PHỤ LỤC XI
BIỂU MẪU BÁO CÁO CỦA TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM VÀ CÁC TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 138/2026/TT-BTC ngày 25 tháng 9 năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
Số bảng | Tên bảng |
Bảng 1 | Tình hình đăng ký, lưu ký trái phiếu trong kỳ |
Bảng 2 | Tình hình thanh toán gốc, lãi trái phiếu trong kỳ |
Bảng 3 | Cơ cấu nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu theo từng tên/mã trái phiếu tại thời điểm cuối kỳ báo cáo |
Bảng 4 | Tình hình thanh toán giao dịch, chuyển quyền sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ |
Bảng 5 | Tình hình giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ |
BÁO CÁO ĐỊNH KỲ VỀ TÌNH HÌNH ĐĂNG KÝ, LƯU KÝ, CHUYỂN QUYỀN SỞ HỮU, CƠ CẤU NHÀ ĐẦU TƯ ĐỐI VỚI TRÁI PHIẾU DOANH NGHIỆP RIÊNG LẺ
TỔNG CÔNG TY LƯU KÝ VÀ BÙ TRỪ CHỨNG KHOÁN VIỆT NAM/ TÊN TỔ CHỨC ĐĂNG KÝ LƯU KÝ ------- | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- |
Số: V/v báo cáo định kỳ tình hình đăng ký, lưu ký, chuyển quyền sở hữu, cơ cấu nhà đầu tư đối với trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ | ...., ngày tháng năm 20… |
Kính gửi: …………………………
(Kỳ báo cáo: quý.../năm...)
Bảng 1: Tình hình đăng ký, lưu ký trái phiếu trong kỳ
STT | Doanh nghiệp phát hành | Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính | Mã trái phiếu | Mệnh giá trái phiếu (đồng) | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Giá trị trái phiếu đăng ký, lưu ký tại thời điểm đầu kỳ tính theo mệnh giá (đồng) | Giá trị trái phiếu đăng ký, lưu ký tại thời điểm cuối kỳ tính theo mệnh giá (đồng) |
Đăng ký | Lưu ký | Đăng ký | Lưu ký |
1 | Doanh nghiệp phát hành A | | | | | | | | | |
2 | Doanh nghiệp phát hành B | | | | | | | | | |
3 | Doanh nghiệp phát hành C | | | | | | | | | |
| … | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | | |
Bảng 2: Tình hình thanh toán gốc, lãi trái phiếu trong kỳ
STT | Doanh nghiệp phát hành | Mã trái phiếu | Giá trị đăng ký tính theo mệnh giá (đồng) | Mệnh giá trái phiếu (đồng) | Kỳ hạn | Ngày phát hành | Ngày đáo hạn | Ngày thanh toán danh nghĩa* | Ngày thanh toán theo kế hoạch* | Ngày thanh toán thực tế* | Tiền lãi thanh toán trước thuế (đồng) (1) | Tiền gốc thanh toán trước thuế (đồng) (2) | Tổng lãi và gốc trước thuế (đồng) (3) = (1) + (2) |
1 | Doanh nghiệp A | | | | | | | | | | | | |
2 | Doanh nghiệp B | | | | | | | | | | | | |
3 | Doanh nghiệp C | | | | | | | | | | | | |
… | … | | | | | | | | | | | | |
| Tổng cộng | | | |
*Ngày thanh toán danh nghĩa là ngày dự kiến trả lãi/trả gốc theo điều kiện, điều khoản của trái phiếu;
Ngày thanh toán theo kế hoạch là ngày thanh toán danh nghĩa đã điều chỉnh theo lịch làm việc;
Ngày thanh toán thực tế là ngày Tổ chức phát hành thực hiện thanh toán gốc/lãi cho người sở hữu trái phiếu.
Bảng 3: Cơ cấu nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu theo từng tên/mã trái phiếu tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
1. Số lượng nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
STT | Doanh nghiệp phát hành | Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính | Mã trái phiếu | Mệnh giá | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Ngày đáo hạn | Số lượng nhà đầu tư trong nước | Số lượng nhà đầu tư nước ngoài |
Cá nhân | Tổ chức | Cá nhân | Tổ chức |
1 | Doanh nghiệp phát hành A | | | | | | | | | | |
… | | | | | | | | | | | |
2 | Doanh nghiệp phát hành B | | | | | | | | | | |
… | | | | | | | | | | | |
3 | Doanh nghiệp phát hành C | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | |
2. Cơ cấu giá trị nắm giữ trái phiếu của nhà đầu tư tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
STT | Doanh nghiệp phát hành | Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính | Mã trái phiếu | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Ngày đáo hạn | Mệnh giá (đồng) | Giá trị nắm giữ của nhà đầu tư trong nước phân theo loại hình tính theo mệnh giá (đồng) | Giá trị nắm giữ của nhà đầu tư nước ngoài phân theo loại hình tính theo mệnh giá (đồng) |
TCTD | CTCK | Quỹ đầu tư chứng khoán | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | Cá nhân | TCTD | CTCK | Quỹ đầu tư chứng khoán | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | Cá nhân |
1 | Doanh nghiệp phát hành A | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
2 | Doanh nghiệp phát hành B | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| …. | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
3 | Doanh nghiệp phát hành C | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | |
3. Tổng hợp cơ cấu nhà đầu tư nắm giữ trái phiếu tại thời điểm cuối kỳ báo cáo
Đơn vị: tỷ đồng tính theo mệnh giá trái phiếu.
| Nhà đầu tư phân theo địa lý | Nhà đầu tư phân theo loại hình |
Lĩnh vực hoạt động của DN phát hành | Nhà đầu tư trong nước | Nhà đầu tư nước ngoài | TCTD | CTCK | Quỹ đầu tư chứng khoán | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | Cá nhân | |
1. Tổ chức tín dụng | | | | | | | | | |
2. Kinh doanh chứng khoán | | | | | | | | | |
3. Bất động sản | | | | | | | | | |
4. Xây dựng | | | | | | | | | |
5. Sản xuất | | | | | | | | | |
6. Thương mại, dịch vụ | | | | | | | | | |
7. Bảo hiểm | | | | | | | | | |
8. Năng lượng | | | | | | | | | |
9. Lĩnh vực khác | | | | | | | | | |
Tổng | | | | | | | | | |
Bảng 4: Tình hình thanh toán giao dịch, chuyển quyền sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ
(Áp dụng đối với Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam để báo cáo theo quy định tại Điều 32 Thông tư số…/2026/TT-BTC ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
1. Kỳ báo cáo: từ ngày... đến ngày ...
| Giá trị thanh toán giao dịch (đồng) | Giá trị thanh toán giao dịch bình quân (đồng/ngày) |
Trong kỳ báo cáo | | |
Lũy kế từ đầu năm | | |
2. Chi tiết tình hình thanh toán giao dịch và chuyển quyền sở hữu như sau:
a) Tình hình thanh toán giao dịch
STT | Mã trái phiếu | Doanh nghiệp phát hành | Mệnh giá trái phiếu (đồng) | Mua | Bán |
Số lượng (trái phiếu) | Giá trị (đồng) | Số lượng (trái phiếu) | Giá trị (đồng) |
Tổ chức | Cá nhân | Tổ chức | Cá nhân | Tổ chức | Cá nhân | Tổ chức | Cá nhân |
1 | A | | | | | | | | | | |
| ... | | | | | | | | | | |
Tổng | | | | | | | | | | |
b) Tình hình chuyển quyền sở hữu trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ ngoài hệ thống
STT | Mã trái phiếu | Doanh nghiệp phát hành | Mệnh giá trái phiếu (đồng) | Số lượng trái phiếu chuyển quyền sở hữu | Giá trị trái phiếu bên chuyển quyền sở hữu tính theo mệnh giá (đồng) | Giá trị trái phiếu bên nhận chuyển quyền sở hữu tính theo mệnh giá (đồng) |
Tổ chức | Cá nhân | Tổ chức | Cá nhân |
1 | A | | | | | | | |
| ... | | | | | | | |
| | | | | | | | |
Tổng | | | | |
Bảng 5: Tình hình giao dịch trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ1
(Áp dụng đối với tổ chức đăng ký, lưu ký trái phiếu và Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam theo quy định tại Điều 32 Thông tư số …/2026/TT-BTC ngày … tháng … năm 2026 của Bộ trưởng Bộ Tài chính)
- Kỳ báo cáo quý/năm: từ ngày... đến ngày ...
- Tổng khối lượng giao dịch (trái phiếu):
+ Trong kỳ báo cáo:
+ Lũy kế từ ngày 01/01 đến ngày kết thúc quý/năm báo cáo:
- Tổng giá trị giao dịch (tỷ đồng):
+ Trong kỳ báo cáo:
+ Lũy kế từ ngày 01/01 đến ngày kết thúc quý/năm báo cáo:
- Chi tiết kết quả giao dịch (lũy kế từ ngày 01/01 đến ngày kết thúc quý/năm báo cáo) như sau:
STT | Mã trái phiếu | Tổ chức phát hành | Ngày phát hành | Kỳ hạn | Mệnh giá (đồng) | Khối lượng trái phiếu nhà đầu tư bán (trái phiếu) | Khối lượng trái phiếu nhà đầu tư mua (trái phiếu) | Tổng số lượng trái phiếu giao dịch | Tổng giá trị trái phiếu giao dịch (đồng) | Số lượng nhà đầu tư sau khi hoàn tất giao dịch |
Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Quỹ ĐT chứng khoán | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | Cá nhân | Tổ chức tín dụng | Công ty chứng khoán | Quỹ ĐT chứng khoán | Doanh nghiệp bảo hiểm | Tổ chức khác | Cá nhân |
1 | A | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
... | ... | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
2 | B | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
… | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
3 | C | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
… | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
4 | D | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
… | … | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tổng | | | | | | | | | | | | | | | |
Nơi nhận: - Như trên; - Sở GDCK Hà Nội. | |
NGƯỜI LẬP BIỂU (Ký, ghi rõ họ tên, chức danh) | NGƯỜI ĐẠI DIỆN THEO PHÁP LUẬT HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN (Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu) |
_________________________________________
Không bao gồm các trái phiếu đã đăng ký giao dịch trên hệ thống giao dịch trái phiếu doanh nghiệp chào bán riêng lẻ tại Sở Giao dịch Chứng khoán.
2 Trường hợp chuyển quyền sở hữu không do giao dịch, tổ chức đăng ký, lưu ký thực hiện báo cáo theo mẫu biểu tại Bảng 4 mục 2.b.
Đối với trái phiếu doanh nghiệp riêng lẻ đã phát hành trước ngày Nghị định số 153/2020/NĐ-CP có hiệu lực thi hành và còn dư nợ: Việc báo cáo tại Phụ lục này được thực hiện cho đến thời điểm các tổ chức đăng ký, lưu ký (bao gồm Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam) không còn nghĩa vụ báo cáo theo quy định tại Điều 32 Thông tư số …/2026/TT-BTC.