pháp luật
Nhập kết quả khám học sinh vào phần mềm nào? Hướng dẫn kích hoạt tài khoản, nhập kết quả kiểm tra sức khỏe đầu năm học cho học sinh ra sao?

Nhập kết quả kiểm tra sức khỏe học sinh lên Cổng dữ liệu sức khỏe của Bộ Y tế ở đâu? Cách kích hoạt tài khoản và cập nhật kết quả kiểm tra sức khỏe đầu năm học 2026-2027 như thế nào? Nội dung này được Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu các địa phương, cơ sở giáo dục đẩy nhanh thực hiện tại Công văn 6554/BGDĐT-HSSV ngày 22/9/2026.

Bài viết mới nhất