Bài viết cung cấp tải về file word phiếu thông tin PCCC của cơ sở 2025. Nội quy phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ theo quy định theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP.
>> Tải về mẫu báo cáo kết quả thực hiện công tác PCCC, cứu nạn, cứu hộ 2025
>> Tải về mẫu giấy chứng nhận nghỉ việc hưởng bảo hiểm xã hội từ 01/7/2025
Nghị định 105/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2025 được Chính phủ ban hành kèm theo Mẫu phiếu thông tin PCCC của cơ sở tại Mẫu số PC01 Phụ lục 8 ban hành kèm theo Nghị định 105/2025/NĐ-CP.
Tải về file word phiếu thông tin PCCC của cơ sở 2025 dưới đây:
![]() |
Phiếu thông tin PCCC của cơ sở |
PHIẾU THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ[1]
I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1. Tên cơ sở:...............................................................................................
2. Địa chỉ: ……………………………………...........................................
3. Ngành nghề, lĩnh vực hoạt động:................................................................................
4. Năm đưa vào hoạt động:.............................................................................................
5. Tên cơ quan/tổ chức/cá nhân trực tiếp quản lý cơ sở:................................................
6. Họ, tên người đứng đầu cơ sở/người đại diện pháp luật:...........................................
Số điện thoại:..................................................................................................................
7. Tên cơ quan/tổ chức cấp trên (nếu có):......................................................................
8. Thuộc thành phần kinh tế:[2]
- Nhà nước:
- Tập thể:
- Tư nhân:
- Có vốn đầu tư nước ngoài:
9. Thuộc danh mục cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ:
10. Thuộc danh mục dự án, công trình thuộc diện phải thẩm duyệt, thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy:
II. THÔNG TIN CÓ LIÊN QUAN ĐẾN CÔNG TÁC PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY, CỨU NẠN, CỨU HỘ
1. Thông tin về pháp lý về phòng cháy và chữa cháy (nếu có):
- Văn bản thẩm duyệt, thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy (số văn bản, ngày ban hành, cơ quan ban hành):…………………………………….
- Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy (số văn bản, ngày ban hành, cơ quan ban hành): …………………………………….
2. Quy mô, tính chất đặc điểm nguy hiểm cháy, nổ của cơ sở:
- Quy mô (tổng diện tích sử dụng, diện tích xây dựng):………………………
- Các khối nhà trong cơ sở (tên khối nhà, diện tích xây dựng; số tầng; bậc chịu lửa; công năng sử dụng; số lối thoát nạn):………………………………………
- Các khu vực khác ngoài nhà (tên khu vực có bố trí dây chuyền công nghệ, chứa nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, hàng hóa, phế liệu dễ cháy, nổ; diện tích sử dụng):…………………………………………………………………………….
3. Giao thông phục vụ chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ (kích thước chiều rộng, chiều cao thông thủy của đường giao thông, vị trí của bãi đỗ xe chữa cháy bên trong và bên ngoài cơ sở phục vụ công tác chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ):………
4. Nguồn nước phục vụ chữa cháy:
- Bồn, bể chứa nước (số lượng, vị trí, khối tích, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy):……………..
- Ao, hồ, sông, suối,… (số lượng, vị trí, khả năng lấy nước bằng các phương tiện chữa cháy: xe chữa cháy, máy bơm chữa cháy):…………………...
- Hệ thống cấp nước chữa cháy (số lượng, vị trí bố trí trụ cấp nước chữa cháy):……………………………………………………
5. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy, phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của cơ sở:[3]
5.1. Phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ
|
STT |
Loại phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Vị trí bố trí[4] |
Ghi chú |
|
1 |
Bình bột chữa cháy |
|
|
|
|
|
2 |
Bình khí chữa cháy |
|
|
|
|
|
… |
… |
|
|
|
|
5.2. Hệ thống phòng cháy, chữa cháy (nếu có)
|
STT |
Hệ thống phòng cháy, chữa cháy |
Đơn vị tính |
Số lượng |
Vị trí bố trí[5] |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống báo cháy tự động |
|
|
|
|
|
1.1 |
Tủ báo cháy trung tâm |
|
|
|
|
|
1.2 |
Đầu báo cháy…. |
|
|
|
|
|
1.3 |
Nút ấn báo cháy |
|
|
|
|
|
… |
…… |
|
|
|
|
|
2 |
Hệ thống chữa cháy tự động (nước, khí, sol khí, bột, bọt…) |
|
|
|
|
|
2.1 |
Tủ điều khiển… |
|
|
|
|
|
2.2 |
Đầu phun chữa cháy |
|
|
|
|
|
2.3 |
Trạm bơm chữa cháy |
|
|
|
|
|
… |
….. |
|
|
|
|
|
3 |
Hệ thống chữa cháy bằng nước |
|
|
|
|
|
3.1 |
Tủ họng nước chữa cháy |
|
|
|
|
|
3.2 |
Trạm bơm chữa cháy |
|
|
|
|
|
3.3 |
Họng tiếp nước |
|
|
|
|
|
3.4 |
Họng hút nước |
|
|
|
|
|
…. |
…… |
|
|
|
|
5.3. Phương tiện chữa cháy cơ giới (số lượng, loại phương tiện):…………
6. Tổ chức lực lượng tại chỗ:[6]
6.1. Đội phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cơ sở (hoặc chuyên ngành):
- Tổng số đội viên:…….…người;
- Họ và tên đội trưởng:……………....; Số điện thoại:…………………..
6.2. Tổng số ……. người được phân công nhiệm vụ phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ.
|
|
…., ngày…. tháng….năm…. NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên) |
CẬP NHẬT THÔNG TIN CỦA CƠ SỞ[7]
1. Tên cơ sở:.................................................................................................
2. Địa chỉ: …………………………………...............................................
3. Những thay đổi có liên quan đến công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ:
|
STT |
Ngày/tháng/năm |
Nội dung thay đổi |
Người cập nhật nội dung (Ký, ghi rõ họ, tên) |
Ghi chú |
||
|
…. |
|
|
|
|
||
|
…. |
|
|
|
|
||
|
|
|
…., ngày…. tháng …. năm…. ĐẠI DIỆN CƠ SỞ (Ký, ghi rõ họ tên) |
||||
[1] Khai báo lần đầu.
[2] Đánh dấu “X” vào ô tương ứng
[3] Thống kê hệ thống phòng cháy, chữa cháy, phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ của cơ sở: ghi rõ chủng loại, số lượng và vị trí bố trí phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; các hệ thống phòng cháy, chữa cháy được trang bị, số lượng và vị trí bố trí (chỉ thống kê phương tiện chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ đảm bảo chất lượng theo quy định).
[4] Khối nhà, gian phòng thuộc các khối nhà, khu vực trong cơ sở được trang bị phương tiện, hệ thống phòng cháy, chữa cháy.
[5] Khối nhà, gian phòng thuộc các khối nhà, khu vực trong cơ sở được trang bị phương tiện, hệ thống phòng cháy, chữa cháy.
[6] Đối với cơ sở phải thành lập Đội phòng cháy và chữa cháy cơ sở/chuyên ngành thì ghi mục 6.1; đối với cơ sở không thành lập Đội phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ cơ sở/chuyên ngành thì ghi mục 6.2.
[7] Khai báo cập nhật khi có thay đổi có liên quan đến công tác phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ.

Tải về file word phiếu thông tin PCCC của cơ sở 2025
(Ảnh minh họa – Nguồn từ Internet)
Căn cứ Điều 3 Nghị định 105/2025/NĐ-CP quy định nội quy phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ như sau:
Điều 3. Nội quy phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ - Nghị định 105/2025/NĐ-CP
1. Nội quy phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ đối với cơ sở gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Quy định việc quản lý, sử dụng điện, nguồn lửa, nguồn nhiệt, thiết bị, dụng cụ sinh lửa, sinh nhiệt, chất dễ cháy, nổ;
b) Quy định việc quản lý, sử dụng phương tiện, thiết bị phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ;
c) Quy định nội dung cần thực hiện khi có cháy, nổ, tai nạn, sự cố xảy ra.
2. Nội quy phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ đối với phương tiện giao thông gồm các nội dung cơ bản sau:
a) Các nội dung quy định tại khoản 1 Điều này;
b) Quy định việc bố trí, sắp xếp hàng hóa nguy hiểm về cháy, nổ trên phương tiện giao thông.
3. Người đứng đầu cơ sở, chủ phương tiện giao thông ban hành hoặc tham mưu người có thẩm quyền ban hành nội quy phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ; nội quy phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ phải phù hợp với tính chất, đặc điểm hoạt động của cơ sở, phương tiện giao thông và được phổ biến, niêm yết ở vị trí dễ thấy.
Trên đây là nội dung nội quy phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ theo quy định.
Xem thêm công việc pháp lý:
>>> Huấn luyện, bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ từ 01/7/2025
>>> Cơ sở thuộc diện quản lý về phòng cháy và chữa cháy; cơ sở có nguy hiểm về cháy, nổ từ ngày 1/7/2025
>>> 06 nội dung thẩm định thiết kế về phòng cháy và chữa cháy từ tháng 07/2025






