PHỤ LỤC 4
BIỂU MẪU THU THẬP THÔNG TIN ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1736/QĐ-BVHTTDL ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
BỘ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
|
|
Phiếu ĐTTNDL
|
|
Mã đơn vị điều tra
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
(Mã đơn vị hành chính + Mã tài nguyên + Tên viết tắt của tài nguyên)
PHIẾU ĐIỀU TRA THÔNG TIN TÀI NGUYÊN DU LỊCH (PHẦN A)
Sử dụng chung cho tất cả các loại tài nguyên du lịch
(Thời điểm cung cấp thông tin…….Thời điểm bổ sung thông tin…..)
I. CÁC NỘI DUNG THÔNG TIN CHUNG VỀ TÀI NGUYÊN
1. Tên gọi:...............................................................................................................
2. Vị trí tài nguyên:
- Thôn, ấp (bản, tổ)..................................................................................................
- Xã/phường/đặc khu (nếu có):................................................................................
- Mã xã/phường/đặc khu (nếu có):..........................................................................
- Tỉnh/thành phố:.....................................................................................................
- Mã tỉnh/thành phố:................................................................................................
- Tọa độ:…………………………………………………………………………..
3. Phạm vi, ranh giới:............................................................................................
4. Diện tích:............................................................................................................
5. Chủ thể quản lý và sử dụng
- Chủ thể quản lý…………………………………………………………….........
- Chủ thể sử dụng (nếu cùng chủ thể quản lý thì ghi NT)…………………...........
6. Thời gian hình thành, phát hiện và khai thác (nếu có)
- Thời gian hình thành: Ngày ...... tháng ....... năm........
- Thời gian phát hiện: Ngày ...... tháng ....... năm........
- Thời gian khai thác: Ngày ...... tháng ....... năm........
7. Khả năng tiếp cận
7.1. Khả năng tiếp cận tài nguyên theo (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn,): [1] Đường bộ; [2] Đường sắt; [3] Đường hàng không (cách không quá 30 km); [4] Đường sông (cách không quá 30 km); [5] Đường biển (cách không quá 30 km).
7.2. Khoảng cách tới đường quốc lộ (từ trung tâm tài nguyên): ......................... km
7.3. Thời gian di chuyển tới trung tâm đô thị gần nhất: ................... giờ
8. Đặc điểm, tính chất của tài nguyên (mô tả các đặc điểm nổi bật, riêng biệt của tài nguyên)……………………………………………………………………………
9. Các giá trị của tài nguyên có thể khai thác cho phát triển du lịch (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn, kèm theo miêu tả (nếu có)): [1] Giá trị địa chất; [2] Giá trị lịch sử; [3] Giá trị kiến trúc; [4] Giá trị thẩm mỹ/cảnh quan; [5] Giá trị quý hiếm/độc đáo; [6] Giá trị đại diện; [7] Giá trị khoa học; [8] Giá trị linh thiêng; [9] Khác.
10. Được ghi danh, xếp hạng, công nhận bởi các cơ quan, tổ chức trong nước/quốc tế (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn và gửi kèm văn bản minh chứng)
[1] Di sản thiên nhiên, danh lam thắng cảnh, công viên địa chất toàn cầu, khu dự trữ sinh quyển của thế giới; [2] Di sản văn hoá thế giới; [3] Di tích lịch sử - danh lam thắng cảnh cấp quốc gia đặc biệt; [4] Di tích lịch sử - danh lam thắng cảnh cấp quốc gia/vườn quốc gia; [5] Di tích lịch sử - danh lam thắng cảnh cấp tỉnh/khu bảo tồn tự nhiên; [6] Di tích lịch sử - danh lam thắng cảnh được đưa vào danh mục kiểm kê; [7] Chưa xếp hạng
11. Thuộc nhóm/quần thể tài nguyên/quần thể địa danh (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn và gửi kèm theo miêu tả (nếu có))
[1] Rừng (đặc dụng, phòng hộ, sản xuất). [2] Quần thể di tích/danh thắng
[3] Loại khác
- Tên nhóm/quần thể tài nguyên/quần thể địa danh: .................................................
|
- Mã nhóm/quần thể tài nguyên/quần thể địa danh:
|
|
|
12. Hình ảnh, video cụ thể về tài nguyên du lịch (sử dụng để minh họa cho đơn vị tài nguyên được điều tra)…………………………………………………
13. Bản đồ gắn với tài nguyên du lịch (nếu có): ………………………………..
II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN DU LỊCH.
1. Tình trạng tài nguyên (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn và gửi kèm theo miêu tả (nếu có))
[1] Còn nguyên vẹn/còn hoang sơ [2] Đã thay đổi/nâng cấp
[3] Đã cải tạo sửa chữa/đã sử dụng lâu năm
Ghi chú/mô tả:………………………………………………………………..........
2. Tình trạng khai thác tài nguyên: (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn)
[1] Đã khai thác [2] Chưa khai thác
Nếu đã được khai thác, bổ sung thông tin:
- Lượng khách đến: ........................lượt/ năm
- Khách đến theo số liệu được xác nhận trong năm gần nhất có tỷ trọng là:
[3] Khách trong địa bàn xã/phường: ……………khách, chiếm.............. %/tổng
[4] Khách trong địa bàn tỉnh, thành phố: ……………khách,chiếm............... %/tổng
[5] Khách từ các tỉnh khác trong vùng: ……………khách, chiếm .................%/tổng
[6] Từ các tỉnh khác trên cả nước: ……………khách, chiếm ...............%/tổng
[7] Khách quốc tế: ……………khách, chiếm .....................%/tổng
3. Thời gian khai thác (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn)
[1] Khai thác quanh năm; [2] Khai thác theo mùa vụ: [3] Khai thác một số ngày nhất định trong năm: Thời gian mở cửa trong ngày (nếu có)
4. Mức độ khai thác, sử dụng: [1] Thường xuyên; [2] Ít; [3] Rất ít
5. Phương thức khai thác (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn)
[1] Độc lập [2] Trong quần thể quy mô lớn/đã được xếp hạng
[3] Trong quần thể với 1-3 tài nguyên đơn lẻ khác (cụ thể: ...................)
6. Thông tin về các loại hình du lịch đang được khai thác
- Các loại hình du lịch đang được khai thác:……………………………………….
- Thời gian mở cửa hàng ngày cho khách (giờ)…………………………………….
- Thời lượng mỗi chuyến tham quan (giờ)………………………… ……………...
- Ước lượng theo ngưỡng chịu tải số lượng khách tối đa/ngày (khách)…………….
7. Các quy định khai thác (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn)
[1] Không có các quy định cấm khai thác
[2] Có quy định nhưng không ảnh hưởng nhiều đến mức độ khai thác. Cụ thể loại văn bản:……………………………………………………………………………
[3] Quy định chặt chẽ về khai thác (gần khu vực quốc phòng, gần vùng lõi khu bảo tồn…)/có xung đột về văn hóa. Cụ thể loại văn bản:………………………….
8. Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn:
[1] Có cơ sở lưu trú, nhà hàng trong phạm vi ranh giới tài nguyên. Mô tả số liệu cụ thể:……………………………………………………………………………...
[2] Có cơ sở lưu trú, nhà hàng trong bán kính: ..........km.
[3] Có nhà vệ sinh, biển chỉ dẫn, PCCC…trong phạm vi ranh giới tài nguyên hoặc gần tài nguyên. Mô tả số liệu cụ thể:……………………………………………….
[4] Các cơ sở vật chất kỹ thuật khác…trong phạm vi ranh giới tài nguyên hoặc gần tài nguyên. Mô tả cụ thể:………………………………………………………
9. Hạ tầng cơ sở (Giao thông nội bộ thuận lợi; hệ thống cấp điện, cấp nước, xử lý chất thải; mạng viễn thông…)( đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn)
[1] Hạ tầng đầy đủ, đáp ứng đủ yêu cầu khai thác. Mô tả số liệu cụ thể:………….
[2] Hạ tầng đáp ứng khoảng 70% yêu cầu khai thác. Mô tả số liệu cụ thể:……….
[3] Hạ tầng đáp ứng khoảng 50% yêu cầu khai thác. Mô tả số liệu cụ thể:……….
10. Hiện trạng quy hoạch (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn)
[1] Đã được đưa vào/ lập quy hoạch phát triển du lịch. Cụ thể tên Quy hoạch:…….
[2] Chưa đưa vào/ lập quy hoạch phát triển du lịch
11. Hiện trạng môi trường (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn)
[1] Không khí/nước/đất: [1] Chưa ô nhiễm [2] Có dấu hiệu ô nhiễm/Ô nhiễm
[2] Văn hoá: [1] Có tệ nạn [2] Không có tệ nạn [3] Có dấu hiệu biến đổi văn hoá truyền thống
12. Hiện trạng bảo vệ và gìn giữ tài nguyên (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn và gửi kèm văn bản minh chứng)
[1] Triển khai các quy định, cam kết của UNESCO. Cụ thể:…………………………
[2] Triển khai Luật BVMT; Luật đa dạng sinh học. Cụ thể:………………………….
[3] Có quy định của địa phương. Số và loại văn bản:……………………………
[4] Có quy định của đơn vị quản lý của khu, điểm chứa tài nguyên du lịch. Số và loại văn bản:………………………………………………………………………………..
[5] Các hoạt động chính về bảo vệ, gìn giữ tài nguyên. Mô tả các loại hoạt động:……..
[6] Có ít/nhiều tình trạng vi phạm gây ảnh hưởng đến công tác bảo vệ, gìn giữ tài nguyên. Cụ thể:………………………………………………………………………..
[7] Hoàn toàn không để xảy ra tình trạng vi phạm gây ảnh hưởng đến công tác bảo vệ, gìn giữ tài nguyên
13. Các thông tin khác mô tả hiện trạng khai thác và sử dụng tài nguyên:……
PHIẾU ĐIỀU TRA THÔNG TIN ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN DU LỊCH (PHẦN B)
(Sử dụng cho từng mã tài nguyên du lịch cụ thể)
III. THÔNG TIN CỤ THỂ VỀ TÀI NGUYÊN DU LỊCH
|
1. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLTN GẮN VỚI ĐỊA HÌNH NÚI CAO
Sử dụng cho các mã TN1.1.1, TN1.1.2, TN1.1.3, TN1.1.4
(Đỉnh núi cao; Sống núi cao, sườn núi; Đèo; Hẻm vực)
1. Loại tài nguyên
Loại: [1] Đỉnh núi [2] Sống núi cao, sườn núi [3] Đèo [4] Hẻm vực
2. Độ cao/độ sâu (m)………………………………………………………………………
3. Cảnh quan gắn kèm:…………………….. ……………………..……………………..
4. Chiều dài (m) ........................(đối với đèo)
5. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)…………….
|
|
2. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLTN GẮN VỚI ĐỊA HÌNH NÚI CAO
Sử dụng cho mã TN1.1.5
(Thung lũng; Thảo nguyên)
1. Loại tài nguyên
[1] Thung lũng [2] Thảo nguyên
2. Cao so với mặt nước biển:…………………. ……………………..…………..………
3. Diện tích: ……………………..……………………..……………………..…………..
4. Cảnh quan gắn kèm:…………………….. ……………………..…………………….
5. Khí hậu của địa bàn: ……………………..……………………..…………………….
6. Các hình thái nông nghiệp (nếu có): ………………..……………………..………….
7. Hệ sinh thái, các loại thực vật (thảm cỏ, rừng hoa, sông suối…) gắn liền: . . . . . . . .
8. Khả năng thay đổi cảnh quan sinh thái/nông nghiệp theo mùa: . . . . . . . . …………..
9. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………. ……………………
|
|
3. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLTN GẮN VỚI BIỂN ĐẢO
Sử dụng cho mã TN 1.2.1
(Bãi biển)
1. Chiều rộng của bãi (m).......... ; Diện tích của bãi: .................. (m2)
2. Độ dốc của bãi (%):.............; Chiều cao trung bình của sóng (m):.........
3. Nền đáy của bãi: [1] Cát [2] Sỏi [3] Cuội [4] Sét [5] Bùn
4. Loại bãi cát: [1] Cát vàng [2] Cát trắng mịn [3] Cát đen
5. Màu nước: [1] Nước đục [2] Nước trong xanh
6. Nhiệt độ nước biển bình quân vào những ngày hè: .................. (ºC)
7. Nhiệt độ không khí bình quân ngày hè: .................... (ºC)
8. Tốc độ dòng chảy (m/s): ........................;
9. Tốc độ gió (m/s): .........................................
10. Hải sản biển: [1] Phong phú, đa dạng [2] Rất ít [3] Không có
11. Các loài động vật gây hại (cá mập, sứa,.......)
[1] Không có
[2] Có Tên loài: ............................................................
12. Các loài thực vật gây hại (Tảo, nấm có độc tố,..........)
[1] Không có
[2] Có Tên loài:..............................................................
% diện tích thực vật nước trong phạm vi 100km cách bờ: ..................................................
13. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………………………………
|
|
4. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLTN GẮN VỚI BIỂN ĐẢO
Sử dụng cho mã TN 1.2.2
(Đảo)
1. Diện tích của đảo: ................ (m2)
2. Khoảng cách với đất liền: ............................ (km)
3. Có bãi biển hay không trên đảo: [1] Có [2] Không
Nếu có, xin cung cấp thông tin về bãi biển
4. Chiều rộng của bãi (m).......... ; Diện tích của bãi: ................(m2)
5. Độ dốc của bãi (%):.............; Chiều cao trung bình của sóng (m):.........
6. Nền đáy của bãi: [1] Cát [2] Sỏi [3] Cuội [4] Sét [5] Bùn
7. Loại bãi cát: [1] Cát vàng [2] Cát trắng mịn [3] Cát đen
8. Màu nước: [1] Nước đục [2] Nước trong xanh
9. Nhiệt độ nước biển bình quân vào những ngày hè: ..................(ºC)
10. Nhiệt độ không khí bình quân ngày hè: ............................. (ºC)
11. Tốc độ dòng chảy (m/s): .......................;
12. Tốc độ gió (m/s): .........................................
13. Hải sản biển: [1] Phong phú, đa dạng [2] Rất ít [3] Không có
14. Các loài động vật gây hại (cá mập, sứa,.....)
[1] Không có
[2] Có Tên loài: ............................................................................................
15. Các loài thực vật gây hại (Tảo, nấm có độc tố,......)
[1] Không có
[2] Có Tên loài:.............................................................................................
% diện tích thực vật nước trong phạm vi 100km cách bờ: ................................................
16. Có dân cư trên đảo không: [1]Có [2] Không
Nếu có: số lượng dân cư là bao nhiêu….................... (người)
17. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………………………….
|
|
5. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLTN GẮN VỚI BIỂN ĐẢO
Sử dụng cho các mã TN 1.2.3, 1.2.4, 1.2.5
(Đầm; Vịnh; Vũng)
1. Diện tích mặt nước: ................. m2(ha)
2. Đặc điểm cấu thành
[1] Có đảo [2] Có sự đa dạng sinh học [3] Có thảm thực vật bao quanh
[1] Có bãi tắm [2] Có các bản dân tộc quanh hồ/đầm/vịnh [3] Có ghềnh đá
3. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………………………………
|
|
6. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLTN GẮN VỚI BIỂN ĐẢO
Sử dụng cho các mã TN 1.2.6
(Ghềnh, Vách, Bãi đá, sỏi; Phá)
1. Diện tích: ........... m2
2. Đặc điểm cấu thành
[1] Đá xếp [2] Sỏi đá [3] Cuội [4] Thảm rêu [5] Vách đá
4. Các đặc điểm liên quan
[1] Gắn liền với bãi tắm [2] Gắn liền với cảnh quan biển, đảo
[3] Khác:…………………………………………………………………………………...
3. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………………………………..
|
|
7. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN GẮN VỚI ĐỊA CHẤT, ĐỊA MẠO
Sử dụng cho các mã TN 1.3.1, 1.3.2, 1.3.3
(Địa hình Karst, Miệng núi lửa, Công viên địa chất)
1. Loại địa hình Karst
[1] Dạng địa hình Karst trên mặt [2] Dạng địa hình Karst ngầm
2. Nếu là Miệng núi lửa
+ Diện tích (m2)……………………………………………………………………………
+ Có/không tàn tích núi lửa…………………………………………………………………
+ Cảnh quan gắn kèm………………………………………………………………………
+ Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):........................................................
3. Nếu là Công viên địa chất
- Diện tích (m2)…………………………………………………………………………….
- Đã tham gia mạng lưới CVĐC toàn cầu: [1] Chưa tham gia [2] Đã tham gia
- Hệ sinh thái……………………………………………………………………………….
- Loại di sản địa chất……………………………………………………………………….
4. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):...................................................
|
|
8. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN GẮN VỚI ĐỊA CHẤT, ĐỊA MẠO
Sử dụng cho mã TN 1.3.5
(Hang Động)
1. Thể tích hang: ................ (m3);
2. Tổng chiều dài hang: ............... (m)
3. Cửa hang: rộng ....... (m); cao............. (m)
4. Loại hang:
[1] Hang sáng [2] Hang tối [3] Hang có ánh sáng lờ mờ [4] Hang khô [5] Hang ẩm ướt
5. Đặc điểm hang:
[1] Không có thạch nhũ [2] Có thạch nhũ, nhũ đá đẹp [3] Có sông, hồ ngầm
6. Tính chất hang:
[1] Có thể đưa khách vào được [2] Không thể đưa khách vào được [3] Có đường thông gió
7. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)…………………………………….
|
|
9. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN GẮN VỚI ĐỊA CHẤT, ĐỊA MẠO
Sử dụng cho mã TN 1.3.6
(Cồn/Cồn cát/Cù lao/Bãi nổi)
1. Thuộc loại: [1] Cồn [2] Cồn cát [3] Cù lao [4] Bãi nổi
2. Diện tích: .............. (m3);
3. Tổng chiều dài: ................ (m)
4. Điểm cao nhất so với mặt biển: .................................. (m)
5. Đặc điểm cảnh quan:
[1] Cồn nhấp nhô lượn sóng [2] Có hệ sinh thái [3] Có sinh hoạt đô thị
6. Đặc điểm cảnh quan gắn kèm: ………………………………………………………
5. Có thay đổi theo mùa:
[1] Biến đổi hình dáng [2] Thay đổi cảnh quan sinh thái [3] Ngập nước theo mùa
6. Có hình thành hiệu ứng ánh sáng tạo sức hấp dẫn về cảnh quan
[1]Bình minh [2] Hoàng hôn
7. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)…………………………………..
|
|
10. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN TỰ NHIÊN GẮN VỚI CÁC HỆ SINH THÁI
Sử dụng cho các mã TNDL TN 1.4.1, 1.4.2, 1.4.3, 1.4.4
(Hệ động, thực vật trên cạn/ Hệ động, thực vật dưới nước)
1. Loại rừng
[1] Rừng đặc dụng [2] Rừng phòng hộ [3] Rừng sản xuất
Nếu là rừng đặc dụng, tài nguyên là:
[1] Vườn quốc gia; [2] Khu dự trữ thiên nhiên; [3]Khu bảo tồn loài - sinh cảnh; [4] Khu bảo vệ cảnh quan; [5] Khu rừng nghiên cứu, thực nghiệm khoa học, vườn thực vật
2. Diện tích có thể khai thác phát triển du lịch: ........................... (ha)
3. Về thực vật có: ................ họ; ......................chi; ............. loài bậc cao, trong đó:
Thực vật quý hiếm: ............... (loài); được ghi trong sách đỏ VN: ............ (loài)
Tên loài: ..........................................................................................................
Số lượng: ..................(cây)
4. Về động vật có: ................ bộ; ......................họ; ........... giống; ............loài, trong đó:
- Động vật quý hiếm: ......... (loài); được ghi trong sách đỏ VN: ................ (loài)
- Thực vật quý hiếm được ghi trong sách đỏ VN:
- Tên loài: ..................................................................................... ……………………………
- Số lượng: .................................... (con)
5. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………………..….………….
|
|
11. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH TỰ NHIÊN - SÔNG
Sử dụng cho các mã TNDL TN 2.1.1, 2.1.2, 2.1.3
(Sông chính, Nhánh sông, Kênh rạch)
1. Chất lượng nước
[1] Nước Đục [2]Trong [3] Có bồi lắng phù sa
2. Chiều dài: .................m;
3. Chiều rộng đoạn rộng nhất:…………(m), đoạn hẹp nhất: ................ (m)
4. Chiều sâu: ................ m;
5. Đặc điểm dòng chảy: [1] Chảy xiết [2] Chảy hiền hòa
6. Đặc điểm gắn liền
[1] Gắn với làng quê trù phú [2] Gắn với cảnh quan đẹp [3] Có thảm thực vật bao quanh
7. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………. ……………………
|
|
12. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH TỰ NHIÊN - SUỐI
Sử dụng cho mã TNDL TN 2.2.1
(Suối tự nhiên)
1. Chiều dài: (m)
2. Chiều rộng đoạn rộng nhất:…………(m), đoạn hẹp nhất: ................ (m)
3. Đặc điểm màu nước: …………………………………………………..
4. Dòng chảy: [1] Chảy xiết [2] Chảy hiền hòa [3] Chảy qua nhiều đoạn có đá, ghềnh
5. Cảnh quan gắn liền: [1] Gắn với khu vực tự nhiên [2] Gắn với làng quê trù phú
[3] Gắn với thác nước [4] Có thảm thực vật bao quanh [5] Gắn với cảnh quan đẹp khác
6. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………. ………………………
|
|
13. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH TỰ NHIÊN
Sử dụng cho mã TN 2.2.2
(Suối/mỏ khoáng)
1. Nhiệt độ nước cao nhất:................... (ºC), thấp nhất: .................(ºC)
2. Trữ lượng nước: ....................... m3
3. Đặc điểm màu nước: ……………………..
|
|
4. Mùi vị: [1] Không mùi [2] Có mùi
5. Cảnh quan gắn liền: [1] Nằm trong khu dân cư [2] Gắn với khu vực tự nhiên
[3] Gắn với làng quê trù phú [4] Gắn với cảnh quan đẹp khác
6. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………. ………………………
|
|
14. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH HỒ
Sử dụng cho mã TN 1.3.4, 2.3.1, 2.3.2.
(Hồ kiến tạo/Hồ tự nhiên/Hồ nhân tạo)
1. Loại hồ: [1] Tự nhiên [2] Nhân tạo [3] Kiến tạo từ địa hình núi lửa
2. Diện tích mặt nước: ........(m)
3. Đặc điểm màu nước:.......
4. Độ sâu: ............(m), độ sâu khi mực nước rút: ........ m
6. Tính chất dòng chảy: [1] Rất phẳng lặng [2] Lăn tăn
5. Cảnh quan gắn liền: [1] Gắn với khu vực tự nhiên [2]Gắn với làng quê trù phú
[3] Gắn với thác nước [4] Có thảm thực vật bao quanh [5] Gắn với miệng núi lửa cũ
[6] Gắn với cảnh quan đẹp khác
7. Thời điểm nước rút: từ tháng:.........đến tháng……………..
8. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………. ………………………
|
|
15. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH THÁC NƯỚC
Sử dụng cho mã TN 2.4
(Thác nước)
1. Độ cao từ đỉnh thác đến chân thác nước: ........ (m)
2. Chiều dài đổ nước liên tục: ........ (m)
3. Chiều rộng: ........ (m)
4. Độ dốc: ........ độ;
5. Phân tầng: [1] Một tầng [2] Nhiều tầng
6. Tính chất dòng chảy: [1] Chảy xối xả [2] Chảy hiền hòa [3] Có thảm thực vật bao quanh
7. Thời điểm có nước chảy: [1] Quanh năm [2] Theo tháng (vào tháng: ........)
8. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………. ………………………
|
|
16. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH TỰ NHIÊN GẮN VỚI KHÍ HẬU, CÁC YẾU TỐ, ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHÁC
Sử dụng cho mã TN 3.1
(Nhiệt độ mát mẻ ôn hòa)
1. Nhiệt độ trung bình trong năm: .......................... (ºC)
2. Nhiệt độ cao nhất trong năm:………. (ºC), thấp nhất trong năm: ............ (ºC)
3. Số ngày mưa trong năm: ............ngày
4. Nằm ở độ cao so với mực nước biển: ............ m
5. Các đặc điểm gắn liền:
[1] Có các vùng nông sản tốt, gồm: ……………………….
[2] Gắn liền với khu vực tự nhiên:…………………………
6. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………. ……………………
|
|
17. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH TỰ NHIÊN GẮN VỚI KHÍ HẬU, CÁC YẾU TỐ, ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN KHÁC
Sử dụng cho các mã TN 3.2, 3.3
(Các hiện tượng thời tiết đặc biệt (Tuyết rơi, Băng giá)/Các hiện tượng thiên nhiên kỳ thú (sao băng, nhật thực, nguyệt thực...)
1. Thời điểm xảy ra
[1] Xảy ra thường xuyên/theo chu kỳ. [2] Xảy ra ngẫu nhiên
2. Diện tích khu vực xảy ra hiện tượng tự nhiên đặc biệt:........................……………….
3. Các biểu hiện/hiện tượng chính:....................................................................................
4. Đối tượng tham gia:.................................................................................………………...
5. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………. ……………………..
|
|
18. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH GẮN VỚI DI TÍCH LỊCH SỬ
Sử dụng cho các mã VH 1.1.1, 1.1.2
(Di tích lưu niệm danh nhân, anh hùng/Di tích lưu niệm sự kiện lịch sử)
1. Loại di tích
[1] Di tích lưu niệm, tưởng niệm về các anh hùng dân tộc, danh nhân của đất nước
[2] Di tích lưu niệm, tưởng niệm về các anh hùng liệt sỹ
[3] Di tích ghi dấu các sự kiện chính trị đặc biệt quan trọng
[4] Di tích ghi dấu chiến công của quân và dân ta
[5] Di tích ghi dấu tội ác của kè thù
2. Chiều cao: ............m;
3. Chiều rộng: ............m;
4. Diện tích: ............ m2;
5. Số tầng: ............tầng
6. Vật liệu xây dựng:................................................................................
7. Tình trạng di tích và các sự kiện:
[1] Đã tu bổ, tôn tạo [2] Chưa tôn tạo [3] Có tổ chức lễ hội [4] Không tổ chức lễ hội
[5] Có gắn với các sự kiện lịch sử [6] Không gắn với các sự kiện lịch sử
8. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………. ………………….
|
|
19. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN VĂN HÓA GẮN VỚI KIẾN TRÚC NGHỆ THUẬT
Sử dụng cho các mã VH 1.2.1, 1.2.2, 1.2.3
(Di tích kiến trúc tôn giáo, tín ngưỡng/Kiến trúc quân sự/Kiến trúc dân sự)
1. Loại di tích
[1] Đình [2] Đền [3] Chùa [4] Tháp [5] Nhà thờ [6] Lăng mộ [7] Nhà cổ [8] Làng cổ
[9] Di tích gắn với nho giáo, nho học [10] Hội quán [11] Phủ [12] Nghè, miếu, am, điện
2. Nhân vật được suy tôn (phù hợp loại di tích đã chọn) :...................................................
3. Loại kiến trúc
[1] Kiến trúc phương Đông [2] Kiến trúc phương Tây [3] Có sự giao thoa kiến trúc
[4] Có điêu khắc hoa văn
4. Chiều cao: ............m;
5. Chiều rộng: ............m;
6. Diện tích m2;
7. Số tầng: ............tầng
8. Vật liệu xây dựng:..........................................................................................................
9. Tình trạng di tích và các sự kiện:
[1] Đã tu bổ, tôn tạo [2] Chưa tôn tạo [3] Có tổ chức lễ hội [4] Không tổ chức lễ hội [5] Có gắn với các sự kiện lịch sử [6] Không gắn với các sự kiện lịch sử
10. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………. ………………….
|
|
20. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLVH GẮN VỚI DI TÍCH KHẢO CỔ
Sử dụng cho các mã VH 1.3.1, 1.3.2, 1.3.3
(Di chỉ cư trú/Di chỉ mộ táng/Di tích, di chỉ hỗn hợp cư trú)
1. Thuộc loại
[1] Di chỉ cư trú [2] Di chỉ mộ táng [3] Di chỉ hỗn hợp [4] Khác
2. Bản chất :
[1] Di chỉ hang động [2] Di chỉ phù sa [3] Di chỉ cư trú không thành lũy [4] Di chỉ cư trú có thành lũy [5] Di chỉ mộ thuyền [6] Di chỉ mộ chum vò [7] Di chỉ hầm mộ
3. Tổng diện tích khai quật: ............ m2;
4. Chiều sâu khai quật: ............ m
5. Các hiện vật khai quật được: .........................................................................................
6. Các di chỉ thuộc thời:.......................................................................................................
7. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):.................................................
|
|
21. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLVH GẮN VỚI TẬP QUÁN SINH HOẠT
Sử dụng cho mã VH 2.1.1
(Chợ)
1. Loại chợ
[1] Chợ nổi [2] Chợ phiên [3] Khác
2. Thời gian diễn ra phiên chợ: ..........................................................................................
3. Sản phẩm bán chủ yếu:...................................................................................................
4. Đối tượng tham gia: ........................................................................................................
5. Điểm đặc trưng: ..............................................................................................................
6. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):..................................................
|
|
22. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLVH GẮN VỚI TẬP QUÁN SINH HOẠT
Sử dụng cho mã VH 2.1.2
(Nhà ở)
1. Gắn với dân tộc:……………………………….
2. Đặc điểm đặc trưng:
[1] Kiến trúc độc đáo, truyền thống [2] Sử dụng vật liệu độc đáo, truyền thống [3] Trang trí độc đáo [4] Công năng độc đáo [5] Gắn với các giá trị lịch sử [6]Gắn với các danh nhân hoặc/và hoạt động văn hóa
3. Số lượng trong một khu vực chung (bản/làng): ……………………………………..
4. Diện tích mỗi căn (m2)………………………………………………………………….
5. Thực tế hình thức
[1] Còn nguyên vẹn theo truyền thống [2] Đã thay đổi một số vật liệu chính
6. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):.................................................
|
|
23. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLVH GẮN VỚI TẬP QUÁN SINH HOẠT
Sử dụng cho mã VH 2.1.3
(Đồ dùng/vật dụng tiêu biểu trong sinh hoạt gia đình)
1. Gắn với dân tộc:…………………………………………………………………………………
2. Đặc điểm đặc trưng:
[1] Kiểu dáng, thiết kế truyền thống, độc đáo [2] Sử dụng vật liệu tự nhiên, địa phương, truyền thống, độc đáo [3] Quy trình chế tác thủ công, độc đáo [4] Có công năng đặc biệt, độc đáo.
3. Công năng sử dụng chính:................................................... ..........................................
4. Thực tế sử dụng
[1] Người dân sử dụng hàng ngày [2] Sử dụng dịp lễ hội hoặc phục vụ đón khách
[3] Chỉ một số ít người sử dụng
5. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):..................................................
|
|
24. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLVH GẮN VỚI TẬP QUÁN SINH HOẠT
Sử dụng cho mã VH 2.1.4
(Trang phục)
1. Gắn với dân tộc:………………………………………………………………………………...
2. Đặc điểm đặc trưng:
[1] Kiểu dáng, thiết kế truyền thống, độc đáo [2] Sử dụng vật liệu tự nhiên, địa phương, truyền thống, độc đáo [3] Quy trình chế tác thủ công, độc đáo [4] Có công năng đặc biệt, độc đáo.
3. Thực tế sử dụng
[1] Người dân sử dụng hàng ngày [2] Sử dụng dịp lễ hội hoặc phục vụ đón khách
[3] Chỉ một số ít người sử dụng
4. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):.................................................
|
|
25. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLVH GẮN VỚI TẬP QUÁN SINH HOẠT
Sử dụng cho mã VH 2.1.5
(Ẩm thực)
1. Gắn với dân tộc:………………………………………………………………………………..
2. Loại ẩm thực :
[1] Món ăn [2] Đồ uống [3] Khác
3. Cách thức chế biến:……… ……………………………………………………………
4. Các nguyên liệu:…………… ………………………………………………………….
5. Cách thức thưởng thức:………………… …………………………………………….
6. Hình thức thể hiện món ăn: ……………………………………………………………
7. Thông tin thuyết minh món ăn:.....................................................................................
8. Các yếu tố văn hóa gắn với món ăn:..............................................................................
9. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):..................................................
|
|
26. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN TẬP QUÁN SINH HOẠT
Sử dụng cho mã VH 2.1.6
(Trò chơi dân gian)
1. Gắn với dân tộc:…………………………………………………………………………………
2. Hình thức: [1] Con người [2] Vật dụng [3] Con vật
3. Thời gian diễn ra trò chơi dân gian:
[1] Có thể tổ chức quanh năm [2] Tổ chức vào thời điểm:..............................................
4. Đối tượng suy tôn, mục đích:..........................................................................................
5. Đặc điểm, các hoạt động chính của trò chơi:................................................................
6. Các đặc điểm đặc trưng………………………………………………………………..
7. Các yêu cầu về giới hạn (nếu có):………………………………………………………
8. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):..................................................
|
|
27. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN TẬP QUÁN SINH HOẠT
Sử dụng cho mã VH 2.1.7
(Lễ hội)
1. Gắn với dân tộc:………………………………………………………………………………..
2. Hình thức: [1] Lễ hội truyền thống [2] Lễ hội mới [3] Lễ hội khác
3. Thời gian diễn ra lễ hội:................................................................................................
4. Đối tượng suy tôn, mục đích:........................................................................................
5. Đặc điểm, các hoạt động chính có trong lễ hội:...........................................................
6. Các đặc điểm đặc trưng:……………….. ………………..…………………………...
7. Các yêu cầu về giới hạn (nếu có):……………………………………………………...
8. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):................................................
|
|
28. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN TẬP QUÁN SINH HOẠT
Sử dụng cho mã VH 2.1.8
(Các giá trị văn hóa đời sống khác)
1. Gắn với dân tộc:……………………………….
2. Loại hình:
[1] Tập quán [2] Thói quen sinh hoạt [3] Quan niệm sống [4] Khác:. . . . . . . . . . . . . .
3. Tính đặc trưng:.........................................................................................
4. Nội dung chính của giá trị văn hóa đời sống:.............................................................
5. Các yêu cầu về giới hạn (nếu có):…………………………………………………….
6. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):................................................
|
|
29. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH GẮN VỚI TẬP QUÁN SẢN XUẤT
Sử dụng cho các mã VH 2.2.1, 2.2.2, 2.2.4, 2.2.5
(Công cụ sản xuất/Phương thức sản xuất/Làng nghề/Phố nghề/Phương tiện vận chuyển)
1. Gắn với dân tộc:…………………………………………………………………………………
2. Ngành nghề
[1] Nông nghiệp [2] Lâm nghiệp [3] Thuỷ sản [4] Chăn nuôi
3. Trường hợp có làng nghề:
[1] Làng nghề truyền thống [2] Làng nghề mới
4. Sản phẩm chính của làng nghề/phố nghề: ....................................................................
5. Số lượng người tham gia sản xuất/bán sản phẩm nghề: ..............................................
6. Các công cụ sản xuất đặc biệt gắn với nghề: .................................................................
7. Đặc điểm và công dụng của công cụ sản xuất: ..............................................................
8. Phương thức sản xuất đặc biệt gắn với nghề: ................................................................
9. Đặc điểm cụ thể của phương thức sản xuất/quy trình:.................................................
10. Phương tiện vận chuyển đặc trưng (nếu có): ..............................................................
11. Đặc điểm cụ thể và công dụng của phương tiện vận chuyển có khả năng thu hút khách du lịch:.....................................................................................................................
12. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
30. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH GẮN VỚI TẬP QUÁN SẢN XUẤT
Sử dụng cho các mã VH 2.2.3
(Cánh đồng/Ruộng bậc thang/Trang trại/Miệt vườn/ Đồi trồng/Nông trại)
1. Diện tích (m2)………………………..
2. Số bậc (đối với ruộng bậc thang)…………
3. Các loại cây trồng chính…………………….
4. Khả năng khai thác: [1] Hoa [2] Quả [3] Củ
5. Thời điểm thu hoạch: [1] Quanh năm [2] Theo tháng (vào tháng: )
6. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có)……………. ………………………
|
|
31. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH VĂN HÓA GẮN VỚI VÒNG ĐỜI
Sử dụng cho các mã VH 2.3.1
(Sinh hoạt tín ngưỡng gắn với vòng đời (sinh đẻ, trưởng thành, hôn nhân, tang lễ))
1. Gắn với dân tộc:……………………………….
2. Loại hình
[1] Sinh đẻ [2] Trưởng thành [3] Hôn nhân [4] Tang lễ
3. Các đặc điểm đặc trưng………………..
4. Các yêu cầu về giới hạn (nếu có):………………………………………………….
5. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):............................................
|
|
32. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH VĂN HÓA GẮN VỚI TÔN GIÁO
Sử dụng cho mã VH 2.3.2
(Sinh hoạt tín ngưỡng gắn với tôn giáo)
1. Gắn với dân tộc:……………………………….
2. Các nghi thức đặc trưng………………..
3. Số lượng người thực hành nghi thức: …………………………………………….
4. Thời gian kéo dài:…………………………………………………………………..
5. Địa điểm thực hành nghi thức: …………………………………………………….
6. Số lượng người có thể tham dự/tham gia: …………………………………………
7. Các yêu cầu về giới hạn (nếu có):…………………………………………………..
8. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):............................................
|
|
33. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DLVH GĂN VỚI SINH HOẠT TÍN NGƯỠNG
Sử dụng cho mã VH 2.3.3
(Sinh hoạt tín ngưỡng gắn với quan niệm sống)
1. Gắn với dân tộc:……………………………….
2. Theo quan niệm sống:
[1] SHTN trong các sự kiện đời sống [2] SHTN trong các sự kiện sản xuất [3] SHTN theo các quan niệm tri thức dân gian
3. Các đặc điểm đặc trưng………………..………………..………………..……………
4. Các yêu cầu về giới hạn (nếu có):……………………………………………………..
5. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):.................................................
|
|
34. BIỂU MẪU TÀI NGUYÊN DU LỊCH VĂN HÓA GẮN VỚI VĂN HỌC NGHỆ THUẬT
Sử dụng cho các mã VH 3.1.1, 3.1.2, 3.1.3, 3.1.4, 3.1.5
(Ngôn ngữ, chữ viết, văn học/ Điêu khắc - hội họa/ Văn nghệ dân gian (âm nhạc, diễn xướng, vũ đạo, nhạc cụ, múa rối, ca trù)/ Nghệ thuật sân khấu (tuồng, chèo, cải lương, kịch nói, ca kịch, xiếc, giao hưởng, thực canh, kịch câm)/ Tri thức dân gian (kinh nghiệm sống dân gian)
1. Gắn với dân tộc (nếu có):……………………………….
2. Loại tài nguyên:
[1] Văn học [2] Điêu khắc hội hoạ [3] Âm nhạc [4] Diễn xướng [5] Vũ đạo [6] Biểu diễn
3. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………………
4. Các nội dung cơ bản:……………………………………………………………..
5. Các yêu cầu về trình diễn (nếu có)…………………………………………….
6. Các yêu cầu về giới hạn (nếu có):………………………………………………
7. Một số thông tin khác về tài nguyên du lịch (nếu có):........................................
|
|
35. BIỂU MẪU CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA MỚI CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho các mã VH 4.1.1
(Bảo tàng)
1. Chuyên đề của Bảo tàng:………………………………………………………….
2. Hình thức trưng bày: …………….……………………………………………….
3. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….……..
4. Các không gian trưng bày (số lượng, tính hấp dẫn:… …………………………..
5. Số lượng hiện vật:……………………….…………………………………………
6. Giá trị, tính hấp dẫn của hiện vật: ………………………………………….........
7. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc của bảo tàng:......................................
8. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
36. BIỂU MẪU CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA MỚI CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.1.2
(Rạp hát, nhà hát/Nhà văn hoá/Cung văn hoá/Trung tâm văn hoá)
1. Chuyên đề của rạp hát:………………………………………………………….
2. Các loại hình nghệ thuật chính: …………….……………………………………
3. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….……..
4. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc rạp hát, trung tâm:.........................
5. Một số thông tin khác (nếu có):..............................................................................
|
|
37. BIỂU MẪU CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA MỚI CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.1.3
(Thư viện)
1. Chuyên đề của thư viện:…………………………………………………………….
2. Hình thức trưng bày: …………….………………………………………………….
3. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….………..
4. Các không gian trưng bày (số lượng, tính hấp dẫn):… …………………………….
5. Số lượng đầu sách:……………………….…………………………………………..
6. Giá trị, tính hấp dẫn của các đầu sách: …………………………………………….
7. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc thư viện:...............................................
|
|
38. BIỂU MẪU CÁC THIẾT CHẾ VĂN HÓA MỚI CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.1.4
(Sân vận động/Cung thể thao/Nhà thi đấu/Khu Liên hợp thể thao)
1. Chuyên đề chính của Sân vận động/Cung thể thao/Nhà thi đấu/Khu liên hợp thể thao:……………………………………………………………………………………….
2. Quy mô: …………….…………………………………………………………………..
3. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….…………..
4. Các môn thể thao có thể thi đấu:… ……………………………………………………
5. Những giải thi đấu có lượng khách đông nhất:……………………………………….
6. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc:..................................................................
7. Một số thông tin khác (nếu có):......................................................................................
|
|
39. BIỂU MẪU CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.2.1
(Quảng trường)
1. Chủ đề của quảng trường (nếu có):……………………………………………..
2. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….……..
3. Các không gian của quảng trường:… …………………………………………..
4. Các công trình trong quảng trường:… …………………………………………
5. Khả năng quy tụ số lượng bao nhiêu người: ……………………………………
6. Các hoạt động văn hóa, xã hội, chính trị tổ chức tại quảng trường:..................
7. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc:..........................................................
8. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
40. BIỂU MẪU CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.2.2
(Công trình kiến trúc/ không gian nghệ thuật công cộng/không gian sáng tạo văn hóa nghệ thuật/không gian đi bộ
1. Loại công trình
[1] Tượng đài [2] Bức phù điêu [3] Công trình điêu khắc nghệ thuật/vườn tượng [4] Phố đi bộ [5] Con đường được sắp đặt, trang trí mang tính nghệ thuật
2. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….…………
3. Các hoạt động diễn ra tại công trình/không gian: ……………………….…………
4. Giá trị biểu đạt của công trình/công trình trên không gian (nếu có):………………
5. Khả năng quy tụ số lượng bao nhiêu người thưởng thức: ……………………………
6. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc liên quan:..................................................
7. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
41. BIỂU MẪU CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.2.3
(Công viên, vườn hoa/Vườn thú; thảo cầm viên)
1. Chuyên đề của Công viên/Khu vui chơi:………………………………………….
2. Các hoạt động trưng bày (nếu có): …………….………………………………
3. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….……..
4. Các không gian (nếu có):…………………………. …………………………..
5. Các cảnh quan chính:……………………….……………………………………
6. Các hoạt động giải trí: …………………………………………………………….
7. Các loại thực vật, cây cảnh:…………………………………………………….
8. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế:.........................................................................
9. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
42. BIỂU MẪU CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.2.4
(Trung tâm triển lãm mỹ thuật)
1. Chủ đề của Trung tâm (nếu có):……………………………………………………
2. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….………
3. Các không gian của Trung tâm:… ………………………………………………..
4. Các công trình, tác phẩm quan trọng trong không gian của Trung tâm:… ……
5. Khả năng quy tụ số lượng bao nhiêu người: ………………………………………
6. Các hoạt động tổ chức tại Trung tâm:......................................................................
7. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc:.............................................................
8. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
43. BIỂU MẪU CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.2.5
(Trung tâm Thương mại lớn)
1. Chủ đề của Trung tâm (nếu có):……………………………………………..
2. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….……..
3. Các không gian của Trung tâm:… …………………………………………..
4. Các công trình, tác phẩm quan trọng trong không gian của Trung tâm:… ……
5. Khả năng quy tụ số lượng bao nhiêu người: ……………………………………
6. Các hoạt động tổ chức tại Trung tâm:................................................................
[1] Mua sắm [2] Ẩm thực [3] Biểu diễn nghệ thuật [4] Vui chơi giải trí
7. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc:.......................................................
8. Một số thông tin khác (nếu có):............................................................................
|
|
44. BIỂU MẪU CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG CỘNG CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.2.6
(Trung tâm y dược học cổ truyền; chăm sóc sức khoẻ, làm đẹp )
1. Công trình
2. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….…………
3. Giá trị biểu đạt của công trình:… ……………………………………………………
4. Khả năng quy tụ số lượng bao nhiêu người chiêm ngưỡng: ……………………….
5. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc liên quan:...............................................
6. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
45. BIỂU MẪU CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH KHÁC CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.3.1
(Công trình công nghiệp)
1. Loại công trình
[1] Nhà máy [2] Công trường [3] Nhà máy thủy điện [4] Đập nước, hồ chứa
[5] Công trình điện gió, công viên điện gió [6] Giàn khoan [7] Khu chế xuất
[8] Khu công nghiệp [9] Khác:……………………………
2. Hoạt động sản xuất chính:…………………………………………………………….
3. Giá trị có khả năng thu hút khách du lịch:…………………………………………..
4. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….…………
5. Diện tích có thể bố trí phục vụ hoạt động du lịch:…………………………………..
6. Giá trị biểu đạt của công trình:… ……………………………………………………
7. Khả năng quy tụ số lượng bao nhiêu người tham quan: …………………………….
8. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc liên quan:................................................
9. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
46. BIỂU MẪU CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH KHÁC CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.3.2
(Công trình giao thông )
1. Loại công trình
[1] Cầu giao thông [2]Hầm giao thông [3] Đường xe điện [4] Đường giao thông trên cao
[5] Cảng [6] Khác:……………………………
2. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….……..
3. Giá trị biểu đạt của công trình:… ………………………………………………..
4. Giá trị có khả năng thu hút khách du lịch:……………………………………….
5. Khả năng quy tụ số lượng bao nhiêu người chiêm ngưỡng: …………………….
6. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc liên quan:...........................................
7. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
47. BIỂU MẪU CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH KHÁC CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.3.3
(Công trình thủy lợi)
1. Loại công trình
[1] Đê [2] Kênh dẫn nước [3] Cọn nước [4] Khác:………………………..
2. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….……..
3. Giá trị biểu đạt của công trình:… ………………………………………………..
4. Giá trị có khả năng thu hút khách du lịch:……………………………………….
5. Khả năng quy tụ số lượng bao nhiêu người chiêm ngưỡng: …………………….
6. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc liên quan:...........................................
7. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
48. BIỂU MẪU CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH KHÁC CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho Mã TNDL VH 4.3.4
(Khu vui chơi giải trí tổng hợp, chuyên đề)
1. Chuyên đề của Công viên/Khu vui chơi:………………………………………….
2. Các hoạt động trưng bày (nếu có): …………….………………………………
3. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….……..
4. Các không gian (nếu có):…………………………. …………………………..
5. Các cảnh quan chính:……………………….……………………………………
6. Các hoạt động giải trí: …………………………………………………………….
7. Các loại thực vật, cây cảnh:…………………………………………………….
8. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế:.........................................................................
9. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
49. BIỂU MẪU CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH KHÁC CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.3.5
(Công trình xây dựng tạo dấu ấn)
1. Loại công trình
[1] Cầu du lịch [2] Tòa cao ốc [3] Tháp [4] Khác:………………………………..
2. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….…….
3. Giá trị biểu đạt của công trình:… ……………………………………………….
4. Khả năng quy tụ số lượng bao nhiêu người chiêm ngưỡng: ……………………
5. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc liên quan:...........................................
6. Một số thông tin khác (nếu có):.....................................................................................
|
|
50. BIỂU MẪU CÁC LOẠI CÔNG TRÌNH KHÁC CÓ THỂ SỬ DỤNG CHO MỤC ĐÍCH DU LỊCH
Sử dụng cho mã VH 4.3.6
(Phim trường)
1. Quy mô: ……….ha........… m2
2. Các khu vực chính của phim trường:
[1] Công trình [2] Cây xanh cảnh quan [3] Tháp [4] Cầu [5] Khác:………………
3. Hình thái thiết kế của phim trường:
[1] Mang tính quốc tế[2] Mang tính quốc gia [3] Mang tính dân tộc [4] Khác:…………
4. Các đặc điểm đặc trưng…………………………………………………….……..
5. Giá trị biểu đạt của phim trường:… ……………………………………………..
6. Khả năng quy tụ số lượng bao nhiêu người: ……………………………………..
7. Giá trị, tính hấp dẫn của thiết kế kiến trúc liên quan:...........................................
8. Một số thông tin khác (nếu có):....................................................................................
|
* Ghi chú:
- Các biểu mẫu có thể được điều chỉnh trong quá trình triển khai để phù hợp với điều kiện thực tế.
- Trường hợp địa phương có tài nguyên du lịch là sân Golf thì thống kê vào mã VH 4.1.4 do Phương án không quy định mã riêng đối với sân golf.
- Đối với các dữ liệu đã được thu thập, điều tra theo Quyết định số 2654/QĐ- BVHTTDL ngày 12 tháng 9 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch, được kế thừa, rà soát, chuẩn hóa và cập nhật đến thời điểm điều tra theo Phương án này.
* Phần cuối của phiếu được ghi cụ thể như sau:
|
Người trả lời phiếu:
Họ và tên: .........................
Điện thoại: .......................
E-mail: ............................
Điều tra viên:
Họ và tên: .......................
Điện thoại: .......................
E-mail: ............................
|
.................ngày.....tháng....năm 20....
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên, đóng dấu)
|
PHỤ LỤC 5
HƯỚNG DẪN ĐIỀN PHIẾU THÔNG TIN ĐIỀU TRA TÀI NGUYÊN DU LỊCH
(Kèm theo Quyết định số 1736/QĐ-BVHTTDL ngày 16 tháng 7 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch)
Mã đơn vị điều tra: Điền tuần tự: Mã đơn vị hành chính cấp tỉnh + Mã tài nguyên du lịch theo danh mục + Chữ cái đầu của mỗi từ trong tên tài nguyên du lịch)
PHẦN I: CÁC NỘI DUNG THÔNG TIN CHUNG VỀ TÀI NGUYÊN
1. Tên gọi: Ghi tên đầy đủ của tài nguyên được điều tra
2. Vị trí tài nguyên: Ghi địa chỉ chính xác của tài nguyên theo các thông tin chi tiết trong phiếu, tọa độ chính xác của tài nguyên du lịch
3. Phạm vi, ranh giới: Ghi phạm vi, ranh giới, vị trí giáp ranh của khu vực tài nguyên được điều tra (phía đông, tây, nam, bắc)
4. Diện tích: ghi diện tích của tài nguyên du lịch được điều tra
5. Chủ thể quản lý và sử dụng: Ghi đơn vị/tổ chức trực tiếp quản lý, sử dụng tài nguyên
6. Thời gian hình thành, phát hiện và khai thác: Ghi rõ thời điểm tài nguyên bắt đầu hình thành, phát hiện và khai thác (nếu có theo tháng, năm)
7. Khả năng tiếp cận: Ghi rõ tài nguyên được tiếp cận theo các hình thức giao thông nào (đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn). Khoảng cách được xác định từ trung tâm của tài nguyên được điều tra tới đường quốc lộ (đơn vị tính km) và Thời gian di chuyển từ trung tâm của tài nguyên đến trung tâm xã/thành phố/tỉnh mất bao nhiêu lâu (đơn vị tính theo giờ).
8. Đặc điểm, tính chất của tài nguyên: Ghi rõ các đặc điểm nổi bật, đặc trưng và những dấu hiệu riêng biệt của tài nguyên đó có khả năng khai thác để phát triển thành sản phẩm du lịch.
9. Các giá trị của tài nguyên có thể khai thác cho phát triển du lịch: Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn kèm theo mô tả chi tiết. Việc xác định các giá trị cần căn cứ theo các văn bản đã được xác nhận hoặc phân tích đánh giá những giá trị thực có của tài nguyên du lịch. Mô tả chi tiết sau khi đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn để có cơ sở thẩm định.
10. Được ghi danh, xếp hạng, công nhận bởi các cơ quan, tổ chức trong nước/quốc tế: Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn và gửi kèm theo các văn bản minh chứng về việc ghi danh, xếp hạng, công nhận.
11. Thuộc nhóm/quần thể tài nguyên/quần thể địa danh: Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào 01 loại hình phù hợp nhất
- Tên nhóm/quần thể tài nguyên/quần thể địa danh: Ghi tên địa danh hoặc tên của quần thể nơi tài nguyên nằm gắn liền.
- Mã nhóm/quần thể tài nguyên/quần thể địa danh: Người điền phiếu từ đặt mã quần thể tài nguyên bằng các chữ cái đầu của tên quần thể/địa danh. Sử dụng mã này để điền cho các Phiếu điều tra thông tin tài nguyên cùng nằm trong quần thể này.
12. Hình ảnh, video cụ thể về tài nguyên du lịch: Gửi kèm theo Phiếu điều tra các hình ảnh, video về tài nguyên được điều tra
13. Bản đồ gắn với tài nguyên du lịch (nếu có): Gửi kèm theo Phiếu điều tra các bản đồ của tài nguyên được điều tra (nếu có)
PHẦN II. THÔNG TIN VỀ HIỆN TRẠNG KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN DU LỊCH.
1. Tình trạng tài nguyên: Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào mục phù hợp kèm theo miêu tả chi tiết.
2. Tình trạng khai thác tài nguyên: Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào mục phù hợp và bổ sung các số liệu theo nội dung đã được kê khai trong phiếu điều tra.
- Về tỷ trọng khách, nếu không có số liệu thống kê sẵn có, cần thực hiện điều tra khách du lịch chọn mẫu tại điểm tài nguyên (thực hiện trong 1 tuần hoặc 1 tháng).
3. Thời gian khai thác: Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào mục phù hợp
4. Mức độ khai thác, sử dụng: Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào 01 mục phù hợp
5. Phương thức khai thác: Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào 01 mục phù hợp
6. Thông tin về các loại hình du lịch đang được khai thác: Ghi toàn bộ, đầy đủ các loại hình du lịch mà tài nguyên đang khai thác và điền đầy đủ vào các mục dành cho việc thu thập thông tin được kê khai trong phiếu của phần này.
7. Các quy định khai thác Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào mục phù hợp và gửi kèm văn bản liên quan.
8. Cơ sở vật chất kỹ thuật du lịch Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào mục phù hợp kèm theo mô tả (nếu có)
9. Hạ tầng cơ sở (Giao thông nội bộ thuận lợi; hệ thống cấp điện, cấp nước, xử lý chất thải; mạng viễn thông…): Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào 01 mục phù hợp
10. Hiện trạng quy hoạch: Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào 01 mục phù hợp và mô tả cụ thể
11. Hiện trạng môi trường: Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào 01 mục phù hợp
12. Hiện trạng bảo vệ và gìn giữ tài nguyên Đánh số phương án trả lời đối với các câu hỏi tích chọn vào mục phù hợp kèm theo mô tả cụ thể và gửi kèm văn bản liên quan
13. Các thông tin khác mô tả hiện trạng khai thác và sử dụng tài nguyên: Ghi các thông tin mô tả khác để làm rõ hơn về các đặc điểm, tính chất, giá trị, các vấn đề cần quan tâm của tài nguyên du lịch ngoài các thông tin đã kê khai ở các mục trên (nếu có)
PHẦN III. THÔNG TIN CỤ THỂ VỀ TÀI NGUYÊN DU LỊCH
Phần này là phần thông tin cụ thể gắn với từng loại tài nguyên, sử dụng mục phù hợp và kê khai chi tiết vào các nội dung tại phiếu điều tra.