Mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh doanh nghiệp mới nhất năm 2025. Quy định về tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp.
>> Mẫu biên bản đối chiếu tài liệu đối với tất cả các gói thầu 2025
>> Mẫu báo cáo về tình hình hoạt động lĩnh vực bán buôn điện hoặc bán lẻ điện năm 2025
Hiện nay, việc thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh doanh nghiệp sẽ được thực hiện theo Phụ lục II-9 Danh mục ban hành kèm theo Thông tư 01/2021/TT-BKHĐT.
Dưới đây là mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh doanh nghiệp quý khách hàng có thể tham khảo và điều chỉnh phù hợp với mục đích sử dụng:
Phụ lục II-9
(Ban hành kèm theo Thông tư số 01/2021/TT-BKHĐT ngày 16 tháng 03 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư)
|
TÊN DOANH NGHIỆP |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ………… |
…………, ngày …… tháng …… năm …… |
THÔNG BÁO
Về việc thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh
Kính gửi: Phòng Đăng ký kinh doanh tỉnh, thành phố ……………………
Tên doanh nghiệp:.......................................................................................................... [1]
Mã số doanh nghiệp/Mã số thuế: ....................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh[2]: ……………………Ngày cấp ……/……/…… Nơi cấp:
Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh sau:
Tên chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh:.................................................
........................................................................................................................................ [3]
Mã số chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh hoặc mã số thuế của chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh: ...............................................................................................
Số Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện:....................... [4]
Ngày cấp: ……/……/…… Nơi cấp: ..............................................................................
Nội dung đăng ký thay đổi:
.........................................................................................................................................
.........................................................................................................................................
Doanh nghiệp cam kết hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính hợp pháp, chính xác và trung thực của nội dung Thông báo này.
Người ký tại Thông báo này cam kết là người có quyền và nghĩa vụ thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp theo quy định của pháp luật và Điều lệ công ty.
|
|
NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT CỦA DOANH NGHIỆP/ |
[1] Ghi băng chữ in hoa
[2] Chỉ kê khai nếu không có mã số doanh nghiệp/mã số thuế
[3] Ghi bằng chữ in hoa
[4] Ghi trong trường hợp không có mã số chi nhánh/mã số thuế của chi nhánh
[5] - Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh/văn phòng đại diện/địa điểm kinh doanh trực thuộc doanh nghiệp, người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp thay đổi nội dung đăng ký hoạt động địa điểm kinh doanh trực thuộc chi nhánh, người đại
diện theo pháp luật của doanh nghiệp hoặc người đứng đầu chi nhánh ký trực tiếp vào phần này.
- Trường hợp Tòa án hoặc Trọng tài chỉ định người thực hiện thủ tục đăng ký doanh nghiệp thì người được chỉ định ký trực tiếp vào phần này.
![]() |
Mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh doanh nghiệp mới nhất năm 2025 |

Mẫu thông báo thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh doanh nghiệp mới nhất năm 2025
(Ảnh minh họa - Nguồn từ Internet)
Căn cứ theo quy định tại Điều 40 Luật Doanh nghiệp 2020 về tên chi nhánh, văn phòng đại diện và địa điểm kinh doanh của doanh nghiệp cụ thể như sau:
|
Căn cứ theo Điều 7 Luật Doanh nghiệp 2020 có quy định về quyền của doanh nghiệp cụ thể:
1. Tự do kinh doanh ngành, nghề mà luật không cấm.
2. Tự chủ kinh doanh và lựa chọn hình thức tổ chức kinh doanh; chủ động lựa chọn ngành, nghề, địa bàn, hình thức kinh doanh; chủ động điều chỉnh quy mô và ngành, nghề kinh doanh.
3. Lựa chọn hình thức, phương thức huy động, phân bổ và sử dụng vốn.
4. Tự do tìm kiếm thị trường, khách hàng và ký kết hợp đồng.
5. Kinh doanh xuất khẩu, nhập khẩu.
6. Tuyển dụng, thuê và sử dụng lao động theo quy định của pháp luật về lao động.
7. Chủ động ứng dụng khoa học và công nghệ để nâng cao hiệu quả kinh doanh và khả năng cạnh tranh; được bảo hộ quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật về sở hữu trí tuệ.
8. Chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản của doanh nghiệp.
9. Từ chối yêu cầu của cơ quan, tổ chức, cá nhân về cung cấp nguồn lực không theo quy định của pháp luật.
10. Khiếu nại, tham gia tố tụng theo quy định của pháp luật.
11. Quyền khác theo quy định của pháp luật.







