Thuế suất hộ kinh doanh 2026 là 1%, 5%, 3%, 2%, 5% (đối với thuế GTGT) và 0,5%, 2%, 1,5%, 1%, 5% hoặc 15%, 17%, 20% (đối với thuế TNCN).
>> Tổng hợp 02 cách khai thuế hộ kinh doanh quý 3/2026 online: eTax Mobile và Dịch vụ công
>> Chi tiết tỷ giá xuất hóa đơn 2026 theo Thông tư 99 và Thông tư 133
Trường hợp hộ kinh doanh tính thuế TNCN theo tỷ lệ % doanh thu (hộ kinh doanh dưới 3 tỷ) thì áp dụng bảng thuế suất hộ kinh doanh 2026 sau:
Thuế GTGT = Tỷ lệ x Doanh thu
Thuế TNCN = Tỷ lệ x (Doanh thu - 01 tỷ)
|
Nhóm ngành nghề |
Tỷ lệ % tính thuế GTGT |
Tỷ lệ % tính thuế TNCN |
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
1 % |
0,5 % |
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
5 % |
2 % |
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
3 % |
1,5 % |
|
Hoạt động kinh doanh khác |
2 % |
1 % |
|
Đối với hoạt động cho thuê tài sản, bất động sản; Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số |
5 % |
5 % |
|
Đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp |
- |
5 % |
Tra cứu thuế suất hộ kinh doanh 2026 theo từng ngành nghề phổ biến dưới đây:
|
STT |
Danh mục ngành nghề |
Tỷ lệ % tính thuế GTGT |
Tỷ lệ % tính thuế TNCN |
|
1. |
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
|
|
|
Hoạt động bán buôn, bán lẻ các loại hàng hóa (trừ giá trị hàng hóa đại lý bán đúng giá hưởng hoa hồng); |
1% |
0,5% |
|
|
2. |
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
|
|
|
- Dịch vụ lưu trú gồm: Hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú ngắn hạn cho khách du lịch, khách vãng lai khác; hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú dài hạn không phải là căn hộ cho sinh viên, công nhân và những đối tượng tương tự; hoạt động cung cấp cơ sở lưu trú cùng dịch vụ ăn uống hoặc các phương tiện giải trí; - Dịch vụ bốc xếp hàng hóa và hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải như kinh doanh bến bãi, bán vé, trông giữ phương tiện; - Dịch vụ bưu chính, chuyển phát thư tín và bưu kiện; - Dịch vụ môi giới, đấu giá và hoa hồng đại lý; - Dịch vụ tư vấn pháp luật, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán; dịch vụ làm thủ tục hành chính thuế, hải quan; - Dịch vụ xử lý dữ liệu, cho thuê cổng thông tin, thiết bị công nghệ thông tin, viễn thông; quảng cáo trên sản phẩm, dịch vụ nội dung thông tin số; - Dịch vụ hỗ trợ văn phòng và các dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác; - Dịch vụ tắm hơi, massage, karaoke, vũ trường, bi-a, internet, game; - Dịch vụ may đo, giặt là; cắt tóc, làm đầu, gội đầu; - Dịch vụ sửa chữa khác bao gồm: sửa chữa máy vi tính và các đồ dùng gia đình; - Dịch vụ tư vấn, thiết kế, giám sát thi công xây dựng cơ bản; - Xây dựng, lắp đặt không bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp); |
5% |
2% |
|
|
- Cho thuê tài sản gồm: + Cho thuê nhà, đất, cửa hàng, nhà xưởng, kho bãi trừ dịch vụ lưu trú; + Cho thuê phương tiện vận tải, máy móc thiết bị không kèm theo người điều khiển; + Cho thuê tài sản khác không kèm theo dịch vụ; |
5% |
5% |
|
|
- Làm đại lý xổ số, đại lý bảo hiểm, bán hàng đa cấp; |
- |
5% |
|
|
3. |
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
|
|
|
- Sản xuất, gia công, chế biến sản phẩm hàng hóa; - Khai thác, chế biến khoáng sản; - Vận tải hàng hóa, vận tải hành khách; - Dịch vụ kèm theo bán hàng hóa như dịch vụ đào tạo, bảo dưỡng, chuyển giao công nghệ kèm theo bán sản phẩm; - Dịch vụ ăn uống; - Dịch vụ sửa chữa và bảo dưỡng máy móc thiết bị, phương tiện vận tải, ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác; - Xây dựng, lắp đặt có bao thầu nguyên vật liệu (bao gồm cả lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp); |
3% |
1,5% |
|
|
4. |
Hoạt động kinh doanh khác |
|
|
|
- Hoạt động sản xuất các sản phẩm thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 5%; |
2% |
1% |
|
|
- Hoạt động cung cấp các dịch vụ thuộc đối tượng tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ với mức thuế suất thuế GTGT 5%; |
|||
|
- Hoạt động khác chưa được liệt kê ở các nhóm 1, 2, 3 nêu trên; |
(Theo Điều 3 và Điều 4 Nghị định 68/2026/NĐ–CP được sửa đổi, bổ sung bởi Khoản 1 Điều 1 Nghị định 141/2026/NĐ-CP)
Xem chi tiết cách tính thuế tại: Tóm tắt chính sách thuế hộ kinh doanh trên 1 tỷ đến dưới 3 tỷ năm 2026 (thuế, kế toán, hóa đơn)
>>TẢI VỀ<< TRỌN BỘ TÀI LIỆU THUẾ, KẾ TOÁN, HÓA ĐƠN CHO HỘ KINH DOANH CỦA THUẾ HÀ NỘI
Bảng tra cứu thuế suất hộ kinh doanh 2026 (tỷ lệ % doanh thu tính thuế)
Trường hợp hộ kinh doanh tính thuế TNCN theo thu nhập tính thuế (Doanh thu - Chi phí) thì sẽ áp dụng bảng thuế suất sau:
(1) Đối với thuế GTGT: 1%, 3%, 5%, 2% tùy ngành nghề (giống với hộ kinh doanh dưới 3 tỷ).
Thuế GTGT = Tỷ lệ % x Doanh thu
|
Nhóm ngành nghề |
Tỷ lệ % tính thuế GTGT |
|
Phân phối, cung cấp hàng hóa |
1 % |
|
Dịch vụ, xây dựng không bao thầu nguyên vật liệu |
5 % |
|
Sản xuất, vận tải, dịch vụ có gắn với hàng hóa, xây dựng có bao thầu nguyên vật liệu |
3 % |
|
Hoạt động kinh doanh khác |
2 % |
|
Đối với hoạt động cho thuê tài sản, bất động sản; Hoạt động cung cấp sản phẩm và dịch vụ nội dung thông tin số |
5 % |
|
Đại lý bảo hiểm, đại lý xổ số, đại lý bán hàng đa cấp |
- |
(2) Đối với thuế TNCN: 15%, 17% và 20% tùy doanh thu năm
Thuế TNCN = Thuế suất X (Doanh thu - Chi phí)
|
Mức doanh thu |
Thuế suất |
|
Doanh thu năm trên 01 tỷ đến 03 tỷ đồng |
15% |
|
Doanh thu năm trên 03 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng |
17% |
|
Doanh thu năm trên 50 tỷ đồng |
20% |
>>Xem chi tiết cách tính thuế tại: Tóm tắt chính sách thuế hộ kinh doanh trên 3 tỷ năm 2026 (thuế, kế toán, hóa đơn)
|
TIỆN ÍCH CÔNG VIỆC PHÁP LÝ HỘ KINH DOANH |
||
|
1. Đăng ký thành lập hộ kinh doanh 2. Đăng ký thuế ban đầu đối với hộ kinh doanh 3. Đăng ký tham gia BHXH, BHYT, BHTN lần đầu cho hộ kinh doanh 4. Thủ tục về lao động ban đầu đối với hộ kinh doanh 5. Tổng hợp biểu mẫu đăng ký hộ kinh doanh 6. Thủ tục mở tài khoản ngân hàng hộ kinh doanh 7. Dừng thực hiện thủ tục đăng ký hộ kinh doanh 2026 |
1. Bảo hiểm xã hội 2. Lao động - Tiền lương 3. Phòng cháy, chữa cháy 4. Tạm ngừng kinh doanh 5. Chuyển đổi doanh nghiệp 6. Thuế - Hóa đơn - Kế toán 7. Thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh 8. Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa |
1. Quy định chung về chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh 2026 2. Thông báo ngừng sử dụng hóa đơn điện tử khi hộ kinh doanh chấm dứt hoạt động 3. Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh 4. Thủ tục đóng mã số thuế hộ kinh doanh, cá nhân kinh doanh chấm dứt hoạt động 5. Thủ tục chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh tại cơ quan đăng ký kinh doanh |





