Theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025, mã ZIP Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập gồm: 70, 71, 72, 73, 74, 75 và 78.
>> Chi tiết 03 văn bản Luật có hiệu lực trong tháng 10/2025 đáng lưu ý
>> Tải về Phụ lục Thông tư 34/2025/TT-NHNN hướng dẫn Nghị định về quản lý hoạt động kinh doanh vàng
Mã ZIP hay còn gọi là mã bưu chính, là một hệ thống mã hoá được sử dụng để xác định các khu vực, địa chỉ cụ thể giúp cho việc phân loại và vận chuyển thư từ, bưu kiện nhanh chóng và chính xác hơn.
Khái niệm mã ZIP chỉ mang tính tham khảo.
Mã ZIP Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập gồm: 70, 71, 72, 73, 74, 75 và 78.
Chi tiết các mã ZIP Thành phố Hồ Chí Minh theo các phường, xã như sau:
|
1 |
P. Sài Gòn |
71016 |
|
2 |
P. Tân Định |
71008 |
|
3 |
P. Bến Thành |
71009 |
|
4 |
P. Cầu Ông Lãnh |
71011 |
|
5 |
P. Bàn Cờ |
72420 |
|
6 |
P. Xuân Hòa |
72421 |
|
7 |
P. Nhiêu Lộc |
72422 |
|
8 |
P. Xóm Chiếu |
72823 |
|
9 |
P. Khánh Hội |
72822 |
|
10 |
P. Vĩnh Hội |
72821 |
|
11 |
P. Chợ Quán |
72722 |
|
12 |
P. An Đông |
72721 |
|
13 |
P. Chợ Lớn |
72723 |
|
14 |
P. Bình Tây |
73121 |
|
15 |
P. Bình Tiên |
73120 |
|
16 |
P. Bình Phú |
73122 |
|
17 |
P. Phú Lâm |
73123 |
|
18 |
P. Tân Thuận |
72917 |
|
19 |
P. Phú Thuận |
72907 |
|
20 |
P. Tân Mỹ |
72916 |
|
21 |
P. Tân Hưng |
72912 |
|
22 |
P. Chánh Hưng |
73023 |
|
23 |
P. Phú Định |
73022 |
|
24 |
P. Bình Đông |
73024 |
|
25 |
P. Diên Hồng |
72521 |
|
26 |
P. Vườn Lài |
72522 |
|
27 |
P. Hòa Hưng |
72523 |
|
28 |
P. Minh Phụng |
72624 |
|
29 |
P. Bình Thới |
72622 |
|
30 |
P. Hòa Bình |
72623 |
|
31 |
P. Phú Thọ |
72625 |
|
32 |
P. Đông Hưng Thuận |
71508 |
|
33 |
P. Trung Mỹ Tây |
71507 |
|
34 |
P. Tân Thới Hiệp |
71511 |
|
35 |
P. Thới An |
71513 |
|
36 |
P. An Phú Đông |
71516 |
|
37 |
P. An Lạc |
71906 |
|
38 |
P. Bình Tân |
71916 |
|
39 |
P. Tân Tạo |
71915 |
|
40 |
P. Bình Trị Đông |
71910 |
|
41 |
P. Bình Hưng Hòa |
71913 |
|
42 |
P. Gia Định |
72330 |
|
43 |
P. Bình Thạnh |
72326 |
|
44 |
P. Bình Lợi Trung |
72329 |
|
45 |
P. Thạnh Mỹ Tây |
72331 |
|
46 |
P. Bình Quới |
72328 |
|
47 |
P. Hạnh Thông |
71423 |
|
48 |
P. An Nhơn |
71424 |
|
49 |
P. Gò Vấp |
71422 |
|
50 |
P. An Hội Đông |
71425 |
|
51 |
P. Thông Tây Hội |
71426 |
|
52 |
P. An Hội Tây |
71427 |
|
53 |
P. Đức Nhuận |
72223 |
|
54 |
P. Cầu Kiệu |
72222 |
|
55 |
P. Phú Nhuận |
72221 |
|
56 |
P. Tân Sơn Hòa |
72122 |
|
57 |
P. Tân Sơn Nhất |
72121 |
|
58 |
P. Tân Hòa |
72125 |
|
59 |
P. Bảy Hiền |
72124 |
|
60 |
P. Tân Bình |
72123 |
|
61 |
P. Tân Sơn |
72126 |
|
62 |
P. Tây Thạnh |
72009 |
|
63 |
P. Tân Sơn Nhì |
72008 |
|
64 |
P. Phú Thọ Hòa |
72012 |
|
65 |
P. Tân Phú |
72017 |
|
66 |
P. Phú Thạnh |
72013 |
|
67 |
P. Hiệp Bình |
71318 |
|
68 |
P. Thủ Đức |
71319 |
|
69 |
P. Tam Bình |
71312 |
|
70 |
P. Linh Xuân |
71309 |
|
71 |
P. Tăng Nhơn Phú |
71320 |
|
72 |
P. Long Bình |
71217 |
|
73 |
P. Long Phước |
71214 |
|
74 |
P. Long Trường |
71213 |
|
75 |
P. Cát Lái |
71115 |
|
76 |
P. Bình Trưng |
71322 |
|
77 |
P. Phước Long |
71321 |
|
78 |
P. An Khánh |
71108 |
|
79 |
X. Vĩnh Lộc |
71823 |
|
80 |
X. Tân Vĩnh Lộc |
71822 |
|
81 |
X. Bình Lợi |
71818 |
|
82 |
X. Tân Nhựt |
71816 |
|
83 |
X. Bình Chánh |
71814 |
|
84 |
X. Hưng Long |
71809 |
|
85 |
X. Bình Hưng |
71813 |
|
86 |
X. Bình Khánh |
73310 |
|
87 |
X. An Thới Đông |
73311 |
|
88 |
X. Cần Giờ |
72018 |
|
89 |
X. Củ Chi |
71627 |
|
90 |
X. Tân An Hội |
71607 |
|
91 |
X. Thái Mỹ |
71625 |
|
92 |
X. An Nhơn Tây |
71619 |
|
93 |
X. Nhuận Đức |
71618 |
|
94 |
X. Phú Hòa Đông |
71616 |
|
95 |
X. Bình Mỹ |
71611 |
|
96 |
X. Đông Thạnh |
71708 |
|
97 |
X. Hóc Môn |
71706 |
|
98 |
X. Xuân Thới Sơn |
71712 |
|
99 |
X. Bà Điểm |
71714 |
|
100 |
X. Nhà Bè |
73206 |
|
101 |
X. Hiệp Phước |
73212 |
|
102 |
X. Thạnh An |
73308 |
|
103 |
P. Đông Hòa |
75308 |
|
104 |
P. Dĩ An |
75306 |
|
105 |
P. Tân Đông Hiệp |
75311 |
|
106 |
P. An Phú |
75209 |
|
107 |
P. Bình Hòa |
75208 |
|
108 |
P. Lái Thiêu |
75206 |
|
109 |
P. Thuận An |
75216 |
|
110 |
P. Thuận Giao |
75211 |
|
111 |
P. Thủ Dầu Một |
75123 |
|
112 |
P. Phú Lợi |
75110 |
|
113 |
P. Chánh Hiệp |
75122 |
|
114 |
P. Bình Dương |
75121 |
|
115 |
P. Hòa Lợi |
75912 |
|
116 |
P. Phú An |
75124 |
|
117 |
P. Tây Nam |
75914 |
|
118 |
P. Long Nguyên |
75709 |
|
119 |
P. Bến Cát |
75915 |
|
120 |
P. Chánh Phú Hòa |
75913 |
|
121 |
P. Vĩnh Tân |
75409 |
|
122 |
P. Bình Cơ |
75418 |
|
123 |
P. Tân Uyên |
75419 |
|
124 |
P. Tân Hiệp |
75408 |
|
125 |
P. Tân Khánh |
75420 |
|
126 |
X. Thường Tân |
75515 |
|
127 |
X. Bắc Tân Uyên |
75516 |
|
128 |
X. Phú Giáo |
75618 |
|
129 |
X. Phước Hòa |
75614 |
|
130 |
X. Phước Thành |
75617 |
|
131 |
X. An Long |
75610 |
|
132 |
X. Trừ Văn Thố |
75707 |
|
133 |
X. Bàu Bàng |
75713 |
|
134 |
X. Long Hòa |
75812 |
|
135 |
X. Thanh An |
75807 |
|
136 |
X. Dầu Tiếng |
75806 |
|
137 |
X. Minh Thạnh |
75815 |
|
138 |
P. Thới Hòa |
75911 |
|
139 |
P. Vũng Tàu |
78223 |
|
140 |
P. Tam Thắng |
78224 |
|
141 |
P. Rạch Dừa |
78219 |
|
142 |
P. Phước Thắng |
78225 |
|
143 |
P. Long Hương |
78116 |
|
144 |
P. Bà Rịa |
78117 |
|
145 |
P. Tam Long |
78118 |
|
146 |
P. Tân Hải |
78714 |
|
147 |
P. Tân Phước |
78711 |
|
148 |
P. Phú Mỹ |
78706 |
|
149 |
P. Tân Thành |
78716 |
|
150 |
X. Châu Pha |
78712 |
|
151 |
X. Long Hải |
78412 |
|
152 |
X. Long Điền |
78406 |
|
153 |
X. Phước Hải |
78313 |
|
154 |
X. Đất Đỏ |
78306 |
|
155 |
X. Nghĩa Thành |
78617 |
|
156 |
X. Ngãi Giao |
78606 |
|
157 |
X. Kim Long |
78611 |
|
158 |
X. Châu Đức |
78622 |
|
159 |
X. Bình Giã |
78607 |
|
160 |
X. Xuân Sơn |
78619 |
|
161 |
X. Hồ Tràm |
78519 |
|
162 |
X. Xuyên Mộc |
78518 |
|
163 |
X. Hòa Hội |
78511 |
|
164 |
X. Bàu Lâm |
78514 |
|
165 |
Đặc khu Côn Đảo |
78807 |
|
166 |
X. Long Sơn |
78222 |
|
167 |
X. Hòa Hiệp |
78512 |
|
168 |
X. Bình Châu |
78510 |
Trên đây là tổng hợp mã ZIP Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập.
(Theo Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 sửa đổi Mã bưu chính quốc gia (Mã ZIP) cho đối tượng là phường, xã và các đơn vị hành chính tương đương)
>>Xem thêm: Các công việc pháp lý khi thành lập doanh nghiệp 2025
>> Xem các công việc pháp lý hộ kinh doanh, doanh nghiệp cần làm trong quá trình Hoạt Động và Chấm Dứt.

Cập nhật mã ZIP Thành phố Hồ Chí Minh sau sáp nhập (Ảnh minh họa – Nguồn Internet)
Sau sáp nhập, cơ quan thuế TPHCM bao gồm 29 thuế cơ sở. Dưới đây là tên, địa bàn quản lý và địa chỉ thuế cơ sở TPHCM và các Thuế cơ sở trực thuộc.
Tra cứu tại bài viết: Tổng hợp địa chỉ thuế cơ sở TPHCM sau sáp nhập và địa bàn quản lý
Địa chỉ các chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại TPHCM sau sáp nhập quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông báo 243/TB-UBND năm 2025 quy định về địa điểm, số điện thoại đường dây nóng của các Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại TPHCM sau sáp nhập.
Tra cứu tại bài viết: Địa chỉ các chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai tại TPHCM sau sáp nhập





